Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 -2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã,thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã,thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 -2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy địnhmật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 -2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a)Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trang trại. b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Khu vực thuộc Tổ dân phố thuộc phường của thành phố, thị xã; tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện và khu quy hoạch trung tâm hành chính xã được UBND cấp huyện phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Khu vực thuộc Tổ dân phố thuộc phường của thành phố, thị xã
  • tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện và khu quy hoạch trung tâm hành chính xã được UBND cấp huyện phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy địnhmật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 -2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (viết tắt là ĐVN/ha), trong đó mật độ chăn nuôi trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố không vượt quá mật độ chăn nuôi theo quy định như sau: STT Địa phương Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha) 1 Thành phố Pleiku 0,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư ( thôn, buôn, làng và tương đương đã được quy hoạch) và ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này; đồng thời, đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nuôi chim yến: Nhà yến cách khu dân cư tối thiểu 300m; thiết bị phát âm thanh để dẫn dụ chim yế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư ( thôn, buôn, làng và tương đương đã được quy hoạch) và ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này
  • đồng thời, đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nuôi chim yến: Nhà yến cách khu dân cư tối thiểu 300m
  • thiết bị phát âm thanh để dẫn dụ chim yến có cường độ âm thanh đo tại miệng loa không vượt quá 70 dBA (đề xi ben A)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mật độ chăn nuôi
  • Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (viết tắt là ĐVN/ha), trong đó mật độ chăn nuôi trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố kh...
  • Mật độ chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônhướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việcthực hiện Quyết định này. 2. Sở Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xác định diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các huy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Cơ sở chăn nuôi xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thuộc khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này, trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Chăn nuôi năm 2018 phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp theo quy định. 2. Trong thời gian chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ sở chăn nuôi xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thuộc khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này, trong thời hạn quy định tại khoả...
  • 2. Trong thời gian chưa ngừng hoạt động hoặc chưa di dời đến địa điểm phù hợp theo quy định, phải thực hiện các quy định sau:
  • a) Giữ nguyên hiện trạng, không được đầu tư xây dựng để cơi nới, mở rộng quy mô chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônhướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việcthực hiện Quyết định này.
  • Sở Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xác định diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để Ủy ban nhân d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2022, trừ quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Pleiku quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Pleiku quy định tại Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 nă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2020./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2020./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2022, trừ quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Pleiku quy định tại Điều 2 Quyết định này.
  • 2. Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Pleiku quy định tại Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.