Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2021. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ ba thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2021./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2021.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ ba thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2021./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Điều 4. Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...
Chương II Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Điều 6. Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...
Điều 7. Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...
Điều 8. Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...