Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng
169/2021/TT-BQP
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 132/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh động viên công nghiệp
172/2005/TTLT/BQP-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng. 2. Việc đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của doanh nghiệp Quân đội đã cổ phần hóa do Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng. 2. Doanh nghiệp Quân đội (kể cả doanh nghiệp Quân đội đã cổ phần hóa do Nhà nước năm giữ trên 50% vốn điều lệ) có xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đăng ký cấp biển số xe dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe quân sự gồm xe cơ giới và xe máy chuyên dùng được trang bị cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quản lý, sử dụng vào mục đích quân sự, quốc phòng. 2 . Xe cơ giới gồm ô tô (kể cả xe cơ sở là ô tô có lắp các trang thiết bị chuyên dùng, ô tô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biển số đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Cục Xe - Máy/TCKT sản xuất biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và cấp cho cơ quan, đơn vị sau khi thực hiện xong thủ tục đăng ký xe theo quy định tại Điều 23 Thông tư này. 2. Ký hiệu biển số đăng ký xe cơ giới, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng nhận đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Cục Xe - Máy/TCKT in theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và cấp chứng nhận đăng ký xe cho cơ quan, đơn vị sau khi thực hiện xong thủ tục đăng ký theo quy định tại Điều 23 Thông tư này. 2. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm quản lý, sử dụng Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ nguồn gốc xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng. 2. Đối với xe nhập khẩu a) Mua trong nước, mua qua hợp đồng ủy thác: Đối với xe cơ giới gồm: Dữ liệu điện tử về nguồn gốc xe do Cục Xe - Máy/TCKT lấy trên mạng truyền số liệu chuyên dùng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải quyết các trường hợp cụ thể về số khung, số máy 1. Đối với xe nhập khẩu a) Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng có số khung, số máy ở Etiket, số ghi bằng sơn, số bị mờ, hoen gỉ thì sẽ đóng theo số được cơ quan Hải quan xác nhận; b) Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được cơ quan Hải quan xác nhận chỉ tìm thấy số Vin, không có số khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Những hành vi nghiêm cấm 1. Giả mạo hồ sơ; làm thay đổi số khung, số máy; sửa chữa, tẩy xoá, thay đổi các thông tin ghi trên chứng nhận đăng ký. 2. Tự sản xuất, sử dụng biển số không đúng quy định tại Điều 4 Thông tư này; mua, bán, thuê, mượn, cho thuê, cho mượn, thế chấp xe, biển số, chứng nhận đăng ký. 3. Thay thế động cơ khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC, HÌNH THỨC, CƠ QUAN ĐĂNG KÝ XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc đăng ký, quản lý, sử dụng 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải thực hiện việc đăng ký và quản lý chặt chẽ theo đúng quy định của pháp luật và Bộ Quốc phòng. 2. Quản lý số lượng, chất lượng, chủng loại, nhãn hiệu, nhóm xe, trạng thái sử dụng và sự đồng bộ; thực hiện đầy đủ, chặt chẽ, thống nhất theo hệ thống từ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hình thức đăng ký 1. Đăng ký chính thức. 2. Đăng ký tạm thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan quản lý đăng ký 1. Bộ Quốc phòng thống nhất việc quản lý, đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. 2. Cục Xe - Máy/TCKT là cơ quan trực tiếp giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện việc quản lý, đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 . HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Mục 2 . HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng có nguồn gốc viện trợ trước ngày 31 tháng 12 năm 1989 1. Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng đưa vào trang bị quân sự. 2. Văn bản của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng xác nhận nguồn gốc xe viện trợ. 3. Bản khai đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do Bộ Quốc phòng trang bị Hồ sơ đăng ký xe do Bộ Quốc phòng trang bị gồm: 1. Các giấy tờ được quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 5 Điều 12 Thông tư này. 2. Bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (không áp dụng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do Cục Xe -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do đơn vị tự mua 1. Hồ sơ đăng ký lần đầu, gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 12 Thông tư này và các giấy tờ sau: a) Bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng, thanh lý hợp đồng ủy thác; b) Bản sao hóa đơn tài chính; c) Chứng từ nguồn gốc xe q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng điều động giữa các cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng 1. Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng về việc điều động xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. 2. Bản khai đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng điều động nội bộ của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng 1. Quyết định điều động xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng. 2. Bản khai đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được cho, tặng; viện trợ; nhập khẩu phi mậu dịch, nhập khẩu là tài sản di chuyển 1. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được cho, tặng gồm các giấy tờ được quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 12 Thông tư này và các giấy tờ sau: a) Văn bản cho, tặng của bên ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được cải tạo 1. Quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. 2. Bản khai đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Giấy chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật xe cơ giới, xe máy chuyên dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đăng ký đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thay thế động cơ cùng loại 1. Bản khai đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản đề nghị của thủ trưởng cơ quan kỹ thuật đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng. 3. Phiếu hợp cách xuất xưởng của xe sau khi thay động cơ. 4. Biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đăng ký, cấp thêm biển số xe cơ giới đối với xe phục vụ Lãnh đạo Đảng, Nhà nước; xe nghiệp vụ của Quân đội đã đăng ký biển số dân sự 1. Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng về việc đăng ký, cấp biển số xe cơ giới. 2. Bản khai đăng ký xe cơ giới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Bản sao Chứng nhận đăng ký, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ giới thiệu đăng ký, cấp biển số dân sự xe cơ giới, xe máy chuyên dùng của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị Quân đội 1. Xe của các doanh nghiệp Quân đội a) Xe đăng ký lần đầu: Giấy giới thiệu do Cục Xe - Máy/TCKT cấp (Cơ quan, đơn vị gửi về Cục Xe - Máy/TCKT, gồm các giấy tờ sau: Văn bản do cơ quan xe - máy hoặc cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp biển số tạm thời cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Các trường hợp cấp biển số tạm thời a) Xe đã được Tổng Tham mưu trưởng quyết định đưa vào trang bị quân sự, hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; b) Xe đã được Tổng Tham mưu trưởng quyết định cho phép đơn vị tự mua, hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự đăng ký 1. Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng có trách nhiệm lập hồ sơ đăng ký đối với từng trường hợp xe cơ giới, xe máy chuyên dùng quy định tại Mục 2 Chương II Thông tư này, gửi qua mạng quân sự (bản scan) hoặc trực tiếp về Cục Xe - Máy/TCKT. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp lại, cấp đổi, thu hồi biển số, chứng nhận đăng ký xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Trường hợp cấp lại, cấp đổi chứng nhận đăng ký: Chứng nhận đăng ký bị mờ, rách nát, bị mất hoặc hết hạn sử dụng. 2. Trường hợp cấp lại, cấp đổi biển số đăng ký: Biển số bị mờ, gẫy hoặc bị mất. 3. Hồ sơ cấp lại, cấp đổi a) Văn bản đề nghị củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Cục Xe - Máy/TCKT là cơ quan tham mưu, giúp Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chỉ đạo thực hiện quản lý số lượng, chất lượng, chủng loại, sự đồng bộ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng mang biển số quân sự và xe mang biển số dân sự của các cơ quan, đơn vị, doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 1. Đối với người điều khiển xe cơ giới: a) Phải có giấy phép lái xe quân sự phù hợp với loại xe theo quy định; b) Trường hợp điều khiển xe mang biển số quân sự phục vụ Lãnh đạo Đảng, Nhà nước được phép sử dụng giấy phép lái xe dân sự; c) Phải chấp hành nghiêm quy định của pháp luật và quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông 1. Đối với xe cơ giới phải có: a) Biển số đăng ký; b) Chứng nhận đăng ký; c) Tem kiểm định còn hiệu lực dán trên kính chắn gió; d) Hệ thống số phụ; đ) Giấy công tác xe; e) Đối với xe vận chuyển hàng hóa phải có chứng từ hàng hóa. Trường hợp đặc biệt thực hiện theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ DOANH NGHIỆP CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bộ Tổng Tham mưu Quyết định đưa vào trang bị quân sự những xe cơ giới, xe máy chuyên dùng sử dụng trong Bộ Quốc phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổng cục Kỹ thuật 1. Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý Nhà nước về công tác đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng. 2. Cục Xe - Máy/TCKT a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật trong chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai, tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp có liên quan 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cơ quan xe - máy đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng: a) Tham mưu giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2022 và thay thế Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng; Thông tư số 172/2018/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điề...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 132/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh động viên công nghiệp
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2022 và thay thế Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng...
- Thông tư số 172/2018/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 132/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh động viên công nghiệp
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2022 và thay thế Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng...
- Thông tư số 172/2018/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 132/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh động viên công nghiệp
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Chứng nhận đăng ký xe quân sự được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực Thi hành thì tiếp tục sử dụng, cấp mới, cấp đổi theo mẫu số 03b, mẫu số 03d, 04b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến khi điều kiện về hạ tầng, kỹ thuật đảm bảo in được trên vật liệu PET thì được cấp mới, cấp đổi theo m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Xe - Máy/TCKT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.