Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc ủy quyền cho UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh (gọi chung là UBND cấp huyện) thực hiện việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường khi thu hồi đất; tính tiền sử dụng đất khi giao đất ở không thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định việc ủy quyền cho UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh (gọi chung là UBND cấp huyện) thực hiện việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thư...
  • tính tiền sử dụng đất khi giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (quy định tại Điểm e, g, h Khoản 2 điều 118 Luật Đất đai năm 2013) và các thửa đất nhỏ hẹp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung, phạm vi ủy quyền 1. Ủy quyền cho UBND cấp huyện xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trong các trường hợp sau: a) Giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thực hiện việc thu hồi đất nông nghiệp ( mức giá đất cụ thể được phê duyệt không cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng loại đất quy định tại Bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung, phạm vi ủy quyền
  • 1. Ủy quyền cho UBND cấp huyện xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trong các trường hợp sau:
  • a) Giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thực hiện việc thu hồi đất nông nghiệp ( mức giá đất cụ thể được phê duyệt không cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng loại đất quy định tại Bả...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện ủy quyền 1. UBND cấp huyện thực hiện việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất được ủy quyền tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này phải tuân thủ quy định của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất, Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện ủy quyền
  • UBND cấp huyện thực hiện việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất được ủy quyền tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này phải tuân thủ quy định của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP n...
  • Đối với việc phê duyệt giá đất cụ thể tại khu vực giáp ranh (được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các huyện vào sâu địa phận mỗi huyện tối đa 500m) các trường hợp nêu tại Điểm b, c, d và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được UBND tỉnh ủy quyền; thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nội dung ủy quyền. b) Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện, khó khăn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ t...
  • Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được UBND tỉnh ủy quyền; thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nội dung ủy quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để bồi thường giải phóng mặt bằng, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất
  • 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất:
  • a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất
  • Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này
  • kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 7. Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng...
Điều 9. Điều 9. Điều chỉnh khung giá đất 1. Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong khung giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Chính phủ điều chỉnh khung giá đất. 2. Nội dung điều chỉnh khung giá đất: a) Điều chỉnh mức giá tối thiểu...
Mục 2 Mục 2 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT