Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
53/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
31/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nướ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ phát triển làn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn
- n gày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung, mức hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước; đăng ký khai thác, cấp phép hoạt động tài nguyên nước; bảo vệ tài nguyên nước; trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động tài nguyên nước; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước
- đăng ký khai thác, cấp phép hoạt động tài nguyên nước
- bảo vệ tài nguyên nước
- Quy định này quy định về một số nội dung, mức hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước). 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước).
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) b...
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
- 2. Các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quyết định công nhận.
- Left: 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quy định này không áp dụng hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các quy định tại Quyết định này. 2. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức hỗ trợ một phần; trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định hiện hành. 3. Ưu tiên hỗ trợ các ngành nghề, làng nghề nông thôn: Có nguy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh t...
- tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Quy định này không áp dụng hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các quy định tại Quyết định này.
- 2. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức hỗ trợ một phần; trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các nội dung hoạt động ngành nghề nông thôn được hỗ trợ theo quy định này phải phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước
- 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
- Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
- Các nội dung hoạt động ngành nghề nông thôn được hỗ trợ theo quy định này phải phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian xét công nhận các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Công Thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Giao thông vận tải; Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các sở, ban, ngành có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
- a) Các Sở: Công Thương
- Điều 5. Thời gian xét công nhận các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ...
- 2. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Hội đồng cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và cấp bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ,
- NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức hỗ trợ kinh phí di dời 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời, lắp đặt cho các cơ sở ngành nghề nông thôn khi di chuyển đến địa điểm quy hoạch trong phạm vi của huyện 12.000.000 đồng/cơ sở. 2. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời, lắp đặt cho các cơ sở ngành nghề nông thôn khi di chuyển đến địa...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc...
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng và các sở, ban, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ li...
- Điều 6. Mức hỗ trợ kinh phí di dời
- 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời, lắp đặt cho các cơ sở ngành nghề nông thôn khi di chuyển đến địa điểm quy hoạch trong phạm vi của huyện 12.000.000 đồng/cơ sở.
- 2. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời, lắp đặt cho các cơ sở ngành nghề nông thôn khi di chuyển đến địa điểm quy hoạch ngoài phạm vi của huyện nhưng vẫn trong phạm vi của tỉnh 15.00...
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ đào tạo nhân lực 1. Hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở ngành nghề nông thôn trực tiếp mở lớp truyền nghề theo quy định, mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/lao động/khóa học (dưới 03 tháng). 2. Hỗ trợ đào tạo theo hình thức kèm cặp, truyền nghề của nghệ nhân, thợ thủ công được quyết toán theo số lượng thực tế với mứ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh và báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Kinh phí lập,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh và báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau k...
- 2. Kinh phí lập, điều chỉnh phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ ngân sách nhà nước của tỉnh.
- Điều 7. Mức hỗ trợ đào tạo nhân lực
- 1. Hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở ngành nghề nông thôn trực tiếp mở lớp truyền nghề theo quy định, mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/lao động/khóa học (dưới 03 tháng).
- 2. Hỗ trợ đào tạo theo hình thức kèm cặp, truyền nghề của nghệ nhân, thợ thủ công được quyết toán theo số lượng thực tế với mức hỗ trợ 200.000 đồng/ngày nhưng không quá 90 ngày/khóa đào tạo.
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ phát triển làng nghề 1. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp cho các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận (chỉ hỗ trợ 01 lần): a) Nghề truyền thống được công nhận: 20 triệu đồng. b) Làng nghề được công nhận: 25 triệu đồng. c) Làng nghề truyền thống được công nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây gọi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
- Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11...
- Điều 8 . Mức hỗ trợ phát triển làng nghề
- 1. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp cho các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận (chỉ hỗ trợ 01 lần):
- a) Nghề truyền thống được công nhận: 20 triệu đồng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG
- TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực làng nghề, ngành nghề nông thôn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thành lập Hội đồng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử dụng nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thành lập Hội đồng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép trong các trường hợp sau:
- 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
- 2. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m 3 /giây đến lưu lượng dưới 2 m 3 /giây.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực làng nghề, ngành nghề nông thôn.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn theo quy định. 2. Rà soát, thống kê, phân loại, đánh giá tình hình các nghề, làng nghề để xây dựng kế hoạch phù hợp với yêu cầu thực tiễn; tổng hợp dự toán kinh phí phát triển làng nghề, ngành ngh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất : a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm; cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học thuộc khu vực phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất
- 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất :
- a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm
- Điều 1 0 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn theo quy định.
- 2. Rà soát, thống kê, phân loại, đánh giá tình hình các nghề, làng nghề để xây dựng kế hoạch phù hợp với yêu cầu thực tiễn
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phổ biến, tuyên truyền chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn, để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện các chương trình, đề án, dự án hoặc các hoạt động có liên quan đến phát triển ngành nghề nông thôn tiếp cận các nguồn lực, chính sách hỗ trợ phát triển ng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
- Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau:
- 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
- Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Phổ biến, tuyên truyền chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn, để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện các chương trình, đề án, dự án hoặc các hoạt động có liên quan đến...
- 2. Triển khai thực hiện có hiệu quả chính sách hỗ trợ, tổ chức bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổng hợp, báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 củ...
- 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký và quản lý hồ sơ thuộc thẩm quyền đăng ký khai thác nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
- Điều 1 2 . Điều khoản thi hành
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổng hợp, báo cáo, tham mưu đề xu...
Unmatched right-side sections