Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
05/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
28/2020/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 thán...
- Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp
- trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định, hướng dẫn thực hiện các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp; lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; hoạt động phát triển cụm công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định, hướng dẫn thực hiện các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp
- lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm côn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh cùng Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp 1. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp gồm tên gọi, vị trí thay đổi trong địa giới hành chính cấp huyện, diện tích thay đổi phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn cấp huyện, ngành nghề hoạt động, tiến độ đầu tư hạ tầng kỹ thuật và nội dung khác nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp
- Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp gồm tên gọi, vị trí thay đổi trong địa giới hành chính cấp huyện, diện tích thay đổi phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn cấp h...
- 2. Căn cứ văn bản đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan xem xét, làm rõ sự cần thiết, cơ sở đề xu...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở:
- Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh cùng Thủ trưởng các...
- - Bộ Công Thương (b/c);
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong việc quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp 1. Cục Công Thương địa phương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành và hướng dẫn Phòng chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
- 1. Cục Công Thương địa phương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.
- 2. Sở Công Thương tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành và hướng dẫn Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp trên địa b...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) và các đ...
- công tác bảo vệ môi trường trong CCN trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Cục Công Thương địa phương 1. Cục Công Thương địa phương là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên phạm vi cả nước quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Có ý kiến về sự phù hợp, đáp ứng các nội dung, quy định đối với phương án p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Cục Công Thương địa phương
- 1. Cục Công Thương địa phương là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên phạm vi cả nước quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghị định số 66/20...
- 2. Có ý kiến về sự phù hợp, đáp ứng các nội dung, quy định đối với phương án phát triển cụm công nghiệp của các địa phương
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ đồng bộ giữa Sở Công Thương với các Sở, ngành và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật; b) Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với CCN phải thực hiện đúng theo chức năng, nh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo các Sở, ngành, đơn vị trên địa bàn trong chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ, tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
- Chỉ đạo các Sở, ngành, đơn vị trên địa bàn trong chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ, tạo điều kiện thuận lợi để Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai thực hiện đầy đủ qu...
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
- 1. Nguyên tắc phối hợp
- a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ đồng bộ giữa Sở Công Thương với các Sở, ngành và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật;
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Chủ trì tham mưu xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện cơ chế chính sách pháp luật, về quản lý, đầu tư, hoạt động, phát triển CCN; b) Phối hợp với Sở Kế h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Tiếp nhận, lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn: a) Ngay sau khi nhận được văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp của doanh nghiệp, hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiếp nhận, lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn:
- a) Ngay sau khi nhận được văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp của doanh nghiệp, hợp tác xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo việc tiếp nhận, thời gian lập hồ...
- b) Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp (trong đó có nội dung giao doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp) được thông báo trên phương tiện thông...
- Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì tham mưu xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện cơ chế chính sách pháp luật, về quản lý, đầu tư, hoạt động, phát triển CCN;
- Left: đồng thời, tham gia tổ chức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư đăng ký đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Right: Điều 4. Lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển CCN (sau đây v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng; Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
- Việc xác định và quản lý chi phí quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Thông tư 20/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý c...
- 2. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển CCN vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- 3. Trình tự thực hiện:
- a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thành phương án phát triển CCN trên địa bàn theo quy định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (gọi tắ...
- Left: Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 5. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
- Left: Phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngà... Right: Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy ho...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp không phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 củ...
- 3. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư tiến hành đồng thời lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động...
- Điều 6. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
- 2. Nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- 3. Trình tự thực hiện:
- Left: 1. Cơ sở điều chỉnh phương án phát triển CCN thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Right: 1. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp không phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (gọi tắt là Nghị định số 68/2017/NĐ- CP) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP 1. Tham gia xây dựng, điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp, lập báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; tổ chức lập, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham gia xây dựng, điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp, lập báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; tổ chức lập, quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp.
- 2. Tổ chức triển khai, quản lý, đảm bảo tiến độ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; đề xuất cơ quan có thẩm quyền quyết định phương án huy động vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật th...
- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng và đảm bảo hoạt động thường xuyên hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp và tổ chức cung cấp các dịch vụ, tiện ích trong cụm công nghiệp theo qu...
- Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN
- 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (gọi tắ...
- CP) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP .
- Left: 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP . Right: Điều 7. Nhiệm vụ của đơn vị được giao làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết CCN 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP; Điều 5 TT số 28/2020/TT-BCT và quy định pháp luật có liên quan. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thẩm định đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động phát triển cụm công nghiệp Hoạt động phát triển cụm công nghiệp quy định tại Điều 30 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được thực hiện thông qua đề xuất các nội dung hoạt động phát triển cụm công nghiệp, dự toán kinh phí được phê duyệt hằng năm: 1. Cục Công Thương địa phương chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ Công Thươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hoạt động phát triển cụm công nghiệp
- Hoạt động phát triển cụm công nghiệp quy định tại Điều 30 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được thực hiện thông qua đề xuất các nội dung hoạt động phát triển cụm công nghiệp, dự toán kinh phí được phê du...
- Cục Công Thương địa phương chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ Công Thương, đơn vị có chức năng liên quan đề xuất Bộ Công Thương phê duyệt các nội dung, dự toán kinh phí và tổ chức thực hiện...
- Điều 8. Quy hoạch chi tiết CCN
- 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP; Điều 5 TT số 28/2020/TT-BCT và quy định pháp luật có liên quan.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương và pháp lu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo: a) Cục Công Thương địa phương; b) Sở Công Thương; c) Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ quan thống kê cấp huyện; d) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; đ) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo:
- a) Cục Công Thương địa phương;
- 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
- Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
- Left: Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Right: d) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường a) Có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để các địa phương căn cứ áp dụng cho phù hợp thực tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp
- Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm công nghiệp tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để các địa phương căn cứ áp dụng cho phù hợp thực tế.
- Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN
- 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN trước khi trình UBND tỉ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Cơ quan phối hợp: Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của sở Công Thương 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Đầu mối giúp Ủy ban nhân cấp tỉnh quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của sở Công Thương
- 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
- 2. Đầu mối giúp Ủy ban nhân cấp tỉnh quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 66/...
- 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai.
- 2. Cơ quan phối hợp: Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.
- 3. Chủ đầu tư hạ tầng CCN thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai; phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan trong việc hỗ trợ bồi thường, tái định cư theo quy định.
- Left: Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Right: a) Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN 1. Việc tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư trong CCN thực hiện theo quy định tại các Điều 22, 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định các...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là đơn vị đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Chủ trì xây dựng các nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là đơn vị đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 44 Nghị định số...
- 2. Chủ trì xây dựng các nội dung hoạt động phát triển cụm công nghiệp, dự toán kinh phí hằng năm và tổ chức thực hiện trên địa bàn cấp huyện theo quy định.
- Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN
- 1. Việc tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư trong CCN thực hiện theo quy định tại các Điều 22, 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với các dự án đầu tư sản xuất, ki...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Việc quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đối với CCN đã có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN a) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN: Cung cấp, quản lý các d...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 n...
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Việc quản lý dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Đối với CCN đã có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo: a) Cục Công Thương địa phương; b) Sở Công Thương; c) Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ quan thống kê cấp huyện; d) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; đ) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo:
- a) Cục Công Thương địa phương;
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 28/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ
- Left: a) Nội dung quản lý: Theo dõi, cập nhật tình hình đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Right: d) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác quản lý nhà nước thuộc các lĩnh vực khác liên quan đến CCN 1. Cục Thuế tỉnh: Thường xuyên cập nhật thông tin các chính sách pháp luật về thuế liên quan đến đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN và kinh doanh trong CCN. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phối hợp với Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN; đầu tư sản xuất, kinh doanh trong CCN, báo cáo UBND tỉnh, cơ quan được UBND tỉnh giao phê duyệt theo nguyên tắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì xem xét đề xuất khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong CCN theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương chủ trì phối hợp các sở, ngành đề xuất UBND tỉnh xử lý đối với các dự án đầu tư xây dựng hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý về CCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện một số nội dung sau: a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN;...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là đơn vị đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Chủ trì xây dựng các nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là đơn vị đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn theo quy định tại Điều 44 Nghị định số...
- 2. Chủ trì xây dựng các nội dung hoạt động phát triển cụm công nghiệp, dự toán kinh phí hằng năm và tổ chức thực hiện trên địa bàn cấp huyện theo quy định.
- Điều 18. Trách nhiệm thi hành
- 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý về CCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện một số nội dung sau:
- a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN;
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện quản lý nhà nước đối với CCN theo chức năng, nhiệm vụ và nội dung phân công tại Quy chế này. 3. UBND cấp huyện quản lý nhà nước về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung quy chế Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị báo cáo Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung quy chế ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections