Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
01/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc cấp ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
3007/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyế...
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyế...
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyế...
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Quyết định số 1783/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố và các quy định của Uỷ ban nhân dân thành phố đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng và vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này không áp dụng đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hàng hóa là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, nhiên liêu, hàng hóa tiêu dùng, động vật sống và các động sản khác. 2. Hành khách là người được chở trên phương tiên vận tải đường bộ có trả tiền. 3. Xe thô sơ là phương tiện giao thông thô sơ đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những hành vi bị cấm Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải nghiêm chỉnh chấp hành quy định tại Điều 6 của Quy định này. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Dùng xe gắn máy,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển phương tiện xe thô sơ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 63 Luật giao thông đường bộ năm 2008. 2. Người điều khiển xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 58 Luật giao thông đường bộ năm 2008....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá phải bảo đảm các điều kiện được quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ năm 2008. 2. Xe thô sơ khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá phải bảo đảm các điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa 1. Việc đón, trả khách, hàng hóa tùy thuộc vào nhu cầu của hành khách, chủ thể vận chuyển hàng hóa và theo quy định đón trả khách, hàng hóa tại các khu vực công cộng. 2. UBND phường, xã, thị trấn thống nhất quản lý việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự. Thực hiện theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng".
- Điều 8. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng".
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi, thời gian hoạt động vận chuyển 1. Phạm vi hoạt động a) Các loại xe tại quy định này (trừ trường hợp quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này) được hoạt động trên các tuyến đường giao thông công cộng trong tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Xe cơ giới ba bánh (kể cả xe cơ giới ba bánh nhập khẩu) không được hoạt động trong đường đô th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế: 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế tổ chức phổ biến, triển khai quy định này để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./. Phụ lục I Mẫu bảng tên (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections