Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An
09/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An
41/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho c... Right: Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó...
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An với các nội dung theo Quy định kèm theo Quyết định này (đính kèm Quy định) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp n... Right: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31/01/2022 và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiệ...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2021 và thay thế Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội...
- Mức chuẩn trợ giúp xã hội được áp dụng từ ngày 01/7/2021.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31/01/2022 và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức
- phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 41/2021/QĐ-UBND ngày 04 / 10 /2021 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Nghị quyết của Quốc hội. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật N...
- Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Quy định này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan khác ở địa phương thuộc phạm vi quản lý địa phương. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội a) Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng. Thời gian áp dụng từ ngày 01/7/2021 (theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ). b) Mức trợ giúp xã hội: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội
- a) Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng. Thời gian áp dụng từ ngày 01/7/2021 (theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ).
- b) Mức trợ giúp xã hội: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan khác ở địa phương thuộc phạm vi quản lý địa phương.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1 . Phù hợp theo phân cấp quản lý ngân sách, đảm bảo kinh phí cho các cấp, các đơn vị thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng giai đoạn mới, phù hợp với phân loại đơn vị hành chính. 2 . Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn...
- Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- 1 . Phù hợp theo phân cấp quản lý ngân sách, đảm bảo kinh phí cho các cấp, các đơn vị thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng giai đoạn mới, phù hợp với phân loại đơn v...
- Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách nhà nước năm 2022, Kế hoạch tài chính quốc gia 05 năm giai đoạn 2021 – 2025 theo Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh về kế hoạch tài...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi hoạt động thường xuyên cho các đơn vị cấp tỉnh 1. Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể a) Đảm bảo chi con người của cơ quan Đảng, đoàn thể, cơ quan quản lý nhà nước theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao: - Tiền lương, các khoản phụ cấp; các khoản đóng góp theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra giám sát được bố trí trong dự toán hàng nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách
- tuyên truyền, xét duyệt đối tượng
- Điều 4. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi hoạt động thường xuyên cho các đơn vị cấp tỉnh
- 1. Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
- a) Đảm bảo chi con người của cơ quan Đảng, đoàn thể, cơ quan quản lý nhà nước theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao:
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố và các nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Định mức phân bổ sự nghiệp giáo dục a) Định mức phân bổ theo tỷ trọng chi - Chi con người (bao gồm tiền lương và các khoản phụ cấp theo lương của cán bộ, công chức, viên chức sự nghi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên điạ bàn tỉnh Long An và Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 02/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh về quy định chính sách trợ giúp...
- Các đối tượng trên không phải làm lại hồ sơ, Phòng Lao động
- Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố và các nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
- 1. Định mức phân bổ sự nghiệp giáo dục
- a) Định mức phân bổ theo tỷ trọng chi
Left
CHƯƠNG I II
CHƯƠNG I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời kỳ ổn định ngân sách Thời kỳ ổn định ngân sách về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An là 04 năm (giai đoạn 2022-2025) và áp dụng kể từ năm ngân sách 2022.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức chi cho công tác quản lý Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội: Tiếp tục duy trì chi trả theo phương thức là chi trả qua hệ thống Bưu điện và khoán gọn kinh phí chi trả 500.000 đồng/xã/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức chi cho công tác quản lý
- Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội: Tiếp tục duy trì chi trả theo phương thức là chi trả qua hệ thống Bưu điện và khoán gọn kinh phí chi trả 500.000 đồng/xã/tháng.
- Điều 6. Thời kỳ ổn định ngân sách
- Thời kỳ ổn định ngân sách về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An là 04 năm (giai...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào nội dung phân cấp theo các quy định trên, các cơ quan, đơn vị và các cấp ngân sách địa phương tổ chức thực hiện đúng theo quy định./. [1] Vận dụng tiêu chí “các tỉnh thành phố có dân số thấp thuộc khu vực ĐBSCL được phân bổ thêm 15%” (giai đoạn trước là 9%) [2] Công văn số 11740/BTC-NSNN ngày 14/1...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn bảo đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ giúp xã h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào điều kiện kinh tế
- xã hội của địa phương tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn bảo đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ...
- Căn cứ vào nội dung phân cấp theo các quy định trên, các cơ quan, đơn vị và các cấp ngân sách địa phương tổ chức thực hiện đúng theo quy định./.
- [1] Vận dụng tiêu chí “các tỉnh thành phố có dân số thấp thuộc khu vực ĐBSCL được phân bổ thêm 15%” (giai đoạn trước là 9%)
- [2] Công văn số 11740/BTC-NSNN ngày 14/10/2021 của Bộ Tài chính
Unmatched right-side sections