Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao
35/2021/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
03/2014/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm: a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản; b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:
- a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;
- b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.
- Thông tư này quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với trường cao đẳng thuộc các loại hình công lập, tư thục và có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là trường). 2. Thông tư này không áp dụng đối với trường cao đẳng sư phạm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau: a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01). b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01). c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:
- a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).
- b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01).
- 1. Thông tư này áp dụng đối với trường cao đẳng thuộc các loại hình công lập, tư thục và có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là trường).
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với trường cao đẳng sư phạm.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà giáo: Giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô đun chuyên môn của ngành, nghề trình độ trung cấp, cao đẳng; không bao gồm nhà giáo dạy các môn học chung và các môn văn hóa trung học phổ thông. 2. Doanh nghiệp: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà giáo: Giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô đun chuyên môn của ngành, nghề trình độ trung cấp, cao đẳng; không bao gồm nhà giáo dạy các môn học chung và các môn văn hóa trung học phổ t...
- 2. Doanh nghiệp: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CHẤT LƯỢNG CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tiêu chí, điểm đánh giá 1. Các tiêu chí trường cao đẳng chất lượng cao a) Tiêu chí 1 - Quy mô đào tạo; b) Tiêu chí 2 - Trình độ nhà giáo; c) Tiêu chí 3 - Gắn kết với doanh nghiệp trong đào tạo và việc làm sau đào tạo; d) Tiêu chí 4 - Quản trị nhà trường; đ) Tiêu chí 5 - Trình độ học sinh, sinh viên sau đào tạo. 2. Mỗi tiêu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- 2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.
- Điều 4. Các tiêu chí, điểm đánh giá
- 1. Các tiêu chí trường cao đẳng chất lượng cao
- a) Tiêu chí 1 - Quy mô đào tạo;
Left
Điều 5.
Điều 5. Công nhận trường cao đẳng chất lượng cao Trường cao đẳng được công nhận là trường cao đẳng chất lượng cao khi đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Tổng số điểm đánh giá của các tiêu chí trường cao đẳng chất lượng cao đạt từ 80 điểm trở lên. Điểm đánh giá của từng tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí 1 - Quy mô đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Quy mô đào tạo tối thiểu 2.000 học sinh, sinh viên hệ trung cấp, cao đẳng (tính theo số học sinh, sinh viên quy đổi), trong đó tối thiểu 1.000 sinh viên hệ cao đẳng. Đối với trường đào tạo lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật là 500 học sinh, sinh viên. 2. Tiêu chuẩn 2: Kết thúc khóa đào tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí 2 - Trình độ nhà giáo 1. Tiêu chuẩn 1: 100% nhà giáo có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc tương đương trở lên theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin hoặc tương đư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 7. Tiêu chí 2 - Trình độ nhà giáo
- Tiêu chuẩn 1:
- 100% nhà giáo có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc tương đương trở lên theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí 3 - Gắn kết với doanh nghiệp trong đào tạo và việc làm sau đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Hằng năm, trường cung cấp ít nhất 4 (bốn) khóa hoặc lớp đào tạo, bồi dưỡng cho người lao động của doanh nghiệp được doanh nghiệp và người lao động đánh giá có chất lượng và hiệu quả. 2. Tiêu chuẩn 2: Hằng năm, trường có hoạt động hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí 4 - Quản trị nhà trường 1. Tiêu chuẩn 1: Trường học có môi trường giáo dục hiện đại, đồng bộ theo tiêu chí xanh, bao gồm các điều kiện thiết yếu cho người khuyết tật; an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường. 2. Tiêu chuẩn 2: Trường xây dựng và vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng được người học,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí 5 - Trình độ học sinh, sinh viên sau đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Trong thời gian 3 năm, bao gồm năm đánh giá, trường có học sinh, sinh viên đạt giải tại các cuộc thi cấp quốc tế, khu vực hoặc quốc gia do ngành giáo dục nghề nghiệp phát động, tổ chức hoặc đ ược tuyên dương xuất sắc, tiêu biểu cấp tỉnh, bộ, ngành, quốc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CHẤT LƯỢNG CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao 1. Thành lập đoàn đánh giá và thực hiện việc đánh giá thực tế tại trường. 2. Thẩm định kết quả đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành lập đoàn đánh giá 1. Căn cứ kế hoạch đánh giá trường cao đẳng chất lượng cao hằng năm, Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá thực tế tại trường. 2. Đoàn đánh giá gồm trưởng đoàn, thư ký đoàn và các thành viên khác, trong đó có từ 3 (ba) đến 5 (năm) thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của đoàn đánh giá 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động của đoàn, phân công nhiệm vụ cụ thể đối với từng thành viên trong đoàn đánh giá. 2. Nghiên cứu thông tin, tài liệu của trường cao đẳng được đánh giá. 3. Thực hiện khảo sát, đánh giá thực tế tại trường và lập báo cáo kết quả đánh giá. Trường hợp trường được đánh giá có c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ của trưởng đoàn, thư ký đoàn và các thành viên khác trong đoàn đánh giá 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được giao. 2. Trưởng đoàn điều hành các hoạt động của đoàn; chịu trách nhiệm báo cáo kết quả đánh giá. Trưởng đoàn ký các văn bản, kế hoạch, biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đoàn thực hiện việc đánh giá thực tế tại trường 1. Họp với đại diện trường để thông báo chương trình làm việc của đoàn tại trường. 2. Làm việc với các đơn vị trong trường để thu thập, kiểm tra, xác nhận thông tin, minh chứng của trường. 3. Gặp gỡ, phỏng vấn, trao đổi với đại diện cán bộ quản lý, nhà giáo, học sinh, sinh viên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đoàn đánh giá họp với trường về dự thảo báo cáo kết quả đánh giá 1. Đoàn đánh giá họp với trường để trao đổi về dự thảo báo cáo kết quả đánh giá vào ngày cuối cùng của đợt đánh giá thực tế. Thành phần tham dự cuộc họp gồm: Đoàn đánh giá, hiệu trưởng và các đại biểu khác của trường. 2. Nội dung cuộc họp về dự thảo báo cáo kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định kết quả đánh giá trường 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp tổ chức thẩm định trước khi xem xét, quyết định công nhận trường cao đẳng chất lượng cao. 2. Việc thẩm định kết quả đánh giá trường do Hội đồng thẩm định quy định tại Điều 18 của Thông tư này thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá trường 1. Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá trường (sau đây viết tắt là Hội đồng) do Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập. Hội đồng có 9 (chín) thành viên, gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp; Thư ký Hội đồng là đại diện đơn vị thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công nhận trường cao đẳng chất lượng cao 1. Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định của Hội đồng, Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp xem xét, quyết định công nhận trường cao đẳng chất lượng cao. 2. Quyết định công nhận trường cao đẳng chất lượng cao được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Giáo dục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Phê duyệt kế hoạch đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao; b) Bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc từ nguồn kinh phí hợp pháp khác cho việc đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao theo kế hoạch. 2. Tổng cục Giáo dục n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2022./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban trung ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.