Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao
36/2021/TT-BYT
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
146/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao. 2. Mua sắm tập trung cấp quốc gia thuốc chống lao sử dụng nguồn kinh phí theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Bảo hiểm y tế (sau đây gọi tắt là thuốc...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng 1. Nguồn hình thành quỹ dự phòng: a) Số tiền được trích hằng năm theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 1 Nghị định này và điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo hiểm y tế ; b) Các khoản thu chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế; c) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm y tế; d) Tiền lãi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 1. Khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao.
- Điều 35. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng
- 1. Nguồn hình thành quỹ dự phòng:
- a) Số tiền được trích hằng năm theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 1 Nghị định này và điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo hiểm y tế ;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 1. Khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao.
Điều 35. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng 1. Nguồn hình thành quỹ dự phòng: a) Số tiền được trích hằng năm theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 1 Nghị định này và điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo hiểm y tế ; b) C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Người tham gia bảo hiểm y tế nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao: a) Được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế và quy định tại Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ LIÊN QUAN ĐẾN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân tuyến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã và tương đương (sau đây gọi tắt là tuyến xã) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này. 3. Học sinh, sinh viên. 4. Người thuộc hộ gia đình l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Phân tuyến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã và tương đương (sau đây gọi tắt là tuyến xã) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 40/...
- 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện và tương đương (sau đây gọi tắt là tuyến huyện) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế, bao gồm:
- Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng
- 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này.
- Điều 3. Phân tuyến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã và tương đương (sau đây gọi tắt là tuyến xã) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 40/...
- 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện và tương đương (sau đây gọi tắt là tuyến huyện) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế, bao gồm:
Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chuyển tuyến trong khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế 1. Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BYT và một trong các trường hợp cụ thể quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này. 2. Người tham gia bảo hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này. 2. Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c kho...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Chuyển tuyến trong khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế
- Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BYT và một trong các trường hợp cụ thể quy định tại các khoản...
- Người tham gia bảo hiểm y tế bị nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn được xác định là đúng tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế khi thuộc các trường hợp quy đị...
- Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng
- 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này.
- 2. Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này.
- Điều 4. Chuyển tuyến trong khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế
- Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BYT và một trong các trường hợp cụ thể quy định tại các khoản...
- Người tham gia bảo hiểm y tế bị nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn được xác định là đúng tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế khi thuộc các trường hợp quy đị...
Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này. 2. Thân n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao 1. Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hướng dẫn cấp thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế đối với người tham gia bảo hiểm y tế điều trị nội trú Trường hợp người bệnh đang điều trị ngoại trú bằng thuốc chống lao mà phải vào điều trị nội trú các bệnh liên quan đến lao hoặc các bệnh không liên quan đến lao, trong quá trình điều trị nội trú hết thuốc hoặc khô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này. 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3 , 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hi ể m y t ế theo quy định tại khoả...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Hướng dẫn cấp thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế đối với người tham gia bảo hiểm y tế điều trị nội trú
- Trường hợp người bệnh đang điều trị ngoại trú bằng thuốc chống lao mà phải vào điều trị nội trú các bệnh liên quan đến lao hoặc các bệnh không liên quan đến lao, trong quá trình điều trị nội trú hế...
- 1. Trường hợp khoa điều trị nội trú cùng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh đang điều trị ngoại trú lao:
- Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình
- 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này.
- 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3 , 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hi ể m y t ế theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 6. Hướng dẫn cấp thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế đối với người tham gia bảo hiểm y tế điều trị nội trú
- Trường hợp người bệnh đang điều trị ngoại trú bằng thuốc chống lao mà phải vào điều trị nội trú các bệnh liên quan đến lao hoặc các bệnh không liên quan đến lao, trong quá trình điều trị nội trú hế...
- 1. Trường hợp khoa điều trị nội trú cùng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh đang điều trị ngoại trú lao:
Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này. 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượ...
Left
Chương III
Chương III MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP QUỐC GIA THUỐC CHỐNG LAO SỬ DỤNG NGUỒN QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Đơn vị được Bộ trưởng Bộ Y tế giao nhiệm vụ tổ chức mua sắm tập trung cấp quốc gia thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với các thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Việc lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế chi trả tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ vào một hoặc các thông tin sau đây: 1. Số lượng người nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng, tổng hợp nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Trước kỳ lập kế hoạch, Đơn vị đầu mối cấp quốc gia gửi văn bản hướng dẫn lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế đến Sở Y tế và Đơn vị đầu mối cấp tỉnh. 2. Căn cứ hướng dẫn lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu cung ứng thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Dự trù thuốc chống lao: a) Căn cứ hợp đồng đã ký, kế hoạch sử dụng thuốc và nhu cầu điều trị trong quý, trước ngày 15 của tháng liền kề trước quý dự trù hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lập dự...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y t ế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này. 2. Cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý theo q u y định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu cung ứng thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế
- 1. Dự trù thuốc chống lao:
- a) Căn cứ hợp đồng đã ký, kế hoạch sử dụng thuốc và nhu cầu điều trị trong quý, trước ngày 15 của tháng liền kề trước quý dự trù hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu, cơ sở khám bệnh, chữa b...
- Điều 11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng
- 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y t ế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.
- 2. Cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý theo q u y định tại khoản 15 Điều 3, khoản 3 Điều 4 Nghị đị...
- Điều 10. Thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu cung ứng thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế
- 1. Dự trù thuốc chống lao:
- a) Căn cứ hợp đồng đã ký, kế hoạch sử dụng thuốc và nhu cầu điều trị trong quý, trước ngày 15 của tháng liền kề trước quý dự trù hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu, cơ sở khám bệnh, chữa b...
Điều 11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y t ế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này. 2. Cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung đối với thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Điều tiết thuốc trong phạm vi tỉnh: a) Đơn vị đầu mối cấp tỉnh thực hiện điều tiết số lượng thuốc tăng thêm trong phạm vi không vượt quá 20% (hai mươi phần trăm) so với tổng số lượng thuốc được phân bổ trong thỏa thuận khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 04/2016/TT-BYT ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Đơn vị đầu mối cấp quốc gia: a) Rà soát, tổng hợp nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế; b) Điều tiết thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế trong phạm vi toàn quốc; c) Kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất hệ thống kho của nhà thầu trúng thầu để bảo đảm chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections