Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số: 02/2022/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh
05/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh
- Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về khung giá rừng và giá cho thuê rừng là rừng tự nhiên, rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân được quy hoạch chức năng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất. Đối với rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng thì áp dụng như rừng sản xuất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/10/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Tại khoản c, Điều 1 Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND: Điều chỉnh, bổ sung lại: "Học chính quy, tập trung thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước giao đào tạo tại các Trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/10/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Tại khoản c, Điều 1 Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND:
- Điều chỉnh, bổ sung lại: "Học chính quy, tập trung thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước giao đào tạo tại các Trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc d...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về khung giá rừng và giá cho thuê rừng là rừng tự nhiên, rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân được quy hoạch chức năng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất.
- Đối với rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng thì áp dụng như rừng sản xuất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến giá các loại rừng và giá thuê rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến giá các loại rừng và giá thuê rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá rừng Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp, Dạy nghề; Hiệu trưởng các trường Tiểu học, THCS, THPT công lập trên địa bàn tỉnh và thủ trưởng các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Khung giá rừng
- Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 thá...
- khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá cho thuê rừng Giá cho thuê rừng làm căn cứ tính tiền thuê rừng khi các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thuê rừng sản xuất để sản xuất lâm nghiệp; sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp; kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí. Giá cho thuê rừng là giá khởi điểm được tính bằng tiền (đồng/ha) trong thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện điều chỉnh giá Khung giá rừng sẽ được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục thực hiện giao, cho thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện. Theo dõi biến động giá chuyển nhượng, cho thuê rừng trên thị trường hoặc giá giao dịch về quyền sử dụng, quyền sở hữu cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.