Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 16
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về các nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (gọi tắt là chủ đầu tư). 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho chủ đầu tư và đơn vị thứ cấp; Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan phối hợp đồng bộ, hiệu quả, tạo điều kiện thuận lợi cho các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Nội dung thực hiện a) Xây dựng, trình và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp. b) Hướng dẫn, phối hợp giải quyết các thủ tục triển khai đầu tư đối với các thủ tục đầu tư xây dựng hạ tầng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, quyết định đầu tư 1. Các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước thuộc tỉnh quản lý (cả vốn tài trợ của chính phủ nước ngoài ODA, vốn viện trợ phi chính phủ NGO): a) UBND tỉnh: - Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Tham gia ý kiến để Bộ quản lý ngành xem xét, bổ sun...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung thực hiện
  • a) Xây dựng, trình và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, quyết định đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước thuộc tỉnh quản lý (cả vốn tài trợ của chính phủ nước ngoài ODA, vốn viện trợ phi chính phủ NGO):
  • - Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung thực hiện
  • a) Xây dựng, trình và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp.
Target excerpt

Điều 16. Thẩm định, quyết định đầu tư 1. Các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước thuộc tỉnh quản lý (cả vốn tài trợ của chính phủ nước ngoài ODA, vốn viện trợ phi chính phủ NGO): a) UBND tỉnh: - Đối với dự án nhó...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch. 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch.
  • Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chí...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch.
  • Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chí...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 3....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành lập,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triển vùng liên huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện và thành phố Huế. 2. Sở quản lý ngành: Cung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triển vùng liên huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện v...
  • 2. Sở quản lý ngành: Cung cấp thông tin về qui hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triể...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng, Nghị định số 7...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thi tuyển thiết kế kiến trúc 1. Các công trình xây dựng mới sau đây, không phân biệt nguồn vốn và hình thức sở hữu, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng phải tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan Đảng và Chính quyền cấp huyện, thành phố trở lên; b) Công trình văn hóa, thể thao và...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5...
  • Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và Điều 18 Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trư...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
  • 1. Các công trình xây dựng mới sau đây, không phân biệt nguồn vốn và hình thức sở hữu, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng phải tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
  • a) Trụ sở cơ quan Đảng và Chính quyền cấp huyện, thành phố trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5...
  • Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và Điều 18 Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trư...
Target excerpt

Điều 14. Thi tuyển thiết kế kiến trúc 1. Các công trình xây dựng mới sau đây, không phân biệt nguồn vốn và hình thức sở hữu, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng phải tổ chức thi tuyển thi...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp không phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho UBND tỉnh phê duyệt; b) Trình Thủ tướng Chính phủ về phương án lựa chọn nhà thầu trong các trường hợp đặc biệt quy định tại Điều 24 Luật Đấu thầu; c) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp không phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu
  • a) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho UBND tỉnh phê duyệt;
  • b) Trình Thủ tướng Chính phủ về phương án lựa chọn nhà thầu trong các trường hợp đặc biệt quy định tại Điều 24 Luật Đấu thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp không phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014
Target excerpt

Điều 18. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho UBND tỉnh phê duyệt; b) Trình Thủ tướng Chính phủ về phươn...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, chủ đầu tư tiến hành đồng thời lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) Chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Các thủ tục quy định thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp bao gồm: cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thuê đất; chấp thuận phương án phòng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải; phòng cháy, chữa cháy; duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật và các dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Nội dung theo dõi, quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh a) Đối với dự án đầu tư trong cụm công nghiệp: Tiến độ đầu tư dự án, vốn thực hiện, sản lượng sản phẩm, doanh thu của dự án, số nộp ngân sách nhà nước của dự án, lao động đang làm việc thường xu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy hoạch khác Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là chương trình 135)"; chương trình "Hỗ trợ đầu tư xây d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung theo dõi, quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh
  • a) Đối với dự án đầu tư trong cụm công nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy hoạch khác
  • Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là chương trình 135)"
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung theo dõi, quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh
  • a) Đối với dự án đầu tư trong cụm công nghiệp:
Target excerpt

Điều 9. Quy hoạch khác Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế - xã hội...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra Thanh tra, kiểm tra hàng năm đối với chủ đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp việc chấp hành về quy hoạch, chính sách, pháp luật có liên quan đến cụm công nghiệp, hiệu quả hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì xem xét đề xuất khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các sở, ngành xử lý hoặc đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các sở, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác có liên quan đến quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Sở Công Thương a) Đầu mối gi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định thiết kế cơ sở Các dự án đầu tư xây dựng công trình (có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên) phải được thẩm định thiết kế cơ sở trước khi thẩm định dự án đầu tư. 1. Các dự án do các cơ quan Trung ương thẩm định thiết kế cơ sở: a) Các dự án quan trọng Quốc gia, dự án nhóm A, trừ thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • Các sở, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác c...
  • 1. Sở Công Thương
Added / right-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình (có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên) phải được thẩm định thiết kế cơ sở trước khi thẩm định dự án đầu tư.
  • 1. Các dự án do các cơ quan Trung ương thẩm định thiết kế cơ sở:
  • a) Các dự án quan trọng Quốc gia, dự án nhóm A, trừ thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng một công trình dân dụng dưới 20 tầng;
Removed / left-side focus
  • Các sở, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác c...
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Đầu mối giúp Ủy ban nhân tỉnh quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 66/2020...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 15. Thẩm định thiết kế cơ sở
Target excerpt

Điều 15. Thẩm định thiết kế cơ sở Các dự án đầu tư xây dựng công trình (có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên) phải được thẩm định thiết kế cơ sở trước khi thẩm định dự án đầu tư. 1. Các dự án do các cơ quan Trung ư...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tổ chức, cá nhân có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại Quy chế này triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GI...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia); Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi ng...
Chương II Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH
Điều 4. Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực) 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạc...