Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn làm cơ sở xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn theo quy định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ luật Lao động và Điều 5 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuổi nghỉ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định Danh mục vùng có điều kiện kinh tế Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục vùng có điều kiện kinh tế
  • Left: xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn theo quy định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ luật Lao động và Điều 5 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18... Right: xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động và người sử dụng lao động quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và Điều 5 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định Danh mục vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và Điều 5 Nghị định số 135/2020/NĐ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động và người sử dụng lao động quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động.
  • 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động và người sử dụng lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động và người sử dụng lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14.
  • 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường
  • Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2022. 2. Các quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Thời gian người lao động làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 được căn cứ theo nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên để làm cơ sở xác định các trường hợp có t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. a) Thời gian người lao động làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên hoặc nơi có phụ cấp khu vực từ mức 25% trở lên được x...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.
  • b) Thời gian người lao động làm việc từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 ở vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường được áp dụng theo Danh mục vùng có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Thời gian người lao động làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 được căn cứ theo nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên để làm cơ sở xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi... Right: a) Thời gian người lao động làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên hoặc nơi có phụ cấp khu vực từ mức 25% trở lên được xác định là thời gian làm việc ở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Nội vụ và các cơ quan có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về tên gọi, điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về tên gọi, điều kiện kinh tế
  • xã hội của các vùng được quy định tại Điều 1 Thông tư này, đề nghị các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Nội vụ để kịp thời nghiên cứu, giải quyế...
Removed / left-side focus
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời nghiên cứu, giải quyết./.
  • - Ban Bí thư trung ương Đảng;
  • - Văn phòng Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. Right: 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Nội vụ và các cơ quan có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
  • Left: 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này. Right: 2. Cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này.