Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý vốn khả dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý vốn khả dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý vốn khả dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng" Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý vốn khả dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 03/1998/QĐ-NHNN3 ngày 03/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy chế về kiểm tra, kiểm toán nội bộ của các tổ chức tín dụng".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 03/1998/QĐ-NHNN3 ngày 03/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy chế về kiểm tra, kiểm toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. ChánhVăn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngânhàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN KHẢ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 37/2000/QĐ-NHNN1 ngày 24 tháng 1 năm 2000 của Thống đốc NHNN)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN KHẢ DỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 37/2000/QĐ-NHNN1
  • ngày 24 tháng 1 năm 2000 của Thống đốc NHNN)
Removed / left-side focus
  • KT. THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
  • Đặng Thanh Bình
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thàn... Right: Điều 3. ChánhVăn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngânhàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quản lý vốn khả dụng là sự kiểm soát của Ngân hàng Nhà nước đối với sự thay đổitiền gửi của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và thông qua việc sửdụng các công cụ của chính sách tiền tệ, đặc biệt là nghiệp vụ thị trường mở đểtác động vào khả năng thanh toán của các tổ chức tín dụng nhằm đạt được mụctiêu chính sách tiề...
Điều 2. Điều 2. 1.Vốn khả dụng là số tiền gửi của các tổ chức tín dụng (bao gồm tiền gửi dự trữbắt buộc, tiền gửi thanh toán và các loại tiền gửi khác) được gửi tại Ngân hàngNhà nước. 2.Vốn khả dụng cần duy trì của các tổ chức tín dụng là số tiền gửi của các tổchức tín dụng gửi tại Ngân hàng Nhà nước để đảm bảo thực hiện dự trữ bắt buộcvà các...
Chương II. Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nghiệp vụ quản lý vốn khả dụng bao gồm: 1.Tổ chức thu thập lưu giữ các thông tin liên quan đến vốn khả dụng của các tổchức tín dụng trong từng thời kỳ. 2.Phân tích và dự báo sự thay đổi vốn khả dụng của các tổ chức tín dụng trongtừng thời kỳ. 3.Xác định mức vốn khả dụng cần duy trì của các tổ chức tín dụng để đảm bảo thựchiện m...
Điều 4. Điều 4. Vốnkhả dụng của các tổ chức tín dụng được dự báo trên cơ sở xác định thay đổi củacác nhân tố ảnh hưởng đến vốn khả dụng, bao gồm: 1.Cung cầu ngoại tệ trên thị trường tiền tệ và sự can thiệp của Ngân hàng Nhà nước 2.Những diễn biến về thu, chi của Ngân sách Nhà nước 3.Doanh số phát hành và thu hồi tiền mặt của Ngân hàng Nhà nước...
Điều 5. Điều 5. Kết quả dự báo vốn khả dụng của các tổ chức tín dụng được sử dụng làm cơ sởthực hiện nghiệp vụ thị trường mở và dự đoán cung cầu vốn trên thị trường tiềntệ để điều hành chính sách tiền tệ.
Điều 6. Điều 6. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định kỳ dự báo vốn khả dụng của các tổ chứctín dụng và định kỳ cung cấp thông tin phục vụ cho việc dự báo trong từng thờikỳ trên cơ sở tình hình thực tế về khả năng thu thập thông tin, mức độ pháttriển của thị trường tiền tệ và năng lực quản lý điều hành các công cụ chínhsách tiền tệ của Ngân hà...