Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 18
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh cùng Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong việc quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ đồng bộ giữa Sở Công Thương với các Sở, ngành và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật; b) Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với CCN phải thực hiện đúng theo chức năng, nh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp
  • a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ đồng bộ giữa Sở Công Thương với các Sở, ngành và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp
  • a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ đồng bộ giữa Sở Công Thương với các Sở, ngành và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Chủ trì tham mưu xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện cơ chế chính sách pháp luật, về quản lý, đầu tư, hoạt động, phát triển CCN; b) Phối hợp với Sở Kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển CCN (sau đây v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngà...
  • 2. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển CCN vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngà...
  • 2. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển CCN vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điệ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (gọi tắt là Nghị định số 68/2017/NĐ- CP) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (gọi tắ...
  • CP) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP .
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong c...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (gọi tắ...
  • CP) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP .
Target excerpt

Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết CCN 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP; Điều 5 TT số 28/2020/TT-BCT và quy định pháp luật có liên quan. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thẩm định đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND. 2. Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa đi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết CCN
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP; Điều 5 TT số 28/2020/TT-BCT và quy định pháp luật có liên quan.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND.
  • Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh và đảm bảo thống nhất với quy trìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết CCN
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP; Điều 5 TT số 28/2020/TT-BCT và quy định pháp luật có liên quan.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Target excerpt

Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND. 2. Quy trình, kết quả giải quyết hồ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương và pháp lu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN
  • 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
  • Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN
  • 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
  • Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành.
Target excerpt

Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường a) Có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Cơ quan phối hợp: Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN 1. Việc tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư trong CCN thực hiện theo quy định tại các Điều 22, 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Việc quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đối với CCN đã có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN a) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN: Cung cấp, quản lý các d...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính được thực hiện trên môi trường điện tử đáp ứng theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Việc quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Đối với CCN đã có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
Added / right-side focus
  • Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 2. Đối với CCN đã có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
  • a) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ. Right: Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính được thực hiện trên môi trường điện tử đáp ứng theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hàn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 3. Tiêu chí hiệu năn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
  • 3. Tiêu chí hiệu năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: 2. Công tác thông tin, báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT. Right: 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
Target excerpt

Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 2...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác quản lý nhà nước thuộc các lĩnh vực khác liên quan đến CCN 1. Cục Thuế tỉnh: Thường xuyên cập nhật thông tin các chính sách pháp luật về thuế liên quan đến đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN và kinh doanh trong CCN. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phối hợp với Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN; đầu tư sản xuất, kinh doanh trong CCN, báo cáo UBND tỉnh, cơ quan được UBND tỉnh giao phê duyệt theo nguyên tắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì xem xét đề xuất khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong CCN theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương chủ trì phối hợp các sở, ngành đề xuất UBND tỉnh xử lý đối với các dự án đầu tư xây dựng hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý về CCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện một số nội dung sau: a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN;...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Đăng ký tài khoản: a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã kết nối, tích hợp với Nền tảng trao đổi định...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý về CCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện một số nội dung sau:
  • a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • 1. Đăng ký tài khoản:
  • a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý về CCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện một số nội dung sau:
  • a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN;
Target excerpt

Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Đăng ký tài khoản: a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh h...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện quản lý nhà nước đối với CCN theo chức năng, nhiệm vụ và nội dung phân công tại Quy chế này. 3. UBND cấp huyện quản lý nhà nước về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung quy chế Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị báo cáo Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung quy chế ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - TT. Tỉnh ủy,TT.HĐN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao có nhiệm vụ có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) (sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền). 2. Các cơ qu...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng dịch vụ công : là điểm truy cập tập trung, duy nhất để tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các Sở, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND cá...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến: a) Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng. b) Công khai, minh bạch thông tin, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết. c) Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các c...
Điều 5. Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền, có tên miền truy cập trên môi trường mạn...