Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 344/2001/QĐ- BTS ngày 02/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về quản lý xuất nhập khẩu hàng hoá thuỷ sản chuyên ngành thời kỳ 2001-2005 và các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định số 344/2...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • BTS ngày 02/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về quản lý xuất nhập khẩu hàng hoá thuỷ sản chuyên ngành thời kỳ 2001-2005 và các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 344/2001/QĐ Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản; tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Hồn...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-1996
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ
  • Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hạn mức tín dụng là một công cụ để thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, nhằm hạn chế mức dư nợ tín dụng tối đa đến với nền kinh tế của tổ chức tín dụng .
Điều 2. Điều 2. Hàng quý, Ngân hàng Nhà nước giao Hạn mức tín dụng (HMTD) cho từng tổ chức tín dụng (TCTD) và quản lý kiểm soát quá trình thực hiện hạn mức tín dụng đối với tất cả các TCTD được giao.
Điều 3. Điều 3. Hạn mức tín dụng được giao căn cứ tổng hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế, được Thống đốc phê duyệt cho các TCTD theo các chỉ tiêu: HMTD của NHNN đối với các TCTD thông qua hình thức tái cấp vốn. HMTD của các tổ chức tín dụng đối với nền kinh tế. Chỉ tiêu HMTD đối với nền kinh tế giao cho tổ chức tín dụng là chỉ...
Điều 4. Điều 4. Các TCTD được phép mua, bán lẫn nhau về HMTD đối với nền kinh tế trong phạm vi chỉ tiêu được Ngân hàng Nhà nước giao.
Điều 5. Điều 5. Hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế được quản lý chặt chẽ; nếu TCTD vi phạm, Ngân hàng Nhà nước sẽ tiến hành phạt trên số tiền cho vay vượt hạn mức được giao, số tiền phạt tính theo công thức: F = (C - C ) (r + 0,3)t F: Số tiền phạt do vượt HMTD C : Dư nợ tính theo HMTD được giao C: Dư nợ thực tế của TCTD trong ng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 6. Điều 6. Các TCTD có thể bán cho các TCTD khác có nhu cầu, toàn bộ hay một phần HMTD của mình không dùng đến.