Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩ...
Added / right-side focus
  • Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩ...
Target excerpt

Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v ề công tác ph òng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 3 như sau: “2a. Tình huống khẩn cấp về thiên tai trong lĩnh vực đường bộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v ề công tác ph òng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong...
  • 1. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Tình huống khẩn cấp về thiên tai trong lĩnh vực đường bộ là các tình huống thiên tai đã hoặc đang xảy ra gây ảnh hưởng hoặc có nguy cơ đe dọa trực tiếp đến an toàn tính mạng của người, phương tiện...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v ề công tác ph òng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong...
  • 1. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Tình huống khẩn cấp về thiên tai trong lĩnh vực đường bộ là các tình huống thiên tai đã hoặc đang xảy ra gây ảnh hưởng hoặc có nguy cơ đe dọa trực tiếp đến an toàn tính mạng của người, phương tiện...
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 4. Nguyên tắc hoạt động phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn trong lĩnh vực đường bộ”; Right: Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ .

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường bộ đầu tư xây dựng mới 1. Các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng mới phải có khả năng chịu được tác động của thiên tai. 2. Trong quá trình khảo sát, thiết kế cần phải tuân thủ quy định trong các Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, trên cơ sở những yêu cầu sau: a) Nghiên cứ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường bộ đầu tư xây dựng mới
  • 1. Các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng mới phải có khả năng chịu được tác động của thiên tai.
  • 2. Trong quá trình khảo sát, thiết kế cần phải tuân thủ quy định trong các Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, trên cơ sở những yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh...
Target excerpt

Điều 6. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường bộ đầu tư xây dựng mới 1. Các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng mới phải có khả năng chịu được tác động của thiên tai. 2. Trong quá trình khảo sát, thiết kế...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các công trình khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc lập, soát xét và thẩm định, phê duyệt tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 03/2021/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ; b) Sở Giao thông vận tải đối với các hệ thống đường địa phương, quốc lộ được phân cấp, ủy quyền quản lý; c) Trong th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các công trình khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc lập, soát xét và thẩm định, phê duyệt tiếp tục được thực hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các công trình khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc lập, soát xét và thẩm định, phê duyệt tiếp tục được thực hiện...
Target excerpt

Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải – Xây dựng Lào Cai, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sạt lở đường bộ là hiện tượng nền đường bộ, ta luy âm, ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do thiên tai gây ra. 2. Công trình phòng, chống thiên tai đường bộ là những công trình được xây dựng kiên cố hoặc tạm thời để hạn chế hoặc làm giảm nhẹ các...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Tuân thủ các nguyên tắc cơ bản trong phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 4 Luật phòng, chống thiên tai. 2. Khi thiên tai suy yếu hoặc sau khi thời tiết trở lại bình thường các tổ chức, cá nhân theo nhiệm vụ được giao phải triển...
Chương II Chương II PHÒNG NGỪA THIÊN TAI
Điều 5. Điều 5. Nội dung phòng ngừa thiên tai Các cơ quan quản lý đường bộ, Ban quản lý dự án, đơn vị, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ theo nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm thực hiện các nội dung phòng ngừa thiên tai sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai nhằm hạn chế ảnh hưởng của thiên ta...
Điều 7. Điều 7. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang thi công xây dựng 1. Công trình có thời gian thi công kéo dài, phải có phương án phòng ngừa tác hại của thiên tai nhằm bảo đảm an toàn khối lượng đã thi công, bảo đảm an toàn giao thông và an toàn cho công trình phụ trợ, trang thiết bị thi công, kho bãi chứa vật liệu, nhà xưởng, nhà...
Điều 8. Điều 8. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang sử dụng, khai thác 1. Đối với công trình cầu nhỏ và cống a) Đối với cầu nhỏ: phải khai thông dòng chảy kể cả thượng lưu và hạ lưu để bảo đảm thoát nước tốt. Các bộ phận dễ xói lở như tứ nón, đường đầu cầu, chân mố trụ, sân tiêu năng cần được sửa chữa và gia cố trước mùa mưa, bão; b)...