Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
04/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh
2530/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh
- Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể: a) Dịch vụ Bản tin truyền hình. b) Dịch vụ Chương...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau: I. Bổ sung, điều chỉnh phí đấu giá tài sản. 1. Đối tượng nộp phí: - Tổ chức, cá nhân có tài sản gửi tổ chức bán đấu giá; - Người tham gia đấu giá tài sản. 2. Đơn vị thu phí: - Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản; - Đơn vị sự ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:
- I. Bổ sung, điều chỉnh phí đấu giá tài sản.
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
- a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện. b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh và các cơ quan liên quan, căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật hiện hành, hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu các loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật, định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh và các cơ quan liên quan, căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật hiện hành, hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong quá trìn...
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
- a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022. Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TTTU, TT HĐND thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00 1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 Không khai thác tư liệu 7.307.000 Khai thác tư liệu đến 30% 6.246.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.185.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.123.000 Khai thác tư liệu trên 70% 2.794.000 1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 Không kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00 2.1 Thời l ư ợ ng 10 phút 01.03.02.02.10 Không khai thác tư liệu 6.036.000 Khai thác tư liệu đến 30% 4.968.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.915.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.856.000 Khai thác tư liệu trên 70% 1.529.000 2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00 1 Thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 142.000 2 Thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 240.000 3 Thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 349.000 4 Thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 437.000 5 Thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 649.000 6 Thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60 883.000 XV
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00 1 Thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00 845.000 2 Thời lượng 30 phút 01.03.15.10.20 1.651.000 - Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.