Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
64/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
785/QĐ-BNN-TCLN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc xây dựng, thự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (ba) thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (ba) thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I). 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II). 3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III). 4. Giá tính thuế tài nguyên đối với n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2015.
- Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh Lào Cai sửa đổi giá t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh L...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.