Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
309/2002/QĐ-NHNN
Right document
Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
64/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
- Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm: a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm:
- a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý Nhà nước về hoạt động thanh toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán : 1. Nghiên cứu, đề xuất chính sách khuyến khích mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý Nhà nước về hoạt động thanh toán
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán :
- 1. Nghiên cứu, đề xuất chính sách khuyến khích mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 30...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt động thanh toán là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
- Hoạt động thanh toán là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch v...
- Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ t...
- THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Thanh toán diện tử liên ngân hàng để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia hệ thống thanh toán này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đóng tài khoản 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đóng tài khoản thanh toán trong các trường hợp sau : a) Khi chủ tài khoản yêu cầu; b) Khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự; c) Khi tổ chức có tài khoản chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đóng tài khoản thanh toán trong các trường hợp sau :
- a) Khi chủ tài khoản yêu cầu;
- b) Khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự;
- Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Thanh toán diện tử liên ngân hàng để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia h...
- Left: Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 10. Đóng tài khoản
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng, được thực hiện qua mạng máy tính. 2. Hệ t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phương tiện thanh toán Các phương tiện thanh toán bao gồm : a) Tiền mặt; b) Séc; c) Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi; d) ủy nhiệm thu; đ) Thẻ ngân hàng; e) Các phương tiện thanh toán khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các phương tiện thanh toán bao gồm :
- c) Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi;
- d) ủy nhiệm thu;
- Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người th...
- Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng là hệ thống tổng thể gồm:
- Left: Điều 2 . Giải thích từ ngữ Right: Điều 12. Phương tiện thanh toán
Left
Điều 3.
Điều 3. Các chức năng chính của hệ thống TTLNH: 1. Thực hiện thanh toán giá trị cao; 2. Thực hiện thanh toán giá trị thấp; 3. Thực hiện quyết toán, bao gồm cả quyết toán tổng tức thời và quyết toán bù trừ; 4. Xử lý giao diện với hệ thống CTĐT.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cung ứng tiền mặt Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cung ứng tiền mặt
- Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 3. Các chức năng chính của hệ thống TTLNH:
- 1. Thực hiện thanh toán giá trị cao;
- 2. Thực hiện thanh toán giá trị thấp;
Left
Điều 4
Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành. 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử. 3. Lệnh thanh toán phải được lập theo đúng mẫu, đáp ứng các chuẩn dữ liệu và đủ số liên (nếu là chứng từ giấy) theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế trong hoạt động thanh toán với nước ngoài 1. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Nghị định này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế trong hoạt động thanh toán với nước ngoài
- Trong hoạt động thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Nghị định này, thì áp dụng quy đị...
- 2. Các bên tham gia hoạt động thanh toán quốc tế có thể thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế nếu tập quán đó không trái pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH
- 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành.
- 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên; - Tài khoản thanh toán bù trừ; - Tài khoản thu hộ chi hộ; - Tài khoản thích hợp khác. 1. Đối với thành viên a) Tại Hội sở chính sử dụng các tài khoản sau đây: - Tài khoản thu hộ chi hộ (mở tài khoản chi tiết cho từng đơn vị thàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mở tài khoản thanh toán 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
- Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
- Các tổ chức tín dụng là ngân hàng mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng khác, tổ chức khác và cá nhân.
- Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH
- - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên;
- - Tài khoản thu hộ chi hộ;
- Left: - Tài khoản thanh toán bù trừ; Right: Điều 5. Mở tài khoản thanh toán
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ): a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng tài khoản và uỷ quyền sử dụng tài khoản 1. Chủ tài khoản có quyền sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán thông qua các lệnh thanh toán phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ tài khoản có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sử dụng tài khoản và uỷ quyền sử dụng tài khoản
- 1. Chủ tài khoản có quyền sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán thông qua các lệnh thanh toán phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật khác có liên quan.
- 2. Chủ tài khoản có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong việc sử dụng tài khoản thanh toán.
- Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH
- 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ):
- a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước với nhau;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau : 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản
- Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau :
- 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng chủ tài khoản.
- Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp
- 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên.
- 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THÀNH VIÊN
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều kiện thành viên Các thành viên tham gia hệ thống TTLNH phải tuân thủ các điều kiện sau đây: 1. Phải có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Sở Giao dịch NHNN; 2. Phải duy trì số dư tài khoản tiền gửi thanh toán bảo đảm thực hiện quyết toán bù trừ qua hệ thống TTLNH; 3. Phải thiết lập, duy trì và quản lý hạn mức nợ ròng và th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán Loại tài khoản thanh toán, tính chất tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán
- Loại tài khoản thanh toán, tính chất tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng N...
- Điều 8 . Điều kiện thành viên
- Các thành viên tham gia hệ thống TTLNH phải tuân thủ các điều kiện sau đây:
- 1. Phải có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Sở Giao dịch NHNN;
Left
Điều 9
Điều 9 . Thủ tục tham gia và rút khỏi hệ thống 1. Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán muốn tham gia hệ thống TTLNH phải gửi Đơn tham gia hệ thống (Biểu số TTLNH-01) đến Ban điều hành hệ thống TTLNH. 2. Thành viên và đơn vị thành viên muốn rút khỏi hệ thống TTLNH phải gửi Đơn rút khỏi hệ thống đến Ban điều hành hệ thống TTLNH trước...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phong toả tài khoản 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau : a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Khi có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; c) Các trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phong toả tài khoản
- 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau :
- a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
- Điều 9 . Thủ tục tham gia và rút khỏi hệ thống
- 1. Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán muốn tham gia hệ thống TTLNH phải gửi Đơn tham gia hệ thống (Biểu số TTLNH-01) đến Ban điều hành hệ thống TTLNH.
- 2. Thành viên và đơn vị thành viên muốn rút khỏi hệ thống TTLNH phải gửi Đơn rút khỏi hệ thống đến Ban điều hành hệ thống TTLNH trước 2 tuần kể từ ngày dự định rút khỏi hệ thống TTLNH (Biểu số TTLN...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phí và quản lý phí trong TTLNH Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc NHNN, do NHNN chi trả. Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc các thành viên do các thành viên chi trả. - Mức thu phí dịch vụ cho các giao dịch thanh toán,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Dịch vụ thanh toán 1. Các dịch vụ thanh toán bao gồm : a) Cung ứng phương tiện thanh toán; b) Dịch vụ thanh toán trong nước; c) Dịch vụ thanh toán quốc tế; d) Dịch vụ thu hộ, chi hộ; đ) Dịch vụ thanh toán khác do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2. Các dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định sau : a) Ngân hàng Nhà nước được thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các dịch vụ thanh toán bao gồm :
- a) Cung ứng phương tiện thanh toán;
- b) Dịch vụ thanh toán trong nước;
- Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc NHNN, do NHNN chi trả.
- Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc các thành viên do các thành viên chi trả.
- - Xử lý các khoản phí có liên quan khác, do Ban điều hành hệ thống TTLNH quyết định.
- Left: Điều 10. Phí và quản lý phí trong TTLNH Right: Điều 11. Dịch vụ thanh toán
- Left: - Mức thu phí dịch vụ cho các giao dịch thanh toán, áp dụng theo quy định hiện hành. Right: 2. Các dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định sau :
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Left
Điều 11
Điều 11 . Ban điều hành hệ thống TTLNH 1. NHNN thành lập Ban điều hành hệ thống TTLNH, thành phần gồm: - 01 Phó thống đốc NHNN là Trưởng ban; - Đại điện lãnh đạo của một số đơn vị tại trụ sở chính NHNN và Ngân hàng thương mại là thành viên: + Vụ Kế toán tài chính + Vụ Tín dụng + Vụ Chính sách tiền tệ + Vụ Pháp chế + Sở giao dịch NHNN +...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng dịch vụ thanh toán Người sử dụng dịch vụ thanh toán được lựa chọn và sử dụng các dịch vụ thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán được lựa chọn và sử dụng các dịch vụ thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp phù hợp với quy định của pháp luật.
- 1. NHNN thành lập Ban điều hành hệ thống TTLNH, thành phần gồm:
- - 01 Phó thống đốc NHNN là Trưởng ban;
- - Đại điện lãnh đạo của một số đơn vị tại trụ sở chính NHNN và Ngân hàng thương mại là thành viên:
- Left: Điều 11 . Ban điều hành hệ thống TTLNH Right: Điều 14. Sử dụng dịch vụ thanh toán
Left
Điều 12
Điều 12 . Kiểm tra tính hợp lệ Lệnh thanh toán Các Lệnh thanh toán trong hệ thống TTLNH lập dưới dạng chứng từ điện tử theo đúng quy định của NHNN. Trong quá trình sử dụng, các thành viên hoặc đơn vị thành viên phải kiểm tra và phải chịu trách nhiệm pháp lý nếu sử dụng chứng từ bất hợp pháp. Thông tin cần kiểm tra gồm: 1. Loại và khuôn...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Đảm bảo khả năng thanh toán Người sử dụng dịch vụ thanh toán phải bảo đảm có đủ tiền trên tài khoản thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập, trừ trường hợp có thoả thuận thấu chi với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán phải bảo đảm có đủ tiền trên tài khoản thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập, trừ trường hợp có thoả thuận thấu chi với tổ chức cung ứng dịch vụ th...
- Các Lệnh thanh toán trong hệ thống TTLNH lập dưới dạng chứng từ điện tử theo đúng quy định của NHNN.
- Trong quá trình sử dụng, các thành viên hoặc đơn vị thành viên phải kiểm tra và phải chịu trách nhiệm pháp lý nếu sử dụng chứng từ bất hợp pháp.
- Thông tin cần kiểm tra gồm:
- Left: Điều 12 . Kiểm tra tính hợp lệ Lệnh thanh toán Right: Điều 15 . Đảm bảo khả năng thanh toán
Left
Điều 14
Điều 14 . Ghi nhật ký các giao dịch Quá trình xử lý các giao dịch được hệ thống TTLNH tự động ghi dưới dạng các file dữ liệu nhật ký. Định kỳ, các file nhật ký phải được lưu trữ ra các thiết bị mang tin (băng từ, đĩa mềm, đĩa cứng, CD-ROM) và được bảo quản theo chế độ quy định như đối với việc bảo quản chứng từ điện tử. Trường hợp cần...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán nhưng không trái pháp luật. Điều17. Phí dịch vụ thanh to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ tha...
- Điều17. Phí dịch vụ thanh toán
- Điều 14 . Ghi nhật ký các giao dịch
- Quá trình xử lý các giao dịch được hệ thống TTLNH tự động ghi dưới dạng các file dữ liệu nhật ký.
- Định kỳ, các file nhật ký phải được lưu trữ ra các thiết bị mang tin (băng từ, đĩa mềm, đĩa cứng, CD-ROM) và được bảo quản theo chế độ quy định như đối với việc bảo quản chứng từ điện tử.
Left
Điều 15
Điều 15 . Kiểm soát người sử dụng Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật tham gia hệ thống TTLNH: 1. Mã khoá bảo mật được chia làm 2 loại: - Mã khoá bảo mật để lập Lệnh thanh toán và kiểm soát nội bộ; - Mã khoá bảo mật thẩm quyền phê duyệt. 2. Mã khoá bảo mật được phân cấp quản lý như sau: - Thành viên và đơn vị thành viên cấp phát và quả...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Bồi thường thiệt hại Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây thiệt hại cho bên liên quan do vi phạm quy định hoặc thoả thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Bồi thường thiệt hại
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây thiệt hại cho bên liên quan do vi phạm quy định hoặc thoả thuận giữa tổ chức cung ứ...
- Điều 15 . Kiểm soát người sử dụng
- Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật tham gia hệ thống TTLNH:
- 1. Mã khoá bảo mật được chia làm 2 loại:
Left
Điều 16
Điều 16 . Vấn tin và đối chiếu 1. Vấn tin Thành viên và các đơn vị thành viên thực hiện vấn tin về thông tin số dư tài khoản và các thông tin liên quan của mình, bằng cách gửi tin điện yêu cầu vấn tin. Hệ thống sẽ tự động kiểm tra tính hợp lệ của các yêu cầu này và cung cấp các thông tin trả lời. 2. Đối chiếu Công việc đối chiếu được t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Giải quyết tranh chấp Trường hợp có tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước tiên các bên liên quan cần giải quyết tranh chấp bằng thoả thuận. Trường hợp tranh chấp không giải quyết được bằng thoả thuận, việc giải quyết tranh chấp thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Giải quyết tranh chấp
- Trường hợp có tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước tiên các bên liên quan cần giải quyết tranh chấp bằng thoả thuận.
- Trường hợp tranh chấp không giải quyết được bằng thoả thuận, việc giải quyết tranh chấp thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 16 . Vấn tin và đối chiếu
- Thành viên và các đơn vị thành viên thực hiện vấn tin về thông tin số dư tài khoản và các thông tin liên quan của mình, bằng cách gửi tin điện yêu cầu vấn tin.
- Hệ thống sẽ tự động kiểm tra tính hợp lệ của các yêu cầu này và cung cấp các thông tin trả lời.
Left
Điều 17
Điều 17 . Gia hạn thêm thời gian vận hành Trường hợp do yêu cầu công việc, do hệ thống xuất hiện lỗi tại Trung tâm thanh toán Quốc gia, Trung tâm xử lý Tỉnh, các đơn vị thành viên hoặc do các nguyên nhân khác gây ảnh hưởng quá trình thanh toán, có thể gia hạn thêm thời gian vận hành tạm thời; Việc gia hạn thêm thời gian vận hành sẽ do...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ 1. Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ nhằm thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các đơn vị phụ thuộc của ngân hàng đó. Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán nội bộ, các biện pháp đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống thanh toán nội bộ do ngân hàng tổ chức hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ
- 1. Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ nhằm thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các đơn vị phụ thuộc của ngân hàng đó.
- Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán nội bộ, các biện pháp đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống thanh toán nội bộ do ngân hàng tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ quy định.
- Điều 17 . Gia hạn thêm thời gian vận hành
- Trường hợp do yêu cầu công việc, do hệ thống xuất hiện lỗi tại Trung tâm thanh toán Quốc gia, Trung tâm xử lý Tỉnh, các đơn vị thành viên hoặc do các nguyên nhân khác gây ảnh hưởng quá trình thanh...
- Việc gia hạn thêm thời gian vận hành sẽ do Ban điều hành hệ thống quyết định và được thông báo tới tất cả các đơn vị trong hệ thống.
Left
Điều 18
Điều 18 . Chuyển file và tin điện Ngoài các Lệnh thanh toán, hệ thống còn xử lý: 1. Các loại File hoặc tin điện dữ liệu được chuyển qua hệ thống TTLNH a) Các File hoặc tin điện yêu cầu trả lời xác nhận; b) Các File hoặc tin điện kết quả bù trừ; c) Các file hoặc tin điện báo cáo; d) Các File hoặc tin điện vấn tin; e) Các File hoặc tin đ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. 2. Bãi bỏ Nghị định số 91/CP ngày 25 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ về tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt. 3. Những quy định trước đây về thanh toán trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
- 2. Bãi bỏ Nghị định số 91/CP ngày 25 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ về tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt.
- Điều 18 . Chuyển file và tin điện
- Ngoài các Lệnh thanh toán, hệ thống còn xử lý:
- 1. Các loại File hoặc tin điện dữ liệu được chuyển qua hệ thống TTLNH
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoạt động của hệ thống dự phòng 1. Đối với Trung tâm thanh toán Quốc gia a) Trong trường hợp Trung tâm thanh toán Quốc gia có sự cố bất khả kháng như thiên tai, địch hoạ..., Trưởng ban điều hành hệ thống sẽ ra quyết định chuyển sang hệ thống dự phòng. b) Mọi dữ liệu và kết quả xử lý tại Trung tâm thanh toán dự phòng có giá trị...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm thi hành
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 19. Hoạt động của hệ thống dự phòng
- 1. Đối với Trung tâm thanh toán Quốc gia
- a) Trong trường hợp Trung tâm thanh toán Quốc gia có sự cố bất khả kháng như thiên tai, địch hoạ..., Trưởng ban điều hành hệ thống sẽ ra quyết định chuyển sang hệ thống dự phòng.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TRONG HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương 4:
Chương 4: TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
- Left: HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TRONG HỆ THỐNG THANH TOÁN Right: TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
Left
Điều 20
Điều 20 . Thủ tục tạo lập Lệnh thanh toán 1. Lệnh thanh toán khởi tạo từ chứng từ giấy a) Đối với kế toán viên quản lý tài khoản khách hàng (gọi tắt kế toán viên giao dịch) thực hiện khởi tạo Lệnh thanh toán qua các thủ tục sau: - Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp chứng từ giao dịch thanh toán của khách hàng; - Xác định loại thanh toán để...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Đảm bảo an toàn trong thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quy định các biện pháp đảm bảo an toàn trong hoạt động thanh toán. Người sử dụng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ tuân thủ các biện pháp đảm bảo an toàn trong thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quy định các biện pháp đảm bảo an toàn trong hoạt động thanh toán.
- Người sử dụng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ tuân thủ các biện pháp đảm bảo an toàn trong thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định.
- 1. Lệnh thanh toán khởi tạo từ chứng từ giấy
- a) Đối với kế toán viên quản lý tài khoản khách hàng (gọi tắt kế toán viên giao dịch) thực hiện khởi tạo Lệnh thanh toán qua các thủ tục sau:
- - Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp chứng từ giao dịch thanh toán của khách hàng;
- Left: Điều 20 . Thủ tục tạo lập Lệnh thanh toán Right: Điều 20 . Đảm bảo an toàn trong thanh toán
Left
Điều 21
Điều 21 . Hạch toán tại đơn vị khởi tạo các Lệnh thanh toán giá trị cao hoặc giá trị thấp đã được chấp thuận (bao gồm cả kết quả thanh toán bù trừ trên các địa bàn tỉnh, thành phố, khu vực). 1. Hạch toán Lệnh thanh toán giá trị cao hoặc khẩn a) Đối với Lệnh thanh toán Có Nợ tài khoản thích hợp (tiền gửi của khách hàng...) Có tài khoản...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng để thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các thành viên là Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán. Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng
- 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng để thực hiện dịch vụ thanh toán giữa các thành viên là Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác được làm dịch vụ...
- Điều kiện, quy trình, thủ tục tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng, các biện pháp bảo đảm an toàn hoạt động của hệ thống thanh toán liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước quy định.
- Điều 21 . Hạch toán tại đơn vị khởi tạo các Lệnh thanh toán giá trị cao hoặc giá trị thấp đã được chấp thuận (bao gồm cả kết quả thanh toán bù trừ trên các địa bàn tỉnh, thành phố, khu vực).
- 1. Hạch toán Lệnh thanh toán giá trị cao hoặc khẩn
- a) Đối với Lệnh thanh toán Có
Left
Điều 22
Điều 22 . Hạch toán các Lệnh thanh toán tại đơn vị nhận lệnh thanh toán: 1. Tại Hội sở chính của thành viên: a) Hạch toán Lệnh thanh toán: - Đối với Lệnh thanh toán Có (giá trị cao hoặc khẩn) + Trường hợp cá nhân và đơn vị được hưởng có tài khoản tại Hội sở chính thì hạch toán: Nợ tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNN Có tài khoản nội...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Tham gia hoạt động thanh toán quốc tế 1. Ngân hàng Nhà nước được tham gia thanh toán quốc tế để thực hiện các thoả thuận về thanh toán với ngân hàng nước ngoài và tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng, tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán tham gia hệ thống thanh toán quốc tế phải được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Tham gia hoạt động thanh toán quốc tế
- 1. Ngân hàng Nhà nước được tham gia thanh toán quốc tế để thực hiện các thoả thuận về thanh toán với ngân hàng nước ngoài và tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế theo quy định của pháp luật.
- 2. Ngân hàng, tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán tham gia hệ thống thanh toán quốc tế phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
- Điều 22 . Hạch toán các Lệnh thanh toán tại đơn vị nhận lệnh thanh toán:
- 1. Tại Hội sở chính của thành viên:
- a) Hạch toán Lệnh thanh toán:
Left
Điều 23.
Điều 23. Hạch toán và xử lý các Lệnh thanh toán tại Trung tâm thanh toán Quốc gia (Sở giao dịch NHNN) Căn cứ Bảng kê được lập trên dữ liệu điện tử để làm cơ sở kiểm soát, hạch toán, kiểm toán và lưu trữ. 1. Đối với Lệnh thanh toán giá trị cao và khẩn thì hạch toán a) Đối với Lệnh thanh toán Có. Nợ tài khoản tiền gửi thanh toán của thàn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về thông tin, báo cáo 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có quyền yêu cầu người sử dụng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin có liên quan khi sử dụng dịch vụ thanh toán. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về thông tin, báo cáo
- 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có quyền yêu cầu người sử dụng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin có liên quan khi sử dụng dịch vụ thanh toán.
- 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về những giao dịch thanh toán và số dư trên tài khoản của họ.
- Điều 23. Hạch toán và xử lý các Lệnh thanh toán tại Trung tâm thanh toán Quốc gia (Sở giao dịch NHNN)
- Căn cứ Bảng kê được lập trên dữ liệu điện tử để làm cơ sở kiểm soát, hạch toán, kiểm toán và lưu trữ.
- 1. Đối với Lệnh thanh toán giá trị cao và khẩn thì hạch toán
Left
Điều 24
Điều 24 . Khi thực hiện thanh toán điện tử liên Ngân hàng tại Trung tâm xử lý Tỉnh không thực hiện hạch toán kế toán mà thực hiện một số việc sau đây: 1. Gửi tin điện chỉ dẫn yêu cầu về quyết toán bù trừ sau khi thực hiện bù trừ chứng từ; 2. Kiểm tra và phân loại các khoản thanh toán sau đây để lập Lệnh thanh toán và xử lý theo thủ tục...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 . Bảo mật thông tin Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 . Bảo mật thông tin
- Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 24 . Khi thực hiện thanh toán điện tử liên Ngân hàng tại Trung tâm xử lý Tỉnh không thực hiện hạch toán kế toán mà thực hiện một số việc sau đây:
- 1. Gửi tin điện chỉ dẫn yêu cầu về quyết toán bù trừ sau khi thực hiện bù trừ chứng từ;
- 2. Kiểm tra và phân loại các khoản thanh toán sau đây để lập Lệnh thanh toán và xử lý theo thủ tục đã trình bày tại các Điều khoản tương ứng của Quy chế này:
Left
Điều 25
Điều 25 . Giao diện với hệ thống CTĐT 1. Xử lý các giao dịch từ hệ thống CTĐT chuyển qua TTLNH Các đơn vị thuộc hệ thống CTĐT giao dịch thanh toán với các đơn vị thuộc hệ thống TTLNH, thực hiện như sau: a) Lệnh thanh toán được Chi nhánh NHNN Tỉnh, Thành phố lập và xử lý qua hệ thống CTĐT; Kết quả được chuyển đến Trung tâm thanh toán Qu...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Làm giả phương tiện thanh toán. 2. Lưu giữ, lưu hành, chuyển nhượng, sử dụng phương tiện thanh toán giả. 3. Sửa chữa, tẩy xoá phương tiện thanh toán, chứng từ thanh toán nhằm mục đích lừa đảo. 4. Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, phá hoại, làm thay đổi trái phép chương trình hoặc cơ sở dữ liệu trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Làm giả phương tiện thanh toán.
- 2. Lưu giữ, lưu hành, chuyển nhượng, sử dụng phương tiện thanh toán giả.
- Điều 25 . Giao diện với hệ thống CTĐT
- 1. Xử lý các giao dịch từ hệ thống CTĐT chuyển qua TTLNH
- Các đơn vị thuộc hệ thống CTĐT giao dịch thanh toán với các đơn vị thuộc hệ thống TTLNH, thực hiện như sau:
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ QUYẾT TOÁN BÙ TRỪ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN
Open sectionRight
Chương 5:
Chương 5: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
- XỬ LÝ QUYẾT TOÁN BÙ TRỪ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN
Left
Điều 26
Điều 26 . Hạn mức nợ ròng 1. Thiết lập hạn mức nợ ròng Các thành viên tham gia quyết toán bù trừ phải tự thiết lập hạn mức nợ ròng cho các thanh toán giá trị thấp và gửi SGD-NHNN. SGD-NHNN kiểm tra tính đúng đắn về số học và thông báo kết quả để đơn vị thực hiện. Các thành viên phải ký quỹ các giấy tờ có giá cho hạn mức nợ ròng theo qu...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm Tổ chức cá nhân vi phạm các quy định tại Nghị định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Xử lý vi phạm
- Tổ chức cá nhân vi phạm các quy định tại Nghị định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Điều 26 . Hạn mức nợ ròng
- 1. Thiết lập hạn mức nợ ròng
- Các thành viên tham gia quyết toán bù trừ phải tự thiết lập hạn mức nợ ròng cho các thanh toán giá trị thấp và gửi SGD-NHNN.
Left
Điều 27
Điều 27 . Giấy tờ có giá được sử dụng ký quỹ 1. Các giấy tờ có giá được sử dụng ký quỹ (sau đây gọi tắt là giấy tờ có giá ký quỹ) trong quyết toán bù trừ gồm: a) Tín phiếu Kho bạc Nhà nước, b) Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước c) Các giấy tờ có giá khác theo quy định của NHNN. 2. Tính toán giấy tờ có giá ký quỹ a) SGD-NHNN sẽ thu các giấy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Thực hiện quyết toán bù trừ Kết quả thanh toán bù trừ các khoản giá trị thấp do chuyển mạch giá trị thấp và các Trung tâm xử lý Tỉnh gửi tới theo yêu cầu chỉ dẫn của Trung tâm thanh toán Quốc gia, sẽ được thực hiện bù trừ và kết quả cuối cùng được hạch toán vào tài khoản tiền gửi thanh toán của đơn vị tại SGD-NHNN. 1. Tại Tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Giám sát tình trạng quyết toán bù trừ 1. Thời gian thực hiện giám sát SGD-NHNN sẽ thực hiện giám sát quyết toán bù trừ qua hệ thống TTLNH, đối với các phiên quyết toán buổi sáng một giờ trước thời gian chỉ định quyết toán và phiên quyết toán buổi chiều nửa giờ trước thời gian chỉ định quyết toán. 2. Thứ tự các nội dung giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm chia sẻ khoản thiếu hụt trong quyết toán bù trừ. 1. Xác định trách nhiệm Khi thành viên bất kỳ thiếu vốn thanh toán, sau khi đã thực hiện giải pháp được quy định tại Khoản 6, Điều 27 của Quy chế này mà vẫn không đủ vốn thanh toán, NHNN có thể phân bổ khoản tiền thiếu này cho các thành viên tham gia quyết toán bù tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Loại bỏ các giao dịch thanh toán trong quyết toán bù trừ Đối với các thành viên thiếu vốn thanh toán, sau khi đã thực hiện các biện pháp bổ sung vốn theo quy định tại Khoản 6, Điều 27 và Khoản 1, Điều 30 của Quy chế này mà vẫn không đủ vốn thanh toán các khoản phải trả của họ, yêu cầu quyết toán bù trừ phải được thực hiện lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI XỬ LÝ THIẾU VỐN VÀ SAI SÓT TRONG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương 6:
Chương 6: VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- XỬ LÝ THIẾU VỐN VÀ SAI SÓT TRONG THANH TOÁN
- ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý trong trường hợp thiếu vốn thanh toán hoặc thiếu hạn mức nợ ròng 1 Đối với Lệnh thanh toán giá trị cao hoặc khẩn a) Thực hiện thấu chi trong thanh toán theo quy định của Thống đốc NHNN. b) Bổ sung vốn từ nguồn vốn của chính thành viên. c) Bổ sung vốn thông qua các giao dịch trên thị trường tiền tệ. đ) Lệnh thanh toán đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xử lý hàng đợi và giải toả 1. Khi tài khoản tiền gửi thanh toán của một đơn vị bị thiếu tiền, Trung tâm thanh toán Quốc gia sẽ giữ lại các yêu cầu thanh toán tại hàng đợi. Khi tiền được gửi vào để bổ sung cho tài khoản thiếu hụt của đơn vị thành viên đó, Trung tâm thanh toán Quốc gia sẽ thực hiện xử lý các chuyển tiền theo thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Các nguyên tắc điều chỉnh sai sót trong TTLNH 1. Bảo đảm sự nhất quán số liệu giữa đơn vị khởi tạo, đơn vị nhận và Trung tâm thanh toán Quốc gia. Sai sót phát sinh ở đâu phải được chỉnh sửa ở đó. Nghiêm cấm việc sửa chữa số liệu, điều chỉnh sai sót một cách tuỳ tiện trong TTLNH. 2. Khi phát hiện sai sót phải có biện pháp điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Huỷ và hoàn trả Lệnh thanh toán tại các thành viên và đơn vị thành viên 1. Nguyên tắc a) Lệnh thanh toán chỉ được huỷ trong các trường hợp sau: - Đã khởi tạo nhưng chưa chuyển đi; - Đã chuyển đi nhưng còn trong hàng đợi. b) Lệnh thanh toán chỉ được hoàn trả trong các trường hợp sau: - Lệnh thanh toán Nợ có uỷ quyền chỉ được h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Xử lý sai sót tại đơn vị khởi tạo Lệnh thanh toán 1. Xử lý sai sót ở thời điểm trước khi truyền Lệnh thanh toán đi. a) Nếu Lệnh thanh toán có sai sót được phát hiện khi người kiểm soát chưa ghi Mã khoá bảo mật để chuyển đi thì kế toán viên căn cứ chứng từ gốc được sửa lại cho đúng. b) Nếu Lệnh thanh toán có sai sót được phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý sai sót tại đơn vị nhận Lệnh thanh toán 1. Xử lý Lệnh thanh toán sai sót do lỗi kỹ thuật hoặc phát hiện Lệnh thanh toán bị giả mạo. Đối với các trường hợp này đơn vị nhận không được phép hạch toán mà phải tra soát đơn vị gửi lệnh; đồng thời thông báo Trung tâm xử lý Tỉnh để phối hợp áp dụng các biện pháp xử lý. 2. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . Hủy và hoàn trả Lệnh thanh toán theo yêu cầu của khách hàng 1. Xử lý tại đơn vị khởi tạo: Khi tiếp nhận Yêu cầu huỷ Lệnh thanh toán Có hoặc Lệnh Hủy Lệnh thanh toán Nợ của khách hàng, đơn vị khởi tạo phải kiểm tra tính hợp lệ của các chứng từ này, đối chiếu với Lệnh thanh toán sẽ bỉ hủy. Nếu không hợp lệ thì trả lại cho khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Tra soát và trả lời tra soát Trường hợp phát hiện trên một số yếu tố chưa chính xác Lệnh thanh toán (trừ các yếu tố: mã Ngân hàng, tính chất Nợ Có, ngày thực hiện, số tiền, loại thanh toán) được xử lý như sau: 1) Thành viên gửi Lệnh thanh toán phải lập tra soát để đính chính thông tin hoặc thành viên nhận lập tra soát để yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 . Xử lý lỗi kỹ thuật trong TTLNH 1. Lỗi thông thường. a) Trong các trường hợp phát sinh lỗi về phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, đường truyền thông, giao dịch không thực hiện được do lỗi thiết bị đầu cuối, thực hiện thông báo tình trạng lỗi như sau: - Lỗi xảy ra tại các thành viên và đơn vị thành viên: thông báo Trung tâm xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ BÁO CÁO A- BÁO CÁO NGÀY
Open sectionRight
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ BÁO CÁO
- A- BÁO CÁO NGÀY
Left
Điều 41
Điều 41 . Lập và kiểm soát báo cáo tại SGD-NHNN 1. Lập báo cáo chuyển tiền trong ngày của toàn hệ thống Sau thời điểm hoàn thành đối chiếu chuyển tiền trong ngày, SGD-NHNN phải lập (tạo) Báo cáo thanh toán trong ngày của toàn hệ thống dưới dạng chứng từ điện tử, bao gồm các loại sau: a) Tổng hợp giao dịch theo từng thành viên (Biểu số:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Lập và xử lý báo cáo tại đơn vị thành viên tham gia hệ thống TTLNH 1. Đối với các đơn vị thành viên: a) Báo cáo chuyển tiền đi (Biểu số: TTLNH-16); b) Báo cáo chuyển tiền đến (Biểu số: TTLNH-17); c) Đối chiếu chuyển tiền đi (Biểu số: TTLNH-18); d) Đối chiếu chuyển tiền đến (Biểu số: TTLNH-19); e) Bảng kết quả thanh toán (Biểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 . Các đơn vị thực hiện theo quy định về chế độ thông tin báo cáo hiện hành của NHNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 . Vụ Kế toán tài chính Quản lý, kiểm tra, giám sát hoạt động thanh toán điện tử liên Ngân hàng của NHNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước 1. Là Trung tâm xử lý Tỉnh Liên kết với Trung tâm thanh toán Quốc gia để thực hiện các thủ tục thanh toán giá trị cao và giá trị thấp giữa các Hội sở của tổ chức tín dụng. 2. Giám sát và quản lý các tài khoản tiền gửi thanh toán a) Giám sát và quản lý số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Hội sở chính của các thành viên 1. Quản lý các hoạt động thanh quyết toán, hạn mức nợ ròng của hệ thống thuộc phạm vi mình quản lý. 2. Nhận và xử lý các dữ liệu điện tử từ Trung tâm quyết toán Quốc gia vào thời điểm kết thúc ngày làm việc. Nội dung dữ liệu bao gồm: a) Số hạch toán phải thu (phải trả) vào tài khoản tiền gửi tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 . Quyền và nghĩa vụ của các thành viên và đơn vị thành viên 1. Các thành viên và đơn vị thành viên có quyền: a) Được sử dụng mọi dịch vụ thanh toán do hệ thống TTLNH cung cấp. b) Yêu cầu Trung tâm thanh toán Quốc gia xác nhận đã nhận được Lệnh thanh toán do mình gửi và cung cấp các thông tin liên quan đến việc thực hiện Lệnh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 . Quyền hạn và nghĩa vụ của Trung tâm thanh toán Quốc gia 1. Quyền của Trung tâm thanh toán Quốc gia a) Từ chối thực hiện thanh toán các Lệnh thanh toán giá trị cao, Lệnh thanh toán khẩn, Lệnh huỷ không hợp lệ hoặc từ chối chuyển tiếp các Lệnh thanh toán, Lệnh huỷ giá trị thấp không hợp 1ệ; b) Từ chối thực hiện thanh toán các L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Quyền hạn và nghĩa vụ của Trung tâm xử lý Tỉnh 1. Trung tâm xử lý Tỉnh có quyền: a) Yêu cầu các đơn vị khởi tạo lập và gửi Lệnh thanh toán hoặc Lệnh huỷ theo đúng quy định, bảo đảm tính hợp lệ của chứng từ điện tử để ngăn ngừa mọi hành vi tham ô, lợi dụng gây thiệt hại cho khách hàng; b) Trả lại Lệnh thanh toán cho đơn vị khở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 . Giải quyết tranh chấp phát sinh do sự cố của hệ thống TTLNH 1. Giải quyết tranh chấp giữa các thành viên a) Khi phát sinh tranh chấp, các thành viên tham gia cần giải quyết bằng biện pháp hoà giải, trên quan điểm hai bên tin tưởng nhau; b) Trường hợp không thể cùng nhau tự hoà giải, các bên có thể yêu cầu Ban điều hành hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thủ tục và thời gian xử lý tranh chấp 1. Khi có sai sót và chậm trễ trong thanh toán, các thành viên có thể gửi trực tiếp đơn khiếu nại tới bên gây thiệt hại đối với mình; thời hạn khiếu nại tối đa 1 tháng kể từ ngày đơn vị nhận nhận được Lệnh thanh toán; Trong thời gian 10 ngày kể từ khi nhận được đơn khiếu nại, bên nhận đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Các hành vi vi phạm 1. Có các giao dịch xuất hiện nhiều lần ở hàng đợi của Trung tâm thanh toán Quốc gia do chưa giám sát được số dư tài khoản tiền gửi thanh toán hoặc chưa quản lý chặt chẽ các khoản tiền thanh toán một cách đúng đắn; 2. Để lộ hoặc tiết lộ ra ngoài các thông tin không được phép tiết lộ liên quan đến hệ thống T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 . Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm Quy chế thanh toán điện tử liên Ngân hàng, tuỳ theo tính chất, mức độ mà có thể bị xử lý hành chính theo Nghị định xử phạt hành chính trong lĩnh vực Ngân hàng hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự và phải chịu trách nhiệm bồi thường vật chất về những thiệt hại gây ra theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 . Trách nhiệm thi hành Cục Công nghệ tin học Ngân hàng có trách nhiệm soạn thảo, ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy trình kỹ thuật vận hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng. Thủ trưởng các Vụ, Cục và đơn vị thuộc NHNN, Giám đốc các chi nhánh NHNN tỉnh thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 . Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc NHNN quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.