Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cho thuê tài chính và dịch vụ ủy thác cho thuê tài chính theo quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2001 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cho thuê tài chính và dịch vụ ủy thác cho thuê tài chính theo quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được thực hiện ủy thác, nhận ủy thác theo quy định tại Thông tư này đối với các hoạt động sau đây: a) Cho vay; b) Cho thuê tài chính; c) Góp vốn, mua cổ phần; d) Đầu tư vào dự án sản xuất, kinh doanh; đ) Mua trái phiếu doanh nghiệp. 2. Việc tổ chức tín d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Ngân hàng chính sách; c) Ngân hàng hợp tác xã; d) Công ty tài chính; đ) Công ty cho thuê tài chính; e) Tổ chức tài chính vi mô; g) Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy thác là việc một bên (bên ủy thác) giao vốn bằng tiền cho một bên khác (bên nhận ủy thác) để thực hiện hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này đối với đối tượng ủy thác, bên ủy thác chịu mọi rủi ro, bên nhận ủy thác được hưởng phí ủy t...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc ủy thác 1. Ủy thác phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản, phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Bên ủy thác chỉ được ủy thác cho bên nhận ủy thác thực hiện những nội dung ủy thác mà bên ủy thác được thực hiện và được ủy thác theo quy định của pháp luật; bên nhận ủy...
Điều 5. Điều 5. Hợp đồng ủy thác 1. Hợp đồng ủy thác phải có tối thiểu các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ của bên ủy thác và bên nhận ủy thác; b) Đối tượng ủy thác: Phải quy định đích danh hoặc các thông tin cụ thể đủ để xác định được đối tượng ủy thác. Đối với trường hợp ủy thác mua trái phiếu, ngoài việc quy định đích danh hoặc các thông tin...
Điều 6. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác 1. Bên ủy thác có các quyền sau: a) Yêu cầu bên nhận ủy thác cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh bên nhận ủy thác được phép thực hiện hoạt động ủy thác, nhận ủy thác theo quy định của pháp luật; b) Yêu cầu bên nhận ủy thác báo cáo, cung cấp tài liệu, thông tin về tình hình, kết quả thực hiện hợ...
Điều 7. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác 1. Bên nhận ủy thác có các quyền sau: a) Từ chối các yêu cầu của bên ủy thác liên quan đến phạm vi và nội dung ủy thác, đối tượng ủy thác không được quy định tại hợp đồng ủy thác hoặc không đúng quy định pháp luật; b) Được nhận phí ủy thác theo quy định tại hợp đồng ủy thác; c) Yêu cầu bên...