Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Hệ số điều chỉnh quy định tại Quyết định này áp dụng đối với các trường hợp: a) Quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật đất đai, xác định giá đất để làm giá khở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này; 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể; 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này khi làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân lần đầu,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này;
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể;
Added / right-side focus
  • 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân.
  • 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí:
  • a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này khi làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân lần đầu, cấp mới hoặc thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này;
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể;
  • 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân. 2. Đối tượn...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2022

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, đất Thương mại - Dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất Thương mại - dịch vụ tại đô thị, đất Thương mại - Dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Công an tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1
  • 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, đất Thương mại
  • Dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất Thương mại
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Công an tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn c...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày 16/9/2008 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí chứng minh nhân dân trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1
  • 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, đất Thương mại
  • Dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất Thương mại
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Công an tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,1 và K= 1,2 thuộc địa bàn thị xã Sa Pa 1. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,1 a) Chợ Văn hóa bến xe: Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4) ; b) Đường Thạch Sơn: Đoạn từ hết số nhà 014 (Khách sạn Sapa Paradise) đến phố Thủ Dầu Một; c) Phố Phạm Xuân Huân: Từ phố Hàm Rồng đến đường bậc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,3 thuộc địa bàn thị xã Sa Pa và địa bàn huyện Bảo Yên 1. Một số tuyến đường, phố thuộc địa bàn thị xã Sa Pa, gồm: a) Phố Xuân Viên: Đoạn từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên; b) Phố Cầu Mây: Đoạn từ đường Fan Si Păng đến hết phố Cầu Mây; c) Đường Mường Hoa: Đoạn từ phố Cầu Mây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp áp dụng hệ số K =1,4 thuộc địa bàn huyện Bảo Yên 1. Đường vào đền: Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích đền Bảo Hà; 2. Đường T2: Đoạn từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Trường hợp cấp đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): a) Đối với các phường thuộc thành phố Lào Cai: 8.000 đồng/lần cấp; b) Đối với các khu vực khác: 4.000 đồng/lần cấp. 2. Trường hợp Cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới:...
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan Công an các huyện, thành phố Lào Cai; Công an tỉnh Lào Cai. 2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách. 3. Quản lý và sử dụng: a) Ngu...