Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Chương II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
06/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
15/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Chương II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Chương II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Chương II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm b và điểm c, khoản 1 Điều 10, Chương II của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm b và điểm c, khoản 1 Điều 10, Chương II của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối vớ...
- “b) Trích phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện theo dư nợ cho vay bình quân.
- Mức phí quản lý bằng 1,1 lần mức phí quản lý Thủ tướng Chính phủ giao cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
- Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm b và điểm c, khoản 1 Điều 10, Chương II của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối vớ...
- Thương binh và Xã hội đối với các hoạt động có liên quan đến cho vay bằng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách cùng cấp.
- Trích 2% số tiền lãi thu được để chi công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng của cơ quan Tài chính đối với các hoạt động có liên quan đến cho vay bằng nguồn vốn ủy thác...
- Left: “b) Trích phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện theo dư nợ cho vay bình quân. Right: b) Trích phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện theo dư nợ cho vay bình quân.
- Left: Mức phí quản lý bằng 1,1 lần mức phí quản lý Thủ tướng Chính phủ giao cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. Right: Mức phí quản lý bằng mức phí quản lý tối thiểu do Thủ tướng Chính phủ giao cho NHCSXH trong từng thời kỳ.
- Left: Trường hợp lãi thu được sau khi trích Quỹ Dự phòng rủi ro tín dụng chung không đủ trích phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định, ngân sách địa phương cấp bù phần còn thiếu cho Ngâ... Right: Trường hợp lãi thu được sau khi trích Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung không đủ trích phí quản lý cho NHCSXH theo quy định, ngân sách địa phương cấp bù phần còn thiếu cho NHCSXH nơi nhận ủy thác.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/02/2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, lãnh đạo các tổ chức chính trị xã hội nhận ủy thác và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections