Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công tổ chức giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân công tổ chức giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công tổ chức giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công tổ chức giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 02 năm 2022.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 02 năm 2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội chỉ đạo hệ thống M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
Rewritten clauses
  • Left: huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội chương trình, dự án đầu tư của thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Căn cứ Luật Đầ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc phân công đơn vị đầu mối chủ trì và cơ quan phối hợp thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư cấp Thành phố của các chủ thể quy định tại khoản 6 Điều 97 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ trừ chủ trương trì...
Điều 2. Điều 2. Xây dựng, ban hành kế hoạch giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư hàng năm 1. Nội dung kế hoạch giám sát, đánh giá chương trình, dự án: a) Danh mục các chương trình, dự án thuộc diện cần kiểm tra trong năm. b) Danh mục các chương trình, dự án thực hiện cần thực hiện đánh giá trong năm. c) Dự kiến thời gian thực hiện giá...
Điều 3. Điều 3. Cơ chế phối hợp giữa c ơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành với đơn vị chủ trì trong giám sát dự án đầu tư 1. Các sở quản lý chuyên ngành định kỳ hàng năm trước ngày 10 tháng 12 hoặc đột xuất theo yêu cầu báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, đồng gửi cơ quan chủ trì giám sát dự án đầu tư về kết quả thực hiện giám sát việc thực hi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá chương trình đầu tư công 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đơn vị đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá theo kế hoạch và đánh giá đột xuất chương trình đầu tư công cấp Thành phố của các chủ thể: cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công theo quy định tạ...
Điều 5. Điều 5. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư công 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đơn vị đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá theo kế hoạch và đánh giá đột xuất dự án đầu tư công cấp Thành phố của các chủ thể: cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công theo quy định tại các khoản 2,...