Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: 1. Đối với tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí. 2. Đối với Ủy ban nhân dân phường, thị trấn: Để lại 25% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trườn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: - Hộ gia đình; - Cơ quan nhà nước; - Đơn vị vũ trang nhân dân; - Trụ sở điều hành, chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:
  • - Cơ quan nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí.
  • 2. Đối với Ủy ban nhân dân phường, thị trấn: Để lại 25% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí.
  • 3. Ngoài các quy định tại Nghị quyết này, các quy định khác thực hiện theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Ngh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Left: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết. Right: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 13 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 26/2006/NQ-HĐND ngày 11 tháng 05 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 26/2006/NQ-HĐND ngày 11 tháng 05 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Các Bộ: KHĐT,TNMT,TC;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 13 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 23/2017/N... Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012./.