Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới hoặc mở rộng thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về việc thu phí và lệ phí 1. Mọi cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đến Vườn quốc gia Bái Tử Long để thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, sử dụng hiện trường để giảng dạy, thực tập, sưu tầm mẫu vật, khai thác dịch vụ du lịch, tham quan du lịch, quay phim, chụp ảnh phải nộp phí và lệ phí theo quy địn...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về việc thu phí và lệ phí
  • Mọi cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đến Vườn quốc gia Bái Tử Long để thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, sử dụng hiện trường để giảng dạy, thực tập, sưu tầm mẫu vật, khai thá...
  • Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng các mức thu phí, lệ phí tham quan du lịch theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế.
Target excerpt

Điều 15. Quy định về việc thu phí và lệ phí 1. Mọi cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đến Vườn quốc gia Bái Tử Long để thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, sử dụng hiện trường để giảng dạy, thực tập...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc hỗ trợ đầu tư theo các khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này được thực hiện sau khi dự án đã hoàn thành và đi vào hoạt động theo đúng nội dung, tiến độ được phê duyệt tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và văn bản khác có giá trị tương đương. 2. Trường hợp dự...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ Phạm vi quản lý bảo vệ trong Quy chế này là toàn bộ Rừng đặc dụng, Khu bảo tồn biển được xác định theo Quyết định số 85/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển hạng Khu bảo tồn thiên nhiên Ba Mùn, tỉnh Quảng Ninh thành Vườn quốc gia Bái Tử Long.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
  • Việc hỗ trợ đầu tư theo các khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này được thực hiện sau khi dự án đã hoàn thành và đi vào hoạt động theo đúng nội dung, tiến độ được phê duyệt tại Quyết định chấp thu...
  • 2. Trường hợp dự án đáp ứng điều kiện được hưởng cùng nội dung hỗ trợ đầu tư tại nhiều quy định khác nhau của tỉnh thì được áp dụng mức hỗ trợ đầu tư cao nhất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi bảo vệ
  • Phạm vi quản lý bảo vệ trong Quy chế này là toàn bộ Rừng đặc dụng, Khu bảo tồn biển được xác định theo Quyết định số 85/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
  • Việc hỗ trợ đầu tư theo các khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này được thực hiện sau khi dự án đã hoàn thành và đi vào hoạt động theo đúng nội dung, tiến độ được phê duyệt tại Quyết định chấp thu...
  • 2. Trường hợp dự án đáp ứng điều kiện được hưởng cùng nội dung hỗ trợ đầu tư tại nhiều quy định khác nhau của tỉnh thì được áp dụng mức hỗ trợ đầu tư cao nhất.
Target excerpt

Điều 4. Phạm vi bảo vệ Phạm vi quản lý bảo vệ trong Quy chế này là toàn bộ Rừng đặc dụng, Khu bảo tồn biển được xác định theo Quyết định số 85/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyể...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ các công trình kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào 1. Nhà nước đầu tư xây dựng công trình giao thông, thoát nước kết nối từ địa điểm dự án đến tuyến đường, hệ thống thoát nước chính sẵn có bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo Luật Đầu tư công phù hợp với quy hoạch được duyệt, quy mô đầu tư đáp ứng yêu cầu tối thiểu phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ các công trình kết cấu hạ tầng trong hàng rào 1. Hỗ trợ một phần vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước để xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch trong khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, cụm công nghiệp (do tổ chức đơn vị sự nghiệp nhà nước đang quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh 1. Ưu tiên Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Trung tâm phát triển quỹ đất cấp huyện được ứng vốn Quỹ phát triển đất tỉnh để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng và tạo quỹ đất ở khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ phát triển thị trường 1. Các nhà đầu tư có dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu công nghệ thông tin tập trung được hỗ trợ chi phí đi lại tham gia xúc tiến đầu tư ở nước ngoài theo kế hoạch xúc tiến đầu tư hàng năm của tỉnh, cụ thể như sau: - Không quá 50 tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN, ĐIỀU KIỆN, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Các chính sách hỗ trợ đầu tư tại Điều 3; Khoản 1 Điều 4; Khoản 2 Điều 5 quy định này sử dụng vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển và thực hiện theo Luật Đầu tư công. 2. Các chính sách hỗ trợ đầu tư sau đầu tư tại Khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Tỉnh; thủ trưởng các ngành: Công an, Biên phòng, Kiểm lâm; Chủ tịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ
  • 1. Các chính sách hỗ trợ đầu tư tại Điều 3; Khoản 1 Điều 4; Khoản 2 Điều 5 quy định này sử dụng vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển và thực hiện theo Luật Đầu tư công.
  • Các chính sách hỗ trợ đầu tư sau đầu tư tại Khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển hỗ trợ chính sách theo dự toán chi hàng năm phù hợp quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ
  • 1. Các chính sách hỗ trợ đầu tư tại Điều 3; Khoản 1 Điều 4; Khoản 2 Điều 5 quy định này sử dụng vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển và thực hiện theo Luật Đầu tư công.
  • Các chính sách hỗ trợ đầu tư sau đầu tư tại Khoản 2,3,4,5,6,7,8 Điều 4 quy định này sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển hỗ trợ chính sách theo dự toán chi hàng năm phù hợp quy đị...
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Văn hoá - Thể thao và Du lịch,...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hỗ trợ 1. Dự án đầu tư được nhà đầu tư hoàn thành sau thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này, đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật, đúng nội dung và tiến độ đã cam kết. 2. Trường hợp dự án có lý do chính đáng về việc triển khai chậm tiến độ đã cam kết, nhà đầu tư phải báo cáo giải trình, cam kết lại tiến...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức các hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường trong phạm vi Vườn quốc gia Bái Tử Long. Các hoạt động nói trên phải lập thành dự án đầu tư, được c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Dự án đầu tư được nhà đầu tư hoàn thành sau thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này, đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật, đúng nội dung và tiến độ đã cam kết.
  • Trường hợp dự án có lý do chính đáng về việc triển khai chậm tiến độ đã cam kết, nhà đầu tư phải báo cáo giải trình, cam kết lại tiến độ thực hiện với Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét việc gia...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường
  • 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức các hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái
  • môi trường trong phạm vi Vườn quốc gia Bái Tử Long. Các hoạt động nói trên phải lập thành dự án đầu tư, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Dự án đầu tư được nhà đầu tư hoàn thành sau thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này, đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật, đúng nội dung và tiến độ đã cam kết.
  • Trường hợp dự án có lý do chính đáng về việc triển khai chậm tiến độ đã cam kết, nhà đầu tư phải báo cáo giải trình, cam kết lại tiến độ thực hiện với Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét việc gia...
Target excerpt

Điều 12. Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi trường 1. Ban quản lý Vườn quốc gia Bái Tử Long được phép tổ chức các hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch si...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hình thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 1 lần cho một dự án, trường hợp dự án phân chia thành nhiều giai đoạn đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép thì được hỗ trợ theo từng giai đoạn hoàn thành, tổng mức hỗ trợ cho tất cả giai đoạn đầu tư đảm bảo theo định mức trong quy định này. 2. Ngân sách nhà nước thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân khu phục hồi sinh thái 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào. b) Các hình thức nuôi trồng thuỷ sản. c) Xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ nghề cá, giao thông vận tải, thông tin liên lạc, khai khoáng, kể cả các công trình ngầm dưới đáy biển và c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hình thức hỗ trợ
  • Hỗ trợ 1 lần cho một dự án, trường hợp dự án phân chia thành nhiều giai đoạn đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép thì được hỗ trợ theo từng giai đoạn hoàn thành, tổng m...
  • 2. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư khi dự án đầu tư hoàn thành và nghiệm thu đưa vào sử dụng, sản xuất và kinh doanh, đáp ứng điều kiện tại Điều 8 quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân khu phục hồi sinh thái
  • 1. Hoạt động bị nghiêm cấm:
  • a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào.
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ 1 lần cho một dự án, trường hợp dự án phân chia thành nhiều giai đoạn đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép thì được hỗ trợ theo từng giai đoạn hoàn thành, tổng m...
  • 2. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư khi dự án đầu tư hoàn thành và nghiệm thu đưa vào sử dụng, sản xuất và kinh doanh, đáp ứng điều kiện tại Điều 8 quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hình thức hỗ trợ Right: b) Các hình thức nuôi trồng thuỷ sản.
Target excerpt

Điều 8. Phân khu phục hồi sinh thái 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: a) Khai thác nguồn lợi sinh vật và phi sinh vật bằng bất cứ phương pháp, công cụ nào. b) Các hình thức nuôi trồng thuỷ sản. c) Xây dựng các công trình hạ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự và thủ tục thực hiện hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ - Bản đề nghị hỗ trợ (theo mẫu số 1 Phụ lục kèm theo); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể; - Bản sao quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về hỗ trợ đầu tư; chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh, Hội Doanh nhân trẻ tăng cường tuyên truyền, phổ biến Nghị quyết này đến các đối tượng thụ hưởng. Định kỳ 06 tháng báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Cung cấp thông tin về tình hình thực hiện dự án, nội dung đề nghị hỗ trợ kịp thời, đầy đủ, chính xác theo yêu cầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Tuân thủ quy định của pháp luật; thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước. 3. Thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư đã được hỗ trợ đầu tư theo các chính sách trước đây của tỉnh thì nhà đầu tư tiếp tục được hưởng cho phần hỗ trợ còn lại (nếu có) theo chính sách trước đây của tỉnh. 2. Các dự án hoàn thành sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực, đủ điều kiện được hỗ trợ đầu tư nhưng chưa được hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Vườn Quốc gia Bái Tử Long.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, bảo vệ, bảo tồn, phát triển và khai thác, sử dụng Vườn quốc gia Bái Tử Long.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi có những hoạt động liên quan đến Vườn quốc gia Bái Tử Long phải tuân thủ những quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan; các Công ước quốc tế liên quan đến bảo vệ di sản và đa dạng sinh học.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rừng là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác; trong đó cây gỗ, tre nứa hoặc hệ thực vật đặc trưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0,1 trở lên. Rừng...
Chương II Chương II PHẠM VI VÀ NỘI DUNG BẢO VỆ VƯỜN QUỐC GIA BÁI TỬ LONG