Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế
  • hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý
  • đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này " quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo quyết định này " quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục đầu tư, kế hoạch đầu tư, chống lãng phí, thất thoát và nợ đọng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội cả nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau mười ( 10 ) ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau mười ( 10 ) ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như điều 3; CHỦ TỊCH - Thủ Tướng Chính Phủ; - Thanh tra Chính Phủ; - Bộ KHĐT,Bộ XD,Bộ TC; - TT.TU và HĐND tỉnh; - CT,PCT UBT, Đoàn ĐBQH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Thủ Tướng Chính Phủ;
  • - Thanh tra Chính Phủ;
Removed / left-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: - Như điều 3; CHỦ TỊCH
  • Left: xã hội bao gồm: bản đồ hành chính Right: Nơi nhận : TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch. 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; phải thiết thực và đi vào cuộc sống người dân, phù hợp kinh tế thị trường. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch.
  • 1. Quy hoạch phải đảm bảo cụ thể hóa đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.
  • 3. Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực cấp quốc gia; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực cấp tỉnh; quy hoạch phát triển các sản phẩm chủ yếu cấp quốc gia; quy hoạch phát triển các sản phẩ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: 2. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • Left: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. Right: xã hội, quy hoạch phát triển ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15 - 20 năm và thể hiện cho từng thời kỳ 5 năm. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được rà soát, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự lập quy hoạch. 1. Công tác quy hoạch phải được lập theo đúng trình tự như sau: a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã. b) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. c) Quy hoạch xây dựng bao gồm: - Quy hoạch vùng thuộc tỉnh. - Quy hoạch chung xây dựng đô thị. - Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị. - Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự lập quy hoạch.
  • 1. Công tác quy hoạch phải được lập theo đúng trình tự như sau:
  • b) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15
  • 20 năm và thể hiện cho từng thời kỳ 5 năm. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội được rà soát, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã.
  • Left: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: - Quy hoạch vùng thuộc tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai; cụ thể hóa mục tiêu và nhiệm vụ chiến lược...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã. 1.Thời gian lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh không quá mười (10) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng. Lập quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện, thị xã không quá tám ( 08 )...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã.
  • xã hội của tỉnh không quá mười (10) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng. Lập quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện, thị xã không quá tám ( 08 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch kh...
  • xã hội cấp xã không quá sáu ( 06 ) tháng, điều chỉnh không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: 1.Thời gian lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội phải đảm bảo tính kế thừa, chỉ điều chỉnh những nội dung không còn phù hợp với tình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác lập, điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chi phí khảo sát, cấm mốc và trích đo để lập hồ sơ đất. 1. Thời gian lập quy hoạch sử dụng đất ban đầu đối với cấp huyện, thị xã không quá mười hai (12 ) tháng và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất không quá mười (10 ) tháng; lập kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tác lập, điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chi phí khảo sát, cấm mốc và trích đo để lập hồ sơ đất.
  • 1. Thời gian lập quy hoạch sử dụng đất ban đầu đối với cấp huyện, thị xã không quá mười hai (12 ) tháng và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất không quá mười (10 ) tháng
  • lập kế hoạch điều chỉnh sử dụng đất 5 năm không quá sáu (06) tháng, kể từ ngày được phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được cân đối trong kế hoạch hàng năm. 2. Bộ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch phát triển ngành. 1. Thời gian lập không quá mười (10 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thời gian thẩm định không quá bốn mươi lăm ( 45 ) ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian lập không quá mười (10 ) tháng, điều chỉnh quy hoạch không quá sáu ( 06 ) tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Thời gian thẩm định không quá bốn mươi lăm ( 45 ) ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 3. Thời gian phê duyệt không quá sáu (06 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định .
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội được cân đối trong kế hoạch hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: Điều 8. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt ( điều chỉnh ) quy hoạch phát triển ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công tác lập, phê duyệt ( điều chỉnh ) và quản lý quy hoạch xây dựng. 1. Quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh. a) Thời gian lập không quá mười hai (12 ) tháng , kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt . b) Giám đốc sở Xây dựng thẩm định các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh.
  • a) Thời gian lập không quá mười hai (12 ) tháng , kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt .
  • b) Giám đốc sở Xây dựng thẩm định các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh trong thời hạn không quá hai mươi (20) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ s...
Removed / left-side focus
  • Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch Right: Điều 9. Công tác lập, phê duyệt ( điều chỉnh ) và quản lý quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công tác bố trí kế hoạch đầu tư xây dựng công trình. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nội dung xin chủ trương đầu tư phải nêu được những căn cứ về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi, khó khăn; dự kiến quy mô đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công tác bố trí kế hoạch đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nội dung xin chủ trương đầu tư phải nêu được những căn cứ về sự cần thiết phải đ...
  • dự kiến quy mô đầu tư: Các hạng mục công trình, diện tích xây dựng, dự kiến địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch
  • 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
  • a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: 2. Khi quyết định đầu tư các dự án, phải tuân thủ đúng định hướng phát triển theo quy hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quy hoạch 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch cho các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng công trình không quá mười hai (12) tháng đối với dự án nhóm A; không quá sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và không quá ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C, kể từ ngày có chủ trương của cấp có thẩm quyền cho phép đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng công trình không quá mười hai (12) tháng đối với dự án nhóm A
  • không quá sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và không quá ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C, kể từ ngày có chủ trương của cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý quy hoạch
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ
  • PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẢ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả tiềm năng tài nguyên thiê...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. 1. Thời gian lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình không quá hai (02 ) tháng, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư: 2. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Thời gian thẩm định không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.
  • 1. Thời gian lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình không quá hai (02 ) tháng, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư:
  • 2. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Thời gian thẩm định không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước
  • Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước bao gồm:
  • 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả tiềm năng tài nguyên thiên nhiên, điều kiện tự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 3. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp quốc gia) giai đoạn trước. 4. Quy hoạch tổng thể phát tri...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình có nguồn khai thác quỹ đất tạo vốn. 1.Thời gian lập không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định cho chủ trương. 2. Thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian phê duyệt không quá sáu (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình có nguồn khai thác quỹ đất tạo vốn.
  • 1.Thời gian lập không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định cho chủ trương.
  • 2. Thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
  • 2. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội cả nước thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu tác động của các yếu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công tác khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. 1. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình: Thời gian không quá mười hai (12 ) tháng đối với dự án nhóm A; sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và ba ( 03 ) tháng đối với dự án nhóm C....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công tác khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình: Thời gian không quá mười hai (12 ) tháng đối với dự án nhóm A; sáu ( 06 ) tháng đối với dự án nhóm B và ba ( 03 ) thán...
  • 2. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án, thời gian thẩm định không quá ba mươi ( 30 ) ngày làm việc, đối với dự án nhóm A
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước
  • Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội cả nước thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các vùng sau đây phải lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Các vùng kinh tế - xã hội. a) Vùng trung du và miền núi phía Bắc, gồm 14 tỉnh: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái. b) Vùng đồng bằng sông Hồng, gồ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phân cấp thẩm định quy hoạch. 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã; quy hoạch ngành. 2. Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 3. Giám đốc sở Tài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Phân cấp thẩm định quy hoạch.
  • 1. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, huyện, thị xã; quy hoạch ngành.
  • 2. Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định, trình duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các vùng sau đây phải lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Các vùng kinh tế - xã hội.
  • a) Vùng trung du và miền núi phía Bắc, gồm 14 tỉnh: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của vùng: phân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Công tác giải phóng mặt bằng xây dựng công trình. 1.Thời gian lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (đo đạc, kiểm kê, áp giá, phương án tái định cư (nếu có)) tối đa không quá chín ( 09 ) tháng, kể từ khi có quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền ( phương án tổng thể bồi thường được phê duyệt cùng với phê duyệt d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Công tác giải phóng mặt bằng xây dựng công trình.
  • 1.Thời gian lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (đo đạc, kiểm kê, áp giá, phương án tái định cư (nếu có)) tối đa không quá chín ( 09 ) tháng, kể từ khi có quyết định đầu tư của cơ quan...
  • 2.Thời gian thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tối đa không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng
  • Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng bao gồm:
  • 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của vùng: phân tích, đánh giá t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan đến vùng. 4. Quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu và thực hiện hợp đồng giao nhận thầu. 1.Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá năm ( 05 ) ngày làm việc , kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu và thực hiện hợp đồng giao nhận thầu.
  • 1.Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
  • a) Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu không quá mười lăm (15 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội vùng thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu các tác động của các yếu t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán và tất toán dự án đầu tư. 1. Tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. a) Trong thời hạn mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhà thầu nộp hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định, Chủ đầu tư phải thanh toán giá trị khối lượng công việc đã thực hiện cho nhà thầu. Trong thời hạn b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán và tất toán dự án đầu tư.
  • 1. Tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
  • a) Trong thời hạn mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhà thầu nộp hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định, Chủ đầu tư phải thanh toán giá trị khối lượng công việc đã thực hiện cho nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng
  • Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội vùng thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của tỉnh tr...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư. 1. Đánh giá tổng thể về đầu tư: a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của tỉnh theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. b) Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch. c) Xác định các yếu tố, nguyên nhân ả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư.
  • 1. Đánh giá tổng thể về đầu tư:
  • a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của tỉnh theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh
  • Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh bao gồm:
  • 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của tỉnh trong vùng và so sánh...
Rewritten clauses
  • Left: đánh giá tiềm năng đóng góp vào ngân sách của tỉnh. Right: 2. Đánh giá tổng thể về quản lý đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 4. Văn kiện Đại hội Đảng bộ tỉnh và các chủ tr...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng. 1. Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư đối với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã). 2. Đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng.
  • quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã).
  • 2. Đánh giá việc chủ đầu tư, chính quyền địa phương chấp hành về: Chế độ quản lý, sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước.
  • 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Right: 1. Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư đối với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về tỉnh và vùng. Nghiên cứu tác động của các...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giải pháp chống lãng phí, thất thoát. 1. Cơ cấu đầu tư và các dự án đầu tư quan trọng hoặc có vốn đầu tư lớn phải được trình ra Hội đồng nhân dân cùng cấp thảo luận, quyết định và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. UBND các cấp, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải công bố công khai: Các nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Giải pháp chống lãng phí, thất thoát.
  • 1. Cơ cấu đầu tư và các dự án đầu tư quan trọng hoặc có vốn đầu tư lớn phải được trình ra Hội đồng nhân dân cùng cấp thảo luận, quyết định và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • 2. UBND các cấp, Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải công bố công khai: Các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh
  • Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của huyện tro...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Công tác lập kế hoạch vốn và báo cáo định kỳ. 1. Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án phải thực hiện nghiêm việc lập kế hoạch vốn và chế độ báo cáo định kỳ cho các cơ quan: Sở Kế hoạch và đầu tư, sở Xây dựng, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long và Văn phòng UBND tỉnh. Giao sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm tổng hợp, đề xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Công tác lập kế hoạch vốn và báo cáo định kỳ.
  • Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án phải thực hiện nghiêm việc lập kế hoạch vốn và chế độ báo cáo định kỳ cho các cơ quan:
  • Sở Kế hoạch và đầu tư, sở Xây dựng, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long và Văn phòng UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện
  • Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện bao gồm:
  • 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của huyện trong tỉnh và so sánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng. 2. Văn kiện Đại hội Đảng bộ huyện và các chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ huyện. 3. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 4. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tăng cường chế độ trách nhiệm trong quản lý đầu tư và xây dựng. 1.Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư tăng cường trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của các Sở, ngành có liên quan ở cấp tỉnh trong quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình. 2. Giám đốc sở Nội vụ tham mưu cho UBND tỉnh củng cố, kiện toàn tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tăng cường chế độ trách nhiệm trong quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1.Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư tăng cường trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của các Sở, ngành có liên quan ở cấp tỉnh trong quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Giám đốc sở Nội vụ tham mưu cho UBND tỉnh củng cố, kiện toàn tổ chức các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh và cấp huyện; đảm bảo đủ năng lực về chuyên môn để thực hiện quản lý dự án the...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
  • 2. Văn kiện Đại hội Đảng bộ huyện và các chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về huyện và tỉnh (để so sánh). Nghiên cứu tác động...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Xử lý chuyển tiếp. 1. Chủ đầu tư rà soát lại các hợp đồng thực hiện công tác tư vấn, nếu không ghi thời gian thực hiện thì phải điều chỉnh bổ sung. Thời gian triển khai thực hiện là ngày ký hợp đồng, thời gian kết thúc của hộp đồng được tính theo quy định này. 2. Các dự án quy hoạch, đầu tư xây dựng công trình, công tác đấu th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Xử lý chuyển tiếp.
  • Chủ đầu tư rà soát lại các hợp đồng thực hiện công tác tư vấn, nếu không ghi thời gian thực hiện thì phải điều chỉnh bổ sung.
  • Thời gian triển khai thực hiện là ngày ký hợp đồng, thời gian kết thúc của hộp đồng được tính theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện
  • Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP
  • QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu sau đây phải lập quy hoạch phát triển 1. Các ngành kinh tế - kỹ thuật phải lập quy hoạch gồm: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; công nghiệp khai thác mỏ; công nghiệp chế biến nông, lâm sản; công nghiệp dệt, da, may; công nghiệp hoá chất; công nghiệp cơ khí và gia công kim loại; thương m...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng, kỹ luật. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm Hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm, phải được xử lý theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Khen thưởng, kỹ luật.
  • Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm Hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng t...
  • 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm, phải được xử lý theo đúng quy định tại Nghị định số 126/2004/NĐ-CP, ngày 26/5/2004 của Chính Phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu sau đây phải lập quy hoạch phát triển
  • 1. Các ngành kinh tế
  • kỹ thuật phải lập quy hoạch gồm: nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Nội dung chủ yếu của dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh. Quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh được gọi là quy hoạch "mềm" có tính chất định hướng và phải phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Là cơ quan thường trực, thực hiện chương trình chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng. a) Xây dựng quy trình phối hợp giữa các cơ quan thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, phương án bồi thường, tái định cư, để rút ngắn thời gian thẩm định, tạo điều kiện thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Sở Kế hoạch và đầu tư: Là cơ quan thường trực, thực hiện chương trình chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng.
  • a) Xây dựng quy trình phối hợp giữa các cơ quan thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, phương án bồi thường, tái định cư, để rút ngắn thời gian thẩm định, tạo điều kiện thuận lợi cho C...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nội dung chủ yếu của dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực
  • 1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh.
  • Quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh được gọi là quy hoạch "mềm" có tính chất định hướng và phải phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Căn cứ lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan. 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định này áp dụng cho các giai đoạn đầu tư và mọi hoạt động xây dựng ( bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng cho các giai đoạn đầu tư và mọi hoạt động xây dựng ( bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi...
  • Đối với dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của các doanh nghiệp Nhà nước, thì Nhà nước chỉ quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Căn cứ lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trình tự lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu liên quan đến việc lập quy hoạch ngành; trên cơ sở đó tiến hành phân tích, đánh giá các yếu tố và điều kiện phát triển và dự báo tác động của chúng đến quy hoạch ngành. Thu thập tài liệu điều tra cơ bản về tài nguyên môi trường liên quan, nếu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và chế định xử lý khi vi phạm đối với các chủ thể tham gia hoạt động và xây dựng. 1. Đối với người quyết định đầu tư: Quy định rõ trách nhiệm cá nhân của người ra quyết định đầu tư, chỉ quyết định đầu tư các dự án khi đã xác định rõ nguồn vốn, đúng quy hoạch, bảo đảo có hiệu quả và không trái với quy định hiện hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm và chế định xử lý khi vi phạm đối với các chủ thể tham gia hoạt động và xây dựng.
  • Đối với người quyết định đầu tư:
  • Quy định rõ trách nhiệm cá nhân của người ra quyết định đầu tư, chỉ quyết định đầu tư các dự án khi đã xác định rõ nguồn vốn, đúng quy hoạch, bảo đảo có hiệu quả và không trái với quy định hiện hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trình tự lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực
  • 1. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu liên quan đến việc lập quy hoạch ngành
  • trên cơ sở đó tiến hành phân tích, đánh giá các yếu tố và điều kiện phát triển và dự báo tác động của chúng đến quy hoạch ngành. Thu thập tài liệu điều tra cơ bản về tài nguyên môi trường liên quan...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, các vùng, tỉnh, huyện gồm: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền đề nghị phê duyệt quy hoạch. b) Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập theo nội dung quy định. c)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung. 1. Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định ( sau đây gọi tắt là ngày làm việc). 2. Thời gian để các Sở, ngành tỉnh và UBND huyện, thị xã xem xét giải quyết hoặc đề xuất, kiến nghị được nêu trong quy định này, phải thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Những quy định chung.
  • 1. Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định ( sau đây gọi tắt là ngày làm việc).
  • Thời gian để các Sở, ngành tỉnh và UBND huyện, thị xã xem xét giải quyết hoặc đề xuất, kiến nghị được nêu trong quy định này, phải thực hiện theo đúng quy định về cải cách thủ tục hành chính và quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, các vùng, tỉnh, huyện gồm:
  • a) Tờ trình cấp có thẩm quyền đề nghị phê duyệt quy hoạch.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nội dung thẩm định các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học, độ tin cậy của các thông tin, số liệu, tư liệu sử dụng để lập quy hoạch và nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Sự phù hợp của quy hoạch với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 3. Các mục tiê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng công việc. 1. Rà soát, bổ sung và điều chỉnh các quy hoạch cho phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. 2. Xác định danh mục công trình và thứ tự ưu tiên cho từng năm của cấp tỉnh, cấp huyện trong giai đoạn 2006 - 2010. 3. Kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng kế hoạch danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng công việc.
  • 2. Xác định danh mục công trình và thứ tự ưu tiên cho từng năm của cấp tỉnh, cấp huyện trong giai đoạn 2006 - 2010.
  • 3. Kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng kế hoạch danh mục và vốn đầu tư hàng năm của cấp tỉnh, cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học, độ tin cậy của các thông tin, số liệu, tư liệu sử dụng để lập quy hoạch và nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
  • 2. Sự phù hợp của quy hoạch với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
  • 3. Các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch và phương án bố trí hợp lý các nguồn lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Nội dung thẩm định các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: 1. Rà soát, bổ sung và điều chỉnh các quy hoạch cho phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.
left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền thẩm định các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hội đồng thẩm định cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập với sự tham gia của các Bộ, ngành thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng, quy hoạch tổng thể phát triển k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Về hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Hội đồng thẩm định, các tổ chức thực hiện chức năng thẩm định cùng cơ quan chức năng của Nhà nước chịu trách nhiệm trình hồ sơ đề nghị phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Hồ sơ trình phê duyệt, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Nội dung phê duyệt đối với các dự án quy hoạch gồm: 1. Quan điểm và các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển chủ yếu của quy hoạch. 2. Phương hướng và các phương án phát triển chủ yếu. 3. Các biện pháp chủ yếu để đạt mục tiêu quy hoạch như giải pháp về cơ cấu, phương h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Chính phủ trình Quốc hội xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua quy hoạch cấp mình trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân nào có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và của các quy định khác của pháp luật có liên quan, thực hiện không đúng theo các quy hoạch đã được phê duyệt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.