Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2000 tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2000 tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay giao chi tiêu kế hoạch bố sung vổn đẩu tư XDCB năm 2000 cho các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyện , Thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND Tỉnh Bình Phước ( Có hệ thống chỉ tiêu chi tiết kèm theo )

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay giao chi tiêu kế hoạch bố sung vổn đẩu tư XDCB năm 2000 cho các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyện , Thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND Tỉnh Bình Phước ( Có hệ thống chỉ tiêu...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao . Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001. Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao .
  • Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001.
  • Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
  • Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

Điều 3

Điều 3 : Ông ( Bà ) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh , Giám đốc Sớ Kế hoạch và Đầu tư , Giám đổc Sớ Tài chính - Vật giá , Giám đốc Kho bạc Nhà nước , Chú tịch UBND các Huyện , Thị xã và Thú trướng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kế từ ngày ký ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vật giá , Giám đốc Kho bạc Nhà nước , Chú tịch UBND các Huyện , Thị xã và Thú trướng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kế từ ngày ký ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
  • Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh Right: Điều 3 : Ông ( Bà ) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh , Giám đốc Sớ Kế hoạch và Đầu tư , Giám đổc Sớ Tài chính
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao . Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001. Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao .
  • Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001.
  • Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
  • Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao . Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001. Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kể hoạch bố sung vốn đẩu tư XDCB năm 2000 các Sớ , Ban , Ngành , UBND các Huyên , Thị xã và các đơn vị tổ chức thưc hiện, phấn đấu hoàn thành tổt các chỉ tiêu được giao .
  • Thời gian thực hiện nguồn vốn bố sung trên đến hết ngày 30/4/2001.
  • Thời gian thanh toán đến hết ngày 30/6/2001
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
  • Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng và vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này không áp dụng đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hàng hóa là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, nhiên liêu, hàng hóa tiêu dùng, động vật sống và các động sản khác. 2. Hành khách là người được chở trên phương tiên vận tải đường bộ có trả tiền. 3. Xe thô sơ là phương tiện giao thông thô sơ đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi bị cấm Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải nghiêm chỉnh chấp hành quy định tại Điều 6 của Quy định này. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Dùng xe gắn máy,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển phương tiện xe thô sơ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 63 Luật giao thông đường bộ năm 2008. 2. Người điều khiển xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 58 Luật giao thông đường bộ năm 2008....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá phải bảo đảm các điều kiện được quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ năm 2008. 2. Xe thô sơ khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá phải bảo đảm các điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa 1. Việc đón, trả khách, hàng hóa tùy thuộc vào nhu cầu của hành khách, chủ thể vận chuyển hàng hóa và theo quy định đón trả khách, hàng hóa tại các khu vực công cộng. 2. UBND phường, xã, thị trấn thống nhất quản lý việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự. Thực hiện theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi, thời gian hoạt động vận chuyển 1. Phạm vi hoạt động a) Các loại xe tại quy định này (trừ trường hợp quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này) được hoạt động trên các tuyến đường giao thông công cộng trong tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Xe cơ giới ba bánh (kể cả xe cơ giới ba bánh nhập khẩu) không được hoạt động trong đường đô th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế: 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế tổ chức phổ biến, triển khai quy định này để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./. Phụ lục I Mẫu bảng tên (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.