Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
22/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
72/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 2196/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này. 3. Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Mục đích, nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Mục đích bảo đảm an toàn thông tin mạng nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi gây mất an toàn thông tin mạng và bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Hoạt động ứng dụng công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các hành vi bị cấm 1. Tự ý lắp đặt các thiết bị tiếp sóng Wifi ( Wireless card, Wireless USB ), thiết bị ngoại vi khác có khả năng kết nối mạng ( điện thoại thông minh, máy tính bảng ...) trên máy tính có kết nối mạng nội bộ để truy cập mạng bên ngoài, khi chưa được sự đồng ý của lãnh đạo cơ quan, đơn vị. 2. Tự ý đăng lên, tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Yêu cầu chung về quản lý an toàn thông tin mạng 1. Đối với cơ quan, đơn vị : a) Thực hiện phân loại thông tin do đơn vị mình sở hữu theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Khi sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong hoạt động thuộc lĩnh vực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý đăng nhập, truy nhập hệ thống thông tin 1. Đối với cơ quan, đơn vị chủ quản hệ thống thông tin: a) Tổ chức cấp tài khoản truy nhập hệ thống thông tin phù hợp với mục đích, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị, khai thác, sử dụng hệ thống; bảo đảm tài khoản của mỗi cơ quan, đơn vị, cá nhân đăng nhập, truy nhập vào hệ thống là duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phòng, chống phần mềm độc hại 1. Tất cả máy chủ, máy trạm của cơ quan, đơn vị phải được trang bị phần mềm diệt vi rút có bản quyền và đã được cơ quan chức năng khuyến cáo sử dụng. Phần mềm diệt vi rút phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật và chế độ tự động quét phần mềm độc hại khi sao chép, mở các tệp tin.Đối với việc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Cơ quan, đơn vị chủ quản hệ thống và cá nhân khai thác, sử dụng hệ thống thông tin thực hiện sao lưu dữ liệu dự phòng định kỳ đối với các dữ liệu quan trọng, tối thiểu mỗi tháng một lần; trường hợp cần thiết phải áp dụng kỹ thuật mã hóa, thiết lập mật mã, ứng dụng ký số chứng thực. 2. Việc sao lưu d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Phân loại mức độ sự cố an toàn thông tin mạng: a) Sự cố mức độ trung bình: Sự cố ảnh hưởng đến một nhóm lớn người khai thác, sử dụng nhưng vẫn chưa gây gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan, đơn vị như: Hệ thống mạng của 01 (một) phòng, ban, đơn vị thuộc cơ quan, đơn vị bị n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kế hoạch kiểm tra hằng năm 1. Đội Ứng cứu sự cố mạng, máy tính tỉnh Bắc Kạn ( cơ quan thường trực là Sở Thông tin và Truyền thông ) chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra thường xuyên công tác đảm bảo an toàn thông tin đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch công tác h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Y tế, Tài Chính, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh; Cảng vụ Hàng hải Nghệ An; Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vực 5; Chủ tịch UBN...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
- tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Y tế, Tài Chính, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh
- Cảng vụ Hàng hải Nghệ An
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
- tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Y...
Left
Điều 12
Điều 12 . T rách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai công tác bảo đảm an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 1. Thực hiện các yêu cầu chung và quản lý an toàn thông tin theo quy định tại Điều 5, 6 Quy chế này. 2.Khi có sự cố mất an toàn thông tin tại đơn vị kịp thời phối hợp, cung cấp thông tin cho Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính của tỉnh và các đơn vị liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách về an toàn thông tin, công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị. 2. Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, công tác quản trị hệ thống, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân nêu tại Điều 2 có trách nhiệm tổ chức thực hiện có hiệu quả Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ( qua Sở Thông tin và Truyền thông ) để tổng hợp, xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections