Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đăng ký giá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đăng ký giá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau: 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Đá xây dựng (đá hộc, đá xay...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu tư nước ngoài, thuê đất, giao đất, giới thiệu địa điểm đất xây dựng công trình, cấp phép xây dựng công trình đối với các doanh nghiệp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:
  • 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:
  • 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu tư nước ngoài...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC. 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu tư nước ngoài, thuê đất, giao đất, giới thiệu địa điểm đất xây dựng công trình, cấp phép xây dựng công trình đối với các doanh nghiệp...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá
  • 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
  • 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá
  • 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
  • 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký mã số thuế, mã số Hải quan, chấp thuận đầu tư trong nước, cấp phép đầu tư nước ngoài...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i, điểm o khoản 1, Điều 15, Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thông báo, thời gian thông báo đối với tổ chức, hộ kinh doanh thực hiện kê khai giá 1. Sở Tài chính thông báo danh sách đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 5406/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện kê khai giá ngoài danh mục Trung ương quy định; phân cấp thông báo tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành các quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ đối với các Doanh nghiệp đến đầu tư sản xuất, kinh doanh tại Lào Cai
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.