Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
67/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
177/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Đăng ký giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
- Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
- b) Điện bán lẻ;
- Điều 2. Đăng ký giá
- Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
- 3. Biểu mẫu đăng ký giá được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/20...
- Left: 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm:
Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm:...
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau: 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Đá xây dựng (đá hộc, đá xay...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:
- 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
- định giá của Nhà nước
- Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:
- 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết g...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC. 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho g...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá
- 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
- 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
- Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
- a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá;
- Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá
- 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
- 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này tron...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i, điểm o khoản 1, Điều 15, Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho g...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c,...
- 2. Sở Giao thông vận tải
- Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
- a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá;
- Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c,...
- Xây dựng chủ trì hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm m, khoản 1, Điều 15, Nghị định 177/2013/NĐ-CP đượ...
- Left: 2. Sở Giao thông vận tải Right: h) Sách giáo khoa;
Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này tron...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thông báo, thời gian thông báo đối với tổ chức, hộ kinh doanh thực hiện kê khai giá 1. Sở Tài chính thông báo danh sách đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá và kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 5406/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện kê khai giá ngoài danh mục Trung ương quy định; phân cấp thông báo tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections