Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
04/2022/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
100/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo quy định của Luật Nhà ở. 2. Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Việc xét duyệt đối tượng phải thực hiện theo nguyên tắc khách quan, bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và đúng quy định của pháp luật. 2. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ quy trình xét duyệt, lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua và việc công bố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ MINH CHỨNG ĐỂ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp được hỗ trợ cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: thuộc các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây: 1. Điều kiện về nhà ở: a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội; chưa được hưởng chính sách hỗ trợ nhà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch phát triển khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây:
- 1. Điều kiện về nhà ở:
- 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, qu...
- chỉ đạo cơ quan chức năng xác định cụ thể vị trí, địa điểm, quy mô diện tích đất của từng dự án xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội để phát triển nhà ở xã hội.
- Diện tích đất và các thông tin về khu vực, địa điểm dành để phát triển nhà ở xã hội phải được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan quản lý nhà ở cấp...
- Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây:
- 1. Điều kiện về nhà ở:
- a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội
- Left: Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội Right: Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, q...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau:
- a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD.
- Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
- chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau:
- a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD.
Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt...
Left
Chương III
Chương III NGUYÊN TẮC BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI VÀ NGUYÊN TẮC , TRÌNH TỰ XÉT DUYỆT ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung của các hộ dân cư trong phạm vi dự án (khu vực sinh hoạt cộng đồng, để xe và các công trình hạ tầng thiết yếu khác). Phần diện tích này được xác định trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và phương án quy hoạch - kiến trúc do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạ...
Open sectionThis section explicitly points to `Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung của các hộ dân cư trong phạm vi dự án (khu vực sinh hoạt cộng đồng, để xe và các công trình hạ tầng thiết yếu khác). Phần diện tích này được xác định trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và phương án quy hoạch - kiến trúc do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.` in the comparison document.
- Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
- Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
- Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần...
- kiến trúc do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Chủ đầu tư dự án được miễn, giảm thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở và pháp luật về thuế có liên quan.
- Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
- Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doan...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đầu tư xây dựng theo dự án được thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố cho từng lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án; chủ đầu tư dự án; địa điểm xây dựng dự...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp 1. Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội cho công...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
- a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
- Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
- Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt...
- Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội được phân bổ một phần hoặc toàn bộ vào giá thành kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp đó.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
- a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp 1. Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP. 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP. Người mua lại nhà ở xã hội phải có các giấy tờ xác nhận về đối tượng và điều...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội 1. Nhà ở xã hội phải được bán, cho thuê, thuê mua theo đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Điều 49 và Điều 51 của Luật Nhà ở; mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được giải quyết hỗ trợ nhà ở xã hội một lần theo quy định tại Điều 52 của Luật Nhà ở. 2. Việc bán, cho thuê, c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội
- 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
- 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP.
- 1. Nhà ở xã hội phải được bán, cho thuê, thuê mua theo đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Điều 49 và Điều 51 của Luật Nhà ở
- mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được giải quyết hỗ trợ nhà ở xã hội một lần theo quy định tại Điều 52 của Luật Nhà ở.
- 3. Người thuê nhà ở xã hội không được cho thuê lại hoặc chuyển nhượng nhà ở dưới mọi hình thức trong thời gian thuê nhà theo hợp đồng đã ký với bên cho thuê.
- 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
- Người mua lại nhà ở xã hội phải có các giấy tờ xác nhận về đối tượng và điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này và liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư dự án để nộp hồ sơ đề nghị mua nhà th...
- Left: Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội Right: Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
- Left: 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP. Right: 2. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội 1. Nhà ở xã hội phải được bán, cho thuê, thuê mua theo đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Điều 49 và Điều 51 của Luật Nhà ở; mỗi hộ gia đình, cá...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này. 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này; phối hợp với c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định lựa chọn chủ đầu tư. Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.
- 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này
- Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
- Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính p...
- Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Bộ Xây dựng, Thủ tướng Chính phủ có văn bản lựa chọn chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho Bộ Xây dựng lựa chọn chủ đầu tư dự án.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.
- 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này
Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về thu hồi tiền sử dụng đất khi thực hiện bán lại nhà ở xã hội theo quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây: a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương; vốn trái phiếu Chính phủ (nếu có); quỹ phát triển nhà ở của địa phương (nếu có), quỹ của Bộ Quốc phòng được thành lập và hoạt động theo quy định của p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương
- Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về...
- Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội
- 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây:
- a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương
- Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về...
Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây: a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương; vốn trái phiếu Chính phủ (nếu...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định. 3. Xác nhận về việc n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu. 2. Công bố, công khai Qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhan...
- 2. Công bố, công khai Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương để các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu biết và thực hiện.
- Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau:
- a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước giao, cho thuê, kể cả quỹ đất để xây dựng các công trình kinh doanh thương mại đã được cơ quan có thẩm quyền phê...
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhan...
- 2. Công bố, công khai Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương để các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu biết và thực hiện.
Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điề...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Tạo điều kiện và chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, thực trạng nhà ở và mức thu nhập cho các đối tượng là người lao động tại đơn vị khi đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm. 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau: a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm.
- 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
- Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
- 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau:
- a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 sà...
- Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm.
- 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau: a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xâ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án nhà ở xã hội tổ chức hướng dẫn và thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan phản h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thị B (vợ)
Phan Thị B (vợ) Nguyễn Văn C (con) BIỂU TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DỰ KIẾN ĐƯỢC GIẢI QUYẾT MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỢT…… TẠI DỰ ÁN:………
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections