Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Bổ sung điều 4a như sau: "Điều 4a. Phí lưu ký giấy tờ có giá Khách hàng lưu ký giấy tờ có giá phải nộp phí lưu ký. Mức phí lưu ký do...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Sở Giao dịch: a. Hướng dẫn quy trình lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước và các mẫu biểu liên quan. b. Thực hiện lưu ký và hạch toán giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định. c. Ký kết thoả thuận lưu ký giấy tờ có giá với Trung tâm giao dịch ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như...
  • 1. Bổ sung điều 4a như sau:
  • "Điều 4a. Phí lưu ký giấy tờ có giá
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Sở Giao dịch:
  • a. Hướng dẫn quy trình lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước và các mẫu biểu liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như...
  • 1. Bổ sung điều 4a như sau:
  • "Điều 4a. Phí lưu ký giấy tờ có giá
Rewritten clauses
  • Left: Khách hàng lưu ký giấy tờ có giá phải nộp phí lưu ký. Mức phí lưu ký do Ngân hàng Nhà nước quy định." Right: b. Thực hiện lưu ký và hạch toán giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định.
  • Left: a) Hướng dẫn hạch toán lưu ký giấy tờ có giá và phí lưu ký theo quy định tại Quy chế này; Right: a. Hướng dẫn hạch toán lưu ký giấy tờ có giá theo quy định tại Quy chế này.
  • Left: c) Xây dựng mức phí lưu ký giấy tờ có giá phù hợp với từng thời kỳ trình Thống đốc ban hành." Right: c. Ký kết thoả thuận lưu ký giấy tờ có giá với Trung tâm giao dịch chứng khoán.
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Sở Giao dịch: a. Hướng dẫn quy trình lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước và các mẫu biểu liên quan. b. Thực hiện lưu ký và hạch toán gi...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Sở giao dịch, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục CNTHNH, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho Quyết định số 171/2000/QĐ-NHNN13 ngày 25/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về đăng ký giấy tờ có giá ngắn hạn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng...
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước các loại giấy tờ có giá được phát hành qua Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác thuộc quyền sở hữu của khách hàng sử dụng để tham gia các nghiệp vụ thị trường tiền tệ, bao gồm: Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá, chiết khấu, thấu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng tham gia lưu ký Đối tượng tham gia lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước là tổ chức tín dụng hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng được tham gia nghiệp vụ thị trường tiền tệ và các tổ chức khác là thành viên thị trường đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi chung là khách hàng lưu...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá bao gồm giấy tờ có giá ngắn hạn và giấy tờ có giá dài hạn sử dụng trong các nghiệp vụ thị trường tiền tệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các khách hàng lưu ký do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định. 2. Lưu ký giấy tờ có giá là việc Ngân h...
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức tín dụng khi tham gia nghiệp vụ thị trường tiền tệ với Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước. Việc lưu ký giấy tờ có giá của khách hàng lưu ký do Sở Giao dịch và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện.