Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 21
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13/3/2022 và thay thế Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện trên địa bàn Thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc hoạt động khác có liên quan đến điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ được sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên. 2. Lưới điện hạ áp là lưới điện có điện áp danh định dưới 1.000 V. 3. Trạng thái võng cực đại của dây dẫn điện là trạng thái tính toán dây dẫn khi đồng thời chịu tác động k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Quy định về HLBVATLĐCA đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện được quy định tại Điều 11, Điều 14, Điều 15 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, b...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm các quy định về bán lẻ điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không xuất trình thẻ Kiểm tra viên điện lực hoặc không có Quyết định kiểm tra của Đơn vị điện lực. 2. Phạt tiền Đơn vị bán lẻ điện từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồn...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định về HLBVATLĐCA đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện được quy định tại Điều 11, Điều 14, Điều 15 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chí...
  • Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Vi phạm các quy định về bán lẻ điện
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không xuất trình thẻ Kiểm tra viên điện lực hoặc không có Quyết định kiểm...
  • 2. Phạt tiền Đơn vị bán lẻ điện từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về HLBVATLĐCA đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện được quy định tại Điều 11, Điều 14, Điều 15 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chí...
  • Cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 11. Vi phạm các quy định về bán lẻ điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không xuất trình thẻ Kiểm tra viên điện lực ho...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quy định về cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không được quy định Điều 12 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Điều 1 Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 2...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm các quy định về sử dụng điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người có thẩm quyền kiểm tra việc sử dụng điện. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Vô ý gây sự cố hệ thống điện của bên bán điện; b) Tự ý cấp đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định về cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không được quy định Điều 12 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Đ...
  • Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Vi phạm các quy định về sử dụng điện
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người có thẩm quyền kiểm tra việc sử dụng điện.
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không được quy định Điều 12 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Đ...
  • Cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 12. Vi phạm các quy định về sử dụng điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người có thẩm quyền kiểm tra việc sử dụng điện. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quy định về nhà ở, công trình có người sinh sống, làm việc bên trong được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không Nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được quy định tại Điều 51 Luật Điện lực; Điều 13 của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm các quy định về điều độ hệ thống điện 1. Phạt tiền Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Đơn vị điều độ hệ thống điện miền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi điều độ hệ thống điện không tuân thủ quy trình, quy định có l iên quan nhưng chưa gây sự cố trên hệ thống điện mà không có lý do chính đáng....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định về nhà ở, công trình có người sinh sống, làm việc bên trong được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được quy định tại Điều 51 Luật Điện lực
  • Điều 13 của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Vi phạm các quy định về điều độ hệ thống điện
  • Phạt tiền Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Đơn vị điều độ hệ thống điện miền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi điều độ hệ thống điện không tuân thủ quy trình, quy định có...
  • 2. Phạt tiền Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Đơn vị điều độ hệ thống điện miền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về nhà ở, công trình có người sinh sống, làm việc bên trong được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được quy định tại Điều 51 Luật Điện lực
  • Điều 13 của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 13. Vi phạm các quy định về điều độ hệ thống điện 1. Phạt tiền Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia, Đơn vị điều độ hệ thống điện miền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi điều độ hệ thống điện...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ AN TOÀN TRONG PHÁT ĐIỆN, TRUYỀN TẢI ĐIỆN, PHÂN PHỐI ĐIỆN, SỬ DỤNG ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy định về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện Thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Điện lực, được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, sửa đổi một số điều của Luật Điện lực;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả; thủ tục và thẩm quyền xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết k i ệm và hiệu quả mà không phải là tội phạm, bao gồm: 1. Vi phạm trong lĩnh vực điện lực a) Quy định về gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy định về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện
  • Thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Điện lực, được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, sửa đổi m...
  • khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 5, Điều 9 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  • thủ tục và thẩm quyền xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết k i ệm và hiệu quả mà không phải là tội phạm, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Điện lực, được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, sửa đổi m...
  • khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 5, Điều 9 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
  • khoản 1 Điều 4 Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện và quy định pháp luật về xây dựng như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy định về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện Right: b) Quy định về xây dựng, lắp đặt công trình điện;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả; thủ tục và thẩm quyền xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quy định về an toàn trong đấu nối, tách đấu nối, kiểm định, thí nghiệm, vận hành và bảo trì thiết bị, công trình điện 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, thí nghiệm, kiểm định, dịch vụ điện tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 54, Điều 55, Điều 56 Luật Điện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực được cấp phép với cơ quan cấp giấy phép theo quy định. 2. Phạt tiền Đơn vị...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định về an toàn trong đấu nối, tách đấu nối, kiểm định, thí nghiệm, vận hành và bảo trì thiết bị, công trình điện
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, thí nghiệm, kiểm định, dịch vụ điện tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 54, Điều 55, Điề...
  • Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chí...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực...
  • 2. Phạt tiền Đơn vị điện lực từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về an toàn trong đấu nối, tách đấu nối, kiểm định, thí nghiệm, vận hành và bảo trì thiết bị, công trình điện
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, thí nghiệm, kiểm định, dịch vụ điện tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 54, Điều 55, Điề...
  • Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chí...
Target excerpt

Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về an toàn trong sử dụng điện 1. Tổ chức, cá nhân khi sử dụng điện cho sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 57, Điều 58 Luật Điện lực; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, ĐẢM BẢO AN TOÀN ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thường trực Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố; tham mưu UBND Thành phố ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố; thành lập tổ công tác giúp việc Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố. 2. Tổ chức qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm các quy định về phân phối điện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Tháo, lắp thiết bị đo đếm tr ên lưới điện khi không được giao nhiệm vụ; b) Không có biên bản treo tháo khi lắp đặt, thay thế thiết bị đo đếm điện; c) Không có thẻ nghiệp vụ mà hiệu chỉnh thiết bị đo đếm...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thường trực Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
  • tham mưu UBND Thành phố ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 9. Vi phạm các quy định về phân phối điện
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
  • a) Tháo, lắp thiết bị đo đếm tr ên lưới điện khi không được giao nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thường trực Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
  • tham mưu UBND Thành phố ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
Target excerpt

Điều 9. Vi phạm các quy định về phân phối điện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Tháo, lắp thiết bị đo đếm tr ên lưới điện khi không được giao nhiệm vụ; b) Không c...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở xử lý các công trình vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm các quy định về mua, bán buôn điện 1. Phạt tiền Đơn vị bán buôn điện từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán sai giá điện do cơ quan có thẩm quyền quy định. 2. Phạt tiền Đơn vị điện lực từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi mua, bán buôn điện mà hợp đồng mua, bán buôn điện không tuân...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở xử lý các công trình vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định...
  • điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Added / right-side focus
  • Điều 10. Vi phạm các quy định về mua, bán buôn điện
  • 1. Phạt tiền Đơn vị bán buôn điện từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán sai giá điện do cơ quan có thẩm quyền quy định.
  • 2. Phạt tiền Đơn vị điện lực từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi mua, bán buôn điện mà hợp đồng mua, bán buôn điện không tuân thủ các quy định của pháp luật về hợp đồng mua, bán...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở xử lý các công trình vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định...
  • điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Target excerpt

Điều 10. Vi phạm các quy định về mua, bán buôn điện 1. Phạt tiền Đơn vị bán buôn điện từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán sai giá điện do cơ quan có thẩm quyền quy định. 2. Phạt tiền Đơn vị điện...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Chỉ đạo hoạt động cấp phép xây dựng chuyên ngành, hướng dẫn các đơn vị điện lực từ bước thỏa thuận công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến bước thiết kế kỹ thuật và cuối cùng cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Rà soát, kiện toàn Ban chỉ đạo phát triển điện lực cấp huyện và duy trì hoạt động thường xuyên, hiệu quả để chỉ đạo xử lý các vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, hành vi vi phạm quy định về an toàn điện trên địa bàn cũng như các hoạt động khác của Ban chỉ đạo phát triển điện l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định của Thành phố về an toàn điện; kiểm tra, phát hiện, xử lý kịp thời theo thẩm quyền ngay từ đầu đối với các hành vi vi phạm HLBVATLĐCA, hành vi vi phạm quy định về an toàn điện trên địa bàn. 2. Khi chưa có quy định cấp “Giấy phép xây dựng” tại các vùng nông thôn, UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị Điện lực quản lý vận hành lưới điện 1. Phối hợp với Sở Công Thương thường xuyên cập nhật và hoàn thiện việc số hóa cơ sở dữ liệu hệ thống điện Thành phố phục vụ công tác xử lý vi phạm HLBVATLĐCA và công tác khác. Cung cấp sơ đồ mặt bằng lưới điện cao áp đang vận hành trên địa bàn cho UBND cấp huyện v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan 1. Công an Thành phố: Chỉ đạo công tác bảo đảm an ninh, an toàn lưới điện cao áp trong phạm vi các đơn vị trực thuộc; tham mưu, phối hợp với các Sở, ban, ngành của Thành phố, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong kiểm tra, xử lý và ngăn chặn kịp thời các vi phạm quy định về bảo vệ an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện có thành tích xuất sắc thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ an toàn lưới điện cao áp do thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy định của Nhà nước gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí cho lĩnh vực quản lý, đảm bảo an toàn điện thuộc kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố được cấp từ ngân sách Thành phố, Sở Công Thương có trách nhiệm lập dự toán và quản lý kinh phí hoạt động hàng năm theo quy định. 2. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện được thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo và các văn bản liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có nhiệm vụ phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; báo cáo định kỳ (6 tháng, cả năm) và theo yêu cầu đối với UBND Thành phố và Bộ Công Thương. 2. UBND cấp huyện, UBND cấp xã chịu trách nhiệm và tổ chức thực hiện Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Thời hiệu xử phạt Thời hiệu xử phạt vi phạm trơ ng lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả là 01 năm; đối với các hành vi vi phạm về s ả n xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thì thời hiệu xử phạt là 02 năm.
Điều 3. Điều 3. Các hình thức xử phạt 1. Hình thức xử phạt chính Đối với từng hành vi vi phạm, cá nhân, tổ chức hoặc Đơn vị điện lực có hành vi vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. - Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm trong Nghị định này được áp dụng để xử phạt đ ố i với cá nhân, tr...
Điều 4. Điều 4. Các biện pháp khắc phục hậu quả Ngoài các hình thức xử phạt chính và xử phạt bổ sung quy định tại Điều 3 Nghị định này, cá nhân, tổ chức hoặc Đơn vị điện lực có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Chương II Nghị định này.
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ M ục 1 LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
Điều 6. Điều 6. Vi phạm các quy định về xây dựng, lắp đặt công trình điện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi cản trở tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, thi công công trình điện. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lắp đặt, sửa chữa, di dời công t...
Điều 7. Điều 7. Vi phạm các quy định về hoạt động phát điện 1. Phạt tiền Đơn vị phát điện từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không cung cấp các thông tin về khả năng sẵn sàng phát điện, mức dự phòng công suất, tình hình thực hiện phương thức vận hành của nhà máy điện và các thông tin có l iên quan đến hoạt động phát điện kh...