Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
04/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
56/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
- Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể: a) Dịch vụ Bản tin truyền hình. b) Dịch vụ Chương...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; b) Tăng mức vốn điều lệ; c) Nội dung hoạt động; d) Gia hạn thời hạn hoạt động; đ) Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu; mua bán, chuyển nhượng phần vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm:
- a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính;
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
- a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện. b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tài chính vi mô.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại Thông tư này.
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
- a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp). Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Văn bản đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký (sau đây...
- Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi: a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này; b) Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận những thay đổi củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận
- 1. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi:
- a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của Thông tư này;
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TTTU, TT HĐND thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; -...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thay đổi tên 1. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi tên. 2. Trình tự thực hiện thủ tục chấp thuận: a) Tổ chức tài chính vi mô lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thay đổi tên
- 1. Hồ sơ đề nghị gồm:
- a) Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá;
- - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00 1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 Không khai thác tư liệu 7.307.000 Khai thác tư liệu đến 30% 6.246.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.185.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.123.000 Khai thác tư liệu trên 70% 2.794.000 1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 Không kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00 2.1 Thời l ư ợ ng 10 phút 01.03.02.02.10 Không khai thác tư liệu 6.036.000 Khai thác tư liệu đến 30% 4.968.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.915.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.856.000 Khai thác tư liệu trên 70% 1.529.000 2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00 1 Thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 142.000 2 Thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 240.000 3 Thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 349.000 4 Thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 437.000 5 Thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 649.000 6 Thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60 883.000 XV
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00 1 Thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00 845.000 2 Thời lượng 30 phút 01.03.15.10.20 1.651.000 - Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections