Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
92/2006/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
07/2010/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã
- theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
- Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy quy hoạch sản xuất nông nghiệp trong phạm vi ranh giới hành chính của một xã hoặc tương đương. 2. Đối tượng lập quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã bao gồm: Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đối tượng lập quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã bao gồm: Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp
- Bố trí sử dụng đất sản xuất nông nghiệp và Quy hoạch cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp
- Quy hoạch phát triển giống, cây trồng, vật nuôi chủ lực phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và môi trường của địa phương.
- xã hội cả nước
- quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội của các vùng kinh tế
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- Left: Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: 1. Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy quy hoạch sản xuất nông nghiệp trong phạm vi ranh giới hành chính của một xã hoặc tương đương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Sản xuất nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm các tiểu ngành: nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi), lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp. 2. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp bao gồm: việc xác định phương án sản xuất nông nghiệp theo từng giai đoạn trong tương lai, bố trí không gian và hạ tầng kỹ thuật phù hợp 3. Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sản xuất nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm các tiểu ngành: nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi), lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp.
- 2. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp bao gồm: việc xác định phương án sản xuất nông nghiệp theo từng giai đoạn trong tương lai, bố trí không gian và hạ tầng kỹ thuật phù hợp
- 3. Quy hoạch cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất: bao gồm việc xác định hướng, tuyến, vị trí và quy hoạch phát triển các công trình giao thông, thủy lợi, điện phục vụ quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
- Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập nhiệm vụ quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã 1. Căn cứ lập nhiệm vụ quy hoạch sản xuất nông nghiệp. Uỷ ban nhân dân xã đề ra yêu cầu quy hoạch sản xuất nông nghiệp dựa trên các căn cứ sau: - Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực của tỉnh, của huyện. - Căn cứ những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập nhiệm vụ quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã
- 1. Căn cứ lập nhiệm vụ quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
- - Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực của tỉnh, của huyện.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Left: bản đồ quy hoạch các khu công nghiệp và các công trình chủ yếu Right: Uỷ ban nhân dân xã đề ra yêu cầu quy hoạch sản xuất nông nghiệp dựa trên các căn cứ sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp 1. Trồng trọt: Bố trí cơ cấu diện tích sản xuất các loại cây trồng chủ yếu trên địa bàn xã: quy mô, vị trí từng loại cây trồng ngắn ngày và dài ngày. - Dự báo khả năng sản xuất, sản lượng thu hoạch các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã theo từng giai đoạn. Định hướng phát triển đầu ra cho s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trồng trọt: Bố trí cơ cấu diện tích sản xuất các loại cây trồng chủ yếu trên địa bàn xã: quy mô, vị trí từng loại cây trồng ngắn ngày và dài ngày.
- - Dự báo khả năng sản xuất, sản lượng thu hoạch các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã theo từng giai đoạn. Định hướng phát triển đầu ra cho sản phẩm.
- - Xây dựng vùng sản xuất hàng hóa tập trung để đầu tư sản xuất (thâm canh, bán thâm canh và quảng canh).
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước.
- 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.
- Left: Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: Điều 4. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15 - 20 năm và thể hiện cho từng thời kỳ 5 năm. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được rà soát, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch sản xuất lâm nghiệp 1. Kiểm kê xác định rõ diện tích các loại rừng trên địa bàn xã, diện tích đất có khả năng trồng rừng, tình hình quản lý rừng. Diện tích rừng đã giao cho dân, diện tích rừng do các tổ chức kinh tế xã hội quản lý. - Cụ thể hoá quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn xã làm cơ sở để chủ rừng ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy hoạch sản xuất lâm nghiệp
- 1. Kiểm kê xác định rõ diện tích các loại rừng trên địa bàn xã, diện tích đất có khả năng trồng rừng, tình hình quản lý rừng. Diện tích rừng đã giao cho dân, diện tích rừng do các tổ chức kinh tế x...
- - Cụ thể hoá quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn xã làm cơ sở để chủ rừng tiến hành cắm mốc ranh giới và quản lý theo quy chế quản lý rừng hiện hành.
- Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai; cụ thể hóa mục tiêu và nhiệm vụ chiến lược...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy hoạch sản xuất thủy sản 1. Kiểm kê, đánh giá diện tích mặt nước, đất sử dụng trong nuôi trồng thủy sản và có khả năng nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã như: ao hồ nhỏ, hồ tự nhiên, đầm phá, vũng vịnh, bãi triều, ruộng trũng, ruộng nhiễm mặn, đất cát ven biển và đất bãi bồi… có khả năng phát triển nuôi trồng thuỷ sản. 2. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy hoạch sản xuất thủy sản
- Kiểm kê, đánh giá diện tích mặt nước, đất sử dụng trong nuôi trồng thủy sản và có khả năng nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã như:
- ao hồ nhỏ, hồ tự nhiên, đầm phá, vũng vịnh, bãi triều, ruộng trũng, ruộng nhiễm mặn, đất cát ven biển và đất bãi bồi… có khả năng phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
- Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội phải đảm bảo tính kế thừa, chỉ điều chỉnh những nội dung không còn phù hợp với tình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch phát triển diêm nghiệp 1. Bố trí quy mô diện tích sản xuất muối, dự kiến sản lượng muối thu hoạch từng vụ sản xuất trong năm. Bố trí quy hoạch sản xuất hàng năm giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với tất cả các chỉ tiêu chính của sản xuất và tiêu thụ muối. 2. Bố trí sử dụng đất: - Thiết kế phân chia khoảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bố trí quy mô diện tích sản xuất muối, dự kiến sản lượng muối thu hoạch từng vụ sản xuất trong năm.
- Bố trí quy hoạch sản xuất hàng năm giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với tất cả các chỉ tiêu chính của sản xuất và tiêu thụ muối.
- 2. Bố trí sử dụng đất:
- 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội phải đảm bảo tính kế thừa, chỉ điều chỉnh những nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế và bổ sung quy hoạch cho 5 năm tiếp theo.
- Left: Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: Điều 7. Quy hoạch phát triển diêm nghiệp
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được cân đối trong kế hoạch hàng năm. 2. Bộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bố trí công trình cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp 1. Trên cơ sở quy hoạch phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp; trong đó bao gồm bố trí sử dụng đất để thực hiện bố trí các công trình cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất. 2. Đường giao thông nội đồng: nằm trong hệ thống đường giao thông nông thôn thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bố trí công trình cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp
- 1. Trên cơ sở quy hoạch phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp; trong đó bao gồm bố trí sử dụng đất để thực hiện bố trí các công trình cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Đường giao thông nội đồng:
- Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh quy hoạch 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện theo các quy hoạch đang có, khi xuất hiện các yêu cầu mới, chưa có trong dự báo và các phương án quy hoạch đã có, và sau mỗi giai đoạn 5 năm, cần thực hiện việc rà soát và điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp với yêu cầu, tình hình mới. Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo các quy hoạch đang có, khi xuất hiện các yêu cầu mới, chưa có trong dự báo và các phương án quy hoạch đã có, và sau mỗi giai đoạn 5 năm, cần thực hiện việc rà...
- Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch sản xuất nông nghiệp quyết định về thời hạn và nội dung điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp phải đảm bảo tính kế thừa, các yêu cầu và nguyên tắc cần điều chỉnh cho phù hợp yêu cầu phát triển sản xuất đến năm 2020, danh mục hồ sơ tài...
- Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.
- Left: Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch Right: Điều 9. Điều chỉnh quy hoạch
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lấy ý kiến quy hoạch 1. Trong quá trình lập phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp, tổ chức tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương lấy ý kiến của các tổ chức, cá nhân trong khu vực lập quy hoạch theo các hình thức hội họp, trao đổi trực tiếp hoặc phát phiếu lấy ý kiến về nội dung phương án quy hoạch để n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình lập phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp, tổ chức tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương lấy ý kiến của các tổ chức, cá nhân trong khu vực lập quy hoạch theo...
- Các ý kiến đóng góp phải được tổng hợp đầy đủ và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét trước khi phê duyệt.
- 2. Căn cứ kết quả lấy ý kiến và hồ sơ nhiệm vụ, phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp, cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quyết định lựa chọn phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
- 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội cả nước
- Left: Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch Right: Điều 10. Lấy ý kiến quy hoạch
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quy hoạch 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch cho các...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch 1. Cơ quan trình duyệt: Uỷ ban nhân dân xã là cơ quan trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp . 2. Cơ quan thẩm định: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện hoặc đơn vị có chức năng tương đương chịu trách nhiệm thẩm định các nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan trình duyệt: Uỷ ban nhân dân xã là cơ quan trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp .
- 2. Cơ quan thẩm định: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện hoặc đơn vị có chức năng tương đương chịu trách nhiệm thẩm định các nhiệm vụ và phương án quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn nội dung và phương pháp lập quy hoạch vùng, quy hoạch ngành phù hợp với từng thời kỳ phát triển của đất nước.
- Left: Điều 11. Quản lý quy hoạch Right: Điều 11. Trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch
- Left: 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quy hoạch trên địa bàn cấp huyện. Right: 3. Cơ quan phê duyệt: Uỷ ban nhân dân cấp huyện là cơ quan phê duyệt nhiệm vụ và phương ánquy hoạch sản xuất nông nghiệp.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CẤP XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CẤP XÃ
- NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ
- PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẢ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả tiềm năng tài nguyên thiê...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sản phẩm quy hoạch 1. Sản phẩm quy hoạch được tổng hợp trong bộ hồ sơ quy hoạch được UBND cấp huyện phê duyệt bao gồm: - Báo cáo quy hoạch; - Các bản đồ minh hoạ. 2. Báo cáo quy hoạch thể hiện đánh giá hiện trạng, tiềm năng; định hướng phát triển; phương án quy hoạch phát triển và giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch. 2. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sản phẩm quy hoạch
- 1. Sản phẩm quy hoạch được tổng hợp trong bộ hồ sơ quy hoạch được UBND cấp huyện phê duyệt bao gồm:
- - Báo cáo quy hoạch;
- Điều 12. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước
- Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước bao gồm:
- 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả tiềm năng tài nguyên thiên nhiên, điều kiện tự...
Left
Điều 13.
Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 3. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp quốc gia) giai đoạn trước. 4. Quy hoạch tổng thể phát tri...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quản lý quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã. 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã căn cứ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt ban hành Quy định về quản lý quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã. 2. Ủy ban nhân dân xã tổ chức công bố, công khai quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã với nội du...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã căn cứ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt ban hành Quy định về quản lý quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã.
- 2. Ủy ban nhân dân xã tổ chức công bố, công khai quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã với nội dung sau:
- a) Nội dung công bố, công khai quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã bao gồm:
- 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
- 2. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ.
- 3. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp quốc gia) giai đoạn trước.
- Left: Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Right: Điều 13. Quản lý quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội cả nước thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu tác động của các yếu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc các địa phương phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc các địa phương phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời bổ sung, sửa đổi./.
- Điều 14. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước
- Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội cả nước thực hiện theo các bước sau:
- 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung
Left
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các vùng sau đây phải lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Các vùng kinh tế - xã hội. a) Vùng trung du và miền núi phía Bắc, gồm 14 tỉnh: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái. b) Vùng đồng bằng sông Hồng, gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của vùng: phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan đến vùng. 4. Quy hoạch phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội vùng thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu các tác động của các yếu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của tỉnh tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 4. Văn kiện Đại hội Đảng bộ tỉnh và các chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về tỉnh và vùng. Nghiên cứu tác động của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của huyện tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng. 2. Văn kiện Đại hội Đảng bộ huyện và các chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ huyện. 3. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 4. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về huyện và tỉnh (để so sánh). Nghiên cứu tác động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP
- QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC
Left
Điều 25.
Điều 25. Các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu sau đây phải lập quy hoạch phát triển 1. Các ngành kinh tế - kỹ thuật phải lập quy hoạch gồm: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; công nghiệp khai thác mỏ; công nghiệp chế biến nông, lâm sản; công nghiệp dệt, da, may; công nghiệp hoá chất; công nghiệp cơ khí và gia công kim loại; thương m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung chủ yếu của dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh. Quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh được gọi là quy hoạch "mềm" có tính chất định hướng và phải phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Căn cứ lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan. 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu liên quan đến việc lập quy hoạch ngành; trên cơ sở đó tiến hành phân tích, đánh giá các yếu tố và điều kiện phát triển và dự báo tác động của chúng đến quy hoạch ngành. Thu thập tài liệu điều tra cơ bản về tài nguyên môi trường liên quan, nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, các vùng, tỉnh, huyện gồm: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền đề nghị phê duyệt quy hoạch. b) Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập theo nội dung quy định. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung thẩm định các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học, độ tin cậy của các thông tin, số liệu, tư liệu sử dụng để lập quy hoạch và nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Sự phù hợp của quy hoạch với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 3. Các mục tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm quyền thẩm định các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hội đồng thẩm định cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập với sự tham gia của các Bộ, ngành thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng, quy hoạch tổng thể phát triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Về hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Hội đồng thẩm định, các tổ chức thực hiện chức năng thẩm định cùng cơ quan chức năng của Nhà nước chịu trách nhiệm trình hồ sơ đề nghị phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Hồ sơ trình phê duyệt, gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Nội dung phê duyệt đối với các dự án quy hoạch gồm: 1. Quan điểm và các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển chủ yếu của quy hoạch. 2. Phương hướng và các phương án phát triển chủ yếu. 3. Các biện pháp chủ yếu để đạt mục tiêu quy hoạch như giải pháp về cơ cấu, phương h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Chính phủ trình Quốc hội xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua quy hoạch cấp mình trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân nào có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và của các quy định khác của pháp luật có liên quan, thực hiện không đúng theo các quy hoạch đã được phê duyệt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.