Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 như sau: “b) Chương trình, dự án đầu tư nhóm A sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, trừ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đầu tư c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 như sau: “b) Dự án có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư công sử dụng một hoặc một số nguồn vốn sau: vốn ngân sách trung ương do Bộ, cơ quan trung ương quản...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa theo quy định tại Điều 13 Nghị quyết số 222/2025/QH15 bao gồm nhưng không giới hạn các nhóm sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, kim loại (bao gồm cả kim loại quý hiếm trừ vàng), tín chỉ các-...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 như sau:
  • “b) Dự án có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư công sử dụng một hoặc một số nguồn vốn sau: vốn ngân sách trung ương do Bộ, cơ quan trung ương quản lý
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa
  • Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa theo quy định tại Điều 13 Nghị quyết số 222/2025/QH15 bao gồm nhưng không giới hạn các nhóm sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm năng lượng, nguyên li...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 như sau:
  • “b) Dự án có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư công sử dụng một hoặc một số nguồn vốn sau: vốn ngân sách trung ương do Bộ, cơ quan trung ương quản lý
Target excerpt

Điều 12. Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa Hàng hóa được phép mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa theo quy định tại Điều 13 Nghị quyết số 222/2025/QH15 bao gồm nhưng không giới hạn các nhóm sản phẩm n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 1 Điều 31 như sau: “g) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị có quy mô sử dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy mô dân số từ 50.000 người trở lên; g1) Dự án đầu tư phù hợp với quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau: “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì việc thực hiện được áp dụng theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau:
  • “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phù hợp với quy hoạch,...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì việc thực hiện được áp dụng theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau:
  • “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phù hợp với quy hoạch,...
Target excerpt

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì việc thực...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Việc lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, xác định danh sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Xây dựng và phát triển thị trường điện lực theo nguyên tắc công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, có sự điều tiết của Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong hoạt động điện lực; bảo đảm quyền và lợ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập và hoạt động Sở giao dịch hàng hóa Doanh nghiệp được thành lập Sở giao dịch hàng hóa phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Là Thành viên của Trung tâm tài chính quốc tế hoặc công ty do Thành viên của Trung tâm tài chính quốc tế sở hữu hoặc kiểm soát, trong đó tỷ lệ vốn góp của công ty Thành viên Trung tâm tài c...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2. Xây dựng và phát triển thị trường điện lực theo nguyên tắc công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, có sự điều tiết của Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong hoạt động điện lực
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập và hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
  • Doanh nghiệp được thành lập Sở giao dịch hàng hóa phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Là Thành viên của Trung tâm tài chính quốc tế hoặc công ty do Thành viên của Trung tâm tài chính quốc tế sở hữu hoặc kiểm soát, trong đó tỷ lệ vốn góp của công ty Thành viên Trung tâm tài chính quố...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2. Xây dựng và phát triển thị trường điện lực theo nguyên tắc công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, có sự điều tiết của Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong hoạt động điện lực
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện thành lập và hoạt động Sở giao dịch hàng hóa Doanh nghiệp được thành lập Sở giao dịch hàng hóa phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Là Thành viên của Trung tâm tài chính quốc tế hoặc công ty do Thành v...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn mở đầu khoản 1 Điều 49 như sau: “Điều 49. Quyền của thành viên công ty 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:”. 2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 50 như sau: “Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên công ty”. 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau: STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất (%) g) Xe ô tô chạy điện (1) Xe ô tô điện chạy bằng pin - Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống +...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa Nội dung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa (sau đây gọi tắt là Giấy phép thành lập) theo Mẫu số 01.GP tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau:
  • Hàng hóa, dịch vụ
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
  • Nội dung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa (sau đây gọi tắt là Giấy phép thành lập) theo Mẫu số 01.GP tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau:
  • Hàng hóa, dịch vụ
Target excerpt

Điều 7. Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa Nội dung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa (sau đây gọi tắt là Giấy phép thành lập) theo Mẫu số 01.GP tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau: “Điều 55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản 1. Cơ quan thi hành án dân sự phải ủy thác thi hành án trong các trường hợp sau đây: a) Ủy thác thi hành án cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có tài sản, là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 10, 11, 12, 13, 15 và 31 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 của Quốc hội về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam về thành lập và hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực th...
  • Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã hoàn thành thủ tục lập, thẩm định và có văn bản thẩm định làm cơ sở cho việc quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 10, 11, 12, 13, 15 và 31 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 của Quốc hội về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam về thành lập và hoạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực th...
  • Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã hoàn thành thủ tục lập, thẩm định và có văn bản thẩm định làm cơ sở cho việc quyết định...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 10, 11, 12, 13, 15 và 31 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 của Quốc hội về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam về thành lập...

Only in the right document

Tiêu đề Nghị định về thành lập và hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với Sở giao dịch hàng hóa, nhà đầu tư, thương nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động của Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Trung tâm tài chính quốc tế).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sở giao dịch hàng hóa là tổ chức thực hiện niêm yết và giao dịch hàng hóa, phái sinh hàng hóa, bao gồm các hợp đồng hàng hóa giao ngay, hợp đồng hàng hóa phái sinh theo cơ chế khớp lệnh, đấu giá, thỏa thuận hoặc phương thức hợp pháp khác. 2. Sàn...
Chương II Chương II THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa 1. Giấy đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa theo Mẫu số 01.GĐN quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đề án giải trình về mô hình, tổ chức hoạt động, chức năng của Sở giao dịch hàng hóa. 3. Dự thảo Điều lệ hoạt động. 4. Tài liệu mô tả hệ thống công nghệ thông...
Điều 6. Điều 6. Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa 1. Cơ quan điều hành tại các thành phố chịu trách nhiệm thẩm tra các điều kiện và hồ sơ đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa. 2. Trình tự cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa a) Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ về Cơ quan điều hành tại các thành phố theo một trong ba cách: g...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập 1. Trường hợp có thay đổi nội dung của Giấy phép thành lập, doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập về Cơ quan điều hành tại các thành phố theo một trong ba cách: gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua Hệ thống hành chính một cửa điện tử tại Trung tâ...