Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
67/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính – Vật giá tỉnh Lào Cai
177/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính – Vật giá tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính – Vật giá tỉnh Lào Cai
- Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Lào Cai.”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Lào Cai.”
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 204/QĐ-UB ngày 21/10/1996; Quyết định số 20/QĐ-UB ngày 03/02/1998 và Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 204/QĐ-UB ngày 21/10/1996; Quyết định số 20/QĐ-UB ngày 03/02/1998 và Quyết định số 274/1999/QĐ-UB ngày 07/10/1999 của UBND tỉnh Là...
- Điều 2. Đăng ký giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau: 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Đá xây dựng (đá hộc, đá xay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC. 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i, điểm o khoản 1, Điều 15, Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Lào Cai.”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Lào Cai.”
- Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c,...
- 2. Sở Giao thông vận tải
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thông báo, thời gian thông báo đối với tổ chức, hộ kinh doanh thực hiện kê khai giá 1. Sở Tài chính thông báo danh sách đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá và kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 5406/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện kê khai giá ngoài danh mục Trung ương quy định; phân cấp thông báo tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.