Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 116
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực

Open section

Tiêu đề

quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Thông tư về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (sau đây gọi là Hiệp định RCEP).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, xuất xứ hàng hóa nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, xuất xứ hàng hóa nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (sau đây gọi là Hiệp định RCEP).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). 2. Thương nhân. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến xuất xứ hàng hóa.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
  • 2. Thương nhân.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu. Right: Nghị định này áp dụng đối với thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến xuất xứ hàng hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thuỷ sinh, từ các loại con giống như trứng, cá con, cá giống và ấu t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Xuất xứ hàng hóa là nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xuất xứ hàng hóa là nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước, nhóm...
  • 2. Quy tắc xuất xứ ưu đãi là các quy định về xuất xứ áp dụng cho hàng hóa có cam kết hoặc thoả thuận ưu đãi về thuế quan và ưu đãi về phi thuế quan.
  • Quy tắc xuất xứ không ưu đãi là các quy định về xuất xứ áp dụng cho hàng hóa ngoài quy định tại khoản 2 Điều này và trong các trường hợp áp dụng các biện pháp thương mại không ưu đãi về đối xử tối...
Removed / left-side focus
  • Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thuỷ sinh, từ các loại con giốn...
  • 2. CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước thành viên nhập khẩu.
  • 3. C ơ quan có thẩm quyền là cơ quan Chính phủ hoặc các tổ chức được chỉ định bởi nước thành viên và thông báo cho các nước thành viên khác.
Rewritten clauses
  • Left: Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Theo Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng. b) Phụ lục II: Danh mục thông tin tối thiểu của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa. c) Phụ lục III: Mẫu C/O mẫu RCEP xuất khẩu và mẫu Tờ khai bổ sung C/O. d) Phụ lục IV: Danh mục hàng hóa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo Điều ước quốc tế Việc xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu để được hưởng chế độ ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan được áp dụng theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và theo quy định của Bộ Công Thương hướng dẫn Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo Điều ước quốc tế
  • Việc xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu để được hưởng chế độ ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan được áp dụng theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
  • 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục:
  • a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Open section

Chương II

Chương II QUY TẮC XUẤT XỨ ƯU ĐÃI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TẮC XUẤT XỨ ƯU ĐÃI
Removed / left-side focus
  • CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ khi: 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ từ một hay nhiều nước thành viên. 3. Hàng hóa được sản xuất tại một n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác Việc xác định xuất xứ hàng hoá xuất khẩu để được hưởng chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác được thực hiện theo quy tắc xuất xứ của nước nhập khẩu dành cho các ưu đãi này và theo quy định của Bộ Công Thương hướng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác
  • Việc xác định xuất xứ hàng hoá xuất khẩu để được hưởng chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác được thực hiện theo quy tắc xuất xứ của nước nhập khẩu dành cho các ưu đãi này v...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ
  • Hàng hóa được coi là có xuất xứ khi:
  • 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hàng hoá có xuất xứ Hàng hoá được coi là có xuất xứ khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ theo quy định tại Điều 7 Nghị định này; hoặc 2. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại một nước, nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá được coi là có xuất xứ khi thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 2. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ, nhưng đáp ứng các quy định tại Điều 8 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại nước thành viên đó.
  • 2. Động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại nước thành viên đó.
  • 3. Sản phẩm thu được từ động vật sống được nuôi dưỡng tại nước thành viên đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Right: Điều 6. Hàng hoá có xuất xứ
  • Left: Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên trong các trường hợp sau: Right: 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ theo quy định tại Điều 7 Nghị định này; hoặc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cộng gộp Hàng hóa và nguyên liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và được sử dụng làm nguyên liệu tại một nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa hoặc nguyên liệu khác được coi là có xuất xứ của nước thành viên nơi sản xuất hoặc chế biến ra hàng hóa hoặc nguyên liệu cuối cùng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hàng hoá có xuất xứ thuần túy Hàng hóa quy định tại khoản 1, Điều 6 Nghị định này được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng được trồng và thu hoạch tại nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hàng hoá có xuất xứ thuần túy
  • Hàng hóa quy định tại khoản 1, Điều 6 Nghị định này được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ trong các trường hợp sau:
  • 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng được trồng và thu hoạch tại nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cộng gộp
  • Hàng hóa và nguyên liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và được sử dụng làm nguyên liệu tại một nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa hoặc nguyên liệu khác được coi là có xuất xứ của n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực 1. Hàm lượng giá trị khu vực (RVC) nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được tính dựa trên một trong các cách tính sau: a) Công thức tính gián tiếp: RVC = FOB - VNM x 100 FOB b) Công thức tính trực tiếp: RVC = VOM + Chi phí nhân công trực tiếp + Chi phí phân bổ trực tiếp + Lợi nhuận + Chi p...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hàng hoá có xuất xứ không thuần túy 1. Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 6 Nghị định này được coi là có xuất xứ không thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ nếu hàng hóa đó đáp ứng tiêu chí xuất xứ thuộc Danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng do Bộ Công Thương quy định. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hàng hoá có xuất xứ không thuần túy
  • Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 6 Nghị định này được coi là có xuất xứ không thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ nếu hàng hóa đó...
  • 2. Bộ Công Thương ban hành Danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng nêu tại khoản 1 Điều này và hướng dẫn cách xác định các tiêu chí xuất xứ hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực
  • 1. Hàm lượng giá trị khu vực (RVC) nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được tính dựa trên một trong các cách tính sau:
  • a) Công thức tính gián tiếp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nước xuất xứ 1. Nước xuất xứ là nước thành viên nơi hàng hóa đáp ứng quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Trường hợp hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này, nước xuất xứ của hàng hóa là nước thành viên xuất khẩu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản Công đoạn gia công, chế biến sau đây khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là đơn giản và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hoá tại một nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ: 1. Các công việc bảo quản hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
  • Công đoạn gia công, chế biến sau đây khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là đơn giản và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hoá tại một nước, nhóm nước, hoặc vùng l...
  • Các công việc bảo quản hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió, trải ra, sấy khô, làm lạnh, ngâm trong muối, xông lưu huỳnh hoặc thêm các phụ gia khác, loại bỏ các bộ phận bị hư h...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nước xuất xứ
  • 1. Nước xuất xứ là nước thành viên nơi hàng hóa đáp ứng quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • Trường hợp hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này, nước xuất xứ của hàng hóa là...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản 1. “Đơn giản” là hoạt động không cần kỹ năng đặc biệt, máy móc, thiết bị hoặc thiết bị được sản xuất hoặc lắp đặt đặc biệt để thực hiện hoạt động. 2. “Giết mổ” được hiểu chỉ là giết động vật. 3. Các công đoạn dưới đây được coi là công đoạn gia công, chế biến đơn giản: a) Các công đoạn bảo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác định xuất xứ của bao bì, phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, hàng hoá chưa được lắp ráp hoặc tháo rời 1. Trường hợp hàng hóa áp dụng tiêu chí “chuyển đổi mã số hàng hóa”, vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ, khi được phân loại cùng hàng hóa đó, được loại trừ khỏi các nguyên liệu không có xuất xứ được sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác định xuất xứ của bao bì, phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, hàng hoá chưa được lắp ráp hoặc tháo rời
  • Trường hợp hàng hóa áp dụng tiêu chí “chuyển đổi mã số hàng hóa”, vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ, khi được phân loại cùng hàng hóa đó, được loại trừ khỏi các nguyên...
  • Trường hợp hàng hóa áp dụng tiêu chí “tỷ lệ phần trăm giá trị”, trị giá của vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ được coi là một phần cấu thành của hàng hóa và được tính đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
  • 1. “Đơn giản” là hoạt động không cần kỹ năng đặc biệt, máy móc, thiết bị hoặc thiết bị được sản xuất hoặc lắp đặt đặc biệt để thực hiện hoạt động.
  • 2. “Giết mổ” được hiểu chỉ là giết động vật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. De Minimis 1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này vẫn được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng các quy định khác tại Thông tư này và thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đối với hàng hóa thuộc Chương 01 đến Chương 97 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tỷ lệ nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (De Minimis) 1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí “chuyển đổi mã số hàng hóa” thuộc Danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng theo quy định tại Điều 8 Nghị định này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu: a) Đối với hàng hóa có mã HS không thuộc từ Chương 50 đến Chương 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tỷ lệ nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (De Minimis)
  • c) Hàng hóa nêu tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này đáp ứng tất cả các điều kiện khác quy định tại Nghị định này và Thông tư hướng dẫn liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. De Minimis
  • Trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ được tính theo khoản 3 Điều 8 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này vẫn được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng các quy định khác tại Thông tư này và thu... Right: 1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí “chuyển đổi mã số hàng hóa” thuộc Danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng theo quy định tại Điều 8 Nghị định này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu:
  • Left: a) Đối với hàng hóa thuộc Chương 01 đến Chương 97 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa, trị giá của tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ để sản xuất ra hàng hóa và không đáp ứng tiêu ch... Right: a) Đối với hàng hóa có mã HS không thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, trị giá của tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi mã số h...
  • Left: b) Đối với hàng hóa thuộc Chương 50 đến Chương 63 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa, trọng lượng của tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ để sản xuất ra hàng hóa và không đáp ứng tiê... Right: b) Đối với hàng hóa có mã HS thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, trọng lượng của tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi mã số hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói 1. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích vận chuyển, không xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa. 2. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích bán lẻ và được phân loại cùng với hàng hóa, không xét đến khi xác định xuất x...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các yếu tố gián tiếp Các yếu tố gián tiếp được sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra, hoặc thử nghiệm hàng hóa nhưng không cấu thành hàng hóa đó, hoặc các yếu tố được sử dụng trong việc bảo dưỡng nhà xưởng, hoặc vận hành thiết bị có liên quan tới việc sản xuất hàng hóa sau đây không cần xét đến khi xác định xuất xứ hàng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các yếu tố gián tiếp
  • Các yếu tố gián tiếp được sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra, hoặc thử nghiệm hàng hóa nhưng không cấu thành hàng hóa đó, hoặc các yếu tố được sử dụng trong việc bảo dưỡng nhà xưởng, hoặc v...
  • 1. Nhiên liệu và năng lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói
  • 1. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích vận chuyển, không xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa.
  • 2. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích bán lẻ và được phân loại cùng với hàng hóa, không xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa, với điều kiện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ 1. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm với hàng hóa được coi là một phần của hàng hóa và không tính đến khi xác định tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng để sản xuất hàng hóa có đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đăng ký hồ sơ thương nhân
  • Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy chứng nhậ...
  • Hồ sơ thương nhân bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
  • Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm với hàng hóa được coi là một phần của hàng hóa và không tính đến khi xác định tất cả các nguyên liệu...
  • a) Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm với hàng hóa không được lập hóa đơn riêng với hàng hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các nguyên liệu trung gian 1. Nguyên liệu trung gian được xem là nguyên liệu có xuất xứ mà không xét đến nơi sản xuất và trị giá của nó là chi phí được tính theo Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi trong hồ sơ của nhà sản xuất. 2. Nguyên liệu trung gian là hàng hóa được sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra hoặ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký thay đổi nơi đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Trường hợp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khác với nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân, thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoàn trả chứng từ còn nợ của lần cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký thay đổi nơi đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Trường hợp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khác với nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân, thương nhân đề nghị cấp Giấy chứ...
  • Sau khi nhận đơn đề nghị của thương nhân, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hiện tại chuyển hồ sơ thương nhân của thương nhân đăng ký chuyển nơi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các nguyên liệu trung gian
  • 1. Nguyên liệu trung gian được xem là nguyên liệu có xuất xứ mà không xét đến nơi sản xuất và trị giá của nó là chi phí được tính theo Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi trong hồ sơ của...
  • Nguyên liệu trung gian là hàng hóa được sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra hoặc giám định hàng hóa khác nhưng không được cấu thành vật lý vào hàng hóa khác đó hoặc hàng hóa được sử dụng để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau Việc xác định hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau là có xuất xứ được thực hiện bằng cách chia tách vật lý từng hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau hoặc áp dụng Các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Đối với thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định (có thay đổi về định mức số lượng, định mức trọng lượng, mã HS, trị giá và nguồn cung nguyên liệu đối với cả nguyên liệu đầu vào hoặc sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Đối với thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định (có thay đổi về định mức số lượng, định mức trọng lư...
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau
  • Việc xác định hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau là có xuất xứ được thực hiện bằng cách chia tách vật lý từng hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất Nguyên liệu không có xuất xứ trải qua quá trình sản xuất đáp ứng quy định tại Thông tư này được coi là nguyên liệu có xuất xứ khi sử dụng để sản xuất ra sản phẩm tiếp theo, bất kể nguyên liệu đó có được sản xuất bởi nhà sản xuất sản phẩm tiếp theo đó hay không.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy trình khai báo và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khai báo hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo biểu mẫu điện tử sẵn có trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy trình khai báo và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khai báo hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo biểu mẫu điện tử sẵn có trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điệ...
  • Mã HS của hàng hóa khai báo trên Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa là mã HS của nước xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất
  • Nguyên liệu không có xuất xứ trải qua quá trình sản xuất đáp ứng quy định tại Thông tư này được coi là nguyên liệu có xuất xứ khi sử dụng để sản xuất ra sản phẩm tiếp theo, bất kể nguyên liệu đó có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa 1. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa áp dụng tại Thông tư này được coi là một sản phẩm cụ thể và được coi là đơn vị cơ bản khi phân loại theo Hệ thống hài hòa về mô tả và mã hóa hàng hóa. 2. Trường hợp lô hàng gồm nhiều sản phẩm tương tự được phân loại tại một dòng thuế, từng sản phẩm được xét riêng biệt...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp sau 1. Trong trường hợp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa không được cấp vào thời điểm xuất khẩu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được phép cấp sau và có giá trị hiệu lực tính từ thời điểm giao hàng nhưng không quá 1 năm kể từ ngày giao hàng và phải được đóng dấu “ISSUED RETROACTIVELY/ ISSU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong trường hợp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa không được cấp vào thời điểm xuất khẩu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được phép cấp sau và có giá trị hiệu lực tính từ thời điểm giao hàng nhưng...
  • 2. Hồ sơ đề nghị Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được phép cấp sau nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được phép cấp sau, thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, cơ quan,...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa áp dụng tại Thông tư này được coi là một sản phẩm cụ thể và được coi là đơn vị cơ bản khi phân loại theo Hệ thống hài hòa về mô tả và mã hóa hàng hóa.
  • 2. Trường hợp lô hàng gồm nhiều sản phẩm tương tự được phân loại tại một dòng thuế, từng sản phẩm được xét riêng biệt để xác định có xuất xứ hay không có xuất xứ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa Right: Điều 17. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp sau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Vận chuyển trực tiếp 1. Hàng hóa được coi là giữ nguyên xuất xứ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này khi đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Hàng hóa được vận chuyển trực tiếp từ nước thành viên xuất khẩu đến nước thành viên nhập khẩu. b) Hàng hóa được vận chuyển qua một hay nhiều nước thành viên mà không phải là nước thà...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong các trường hợp sau đây: a) Trong trường hợp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng, thương nhân nộp đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong trường hợp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng, thương nhân nộp đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Vận chuyển trực tiếp
  • 1. Hàng hóa được coi là giữ nguyên xuất xứ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này khi đáp ứng một trong các điều kiện sau:
  • a) Hàng hóa được vận chuyển trực tiếp từ nước thành viên xuất khẩu đến nước thành viên nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Open section

Chương III

Chương III QUY TẮC XUẤT XỨ KHÔNG ƯU ĐÃI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TẮC XUẤT XỨ KHÔNG ƯU ĐÃI
Removed / left-side focus
  • CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Hàng hóa có xuất xứ của Việt Nam xuất khẩu sang các nước thành viên được xem xét cho hưởng ưu đãi thuế quan trong khuôn khổ Hiệp định RCEP khi có C/O được cấp theo quy định Thông tư này. 2. Hàng hóa có xuất xứ của các nước thành viên nhập khẩu vào Việt Nam được xem xét ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ 1. Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ, bao gồm thông tin tối thiểu như sau: a) Nước xuất xứ ban đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
  • Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không t...
  • a) Nước xuất xứ ban đầu của hàng hóa, nước đến cuối cùng của hàng hóa;
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng hóa có xuất xứ của Việt Nam xuất khẩu sang các nước thành viên được xem xét cho hưởng ưu đãi thuế quan trong khuôn khổ Hiệp định RCEP khi có C/O được cấp theo quy định Thông tư này.
  • 2. Hàng hóa có xuất xứ của các nước thành viên nhập khẩu vào Việt Nam được xem xét cho hưởng ưu đãi thuế quan trong khuôn khổ Hiệp định RCEP khi nộp một trong các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng h...
  • a) C/O được cấp bởi cơ quan, tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 21 và Điều 22 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa Right: e) Tên, địa chỉ, chữ ký và con dấu xác nhận của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
  • Left: 3. Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này: Right: 2. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm:
  • Left: b) Bao gồm các thông tin tối thiểu theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Right: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ của thương nhân theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện 1. Cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên xuất khẩu áp dụng cơ chế tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho nhà xuất khẩu đủ điều kiện theo quy định của nước thành viên xuất khẩu đó. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện đáp ứng các điều kiện sau: a) Đăng ký theo quy định của nước thành viên xuất khẩu. b) Có sự hi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng 1. Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Hồ sơ, thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
  • Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa...
  • 2. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện
  • Cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên xuất khẩu áp dụng cơ chế tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho nhà xuất khẩu đủ điều kiện theo quy định của nước thành viên xuất khẩu đó.
  • Nhà xuất khẩu đủ điều kiện đáp ứng các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Có kinh nghiệm xuất khẩu theo quy định của nước thành viên xuất khẩu. Right: c) Bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do nước thành viên xuất khẩu đầu tiên cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. C/O 1. C/O do cơ quan, tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu cấp dựa trên đơn đề nghị của nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. 2. Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất nộp đơn đề nghị cấp C/O bằng văn bản hoặc bằng hình thức đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bằng văn bản hoặc thông báo tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các cơ quan, tổ chức cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bằng văn bản hoặc thông báo tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thư...
  • 1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa chưa thực hiện việc đăng ký hồ sơ thương nhân theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. C/O do cơ quan, tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu cấp dựa trên đơn đề nghị của nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất.
  • Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất nộp đơn đề nghị cấp C/O bằng văn bản hoặc bằng hình thức điện tử cho cơ quan, tổ chức cấp C/O theo quy định của n...
  • 3. C/O đáp ứng các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: e) Xác định hàng hóa có xuất xứ và đáp ứng các quy định tại Thông tư này. Right: 5. Hàng hóa không có xuất xứ hoặc không đáp ứng quy tắc xuất xứ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng 1. Cơ quan, tổ chức cấp C/O, nhà xuất khẩu đủ điều kiện của nước thành viên trung gian có thể phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng với điều kiện: a) Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp trong những trường hợp sau: a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp không phù hợp các quy định về xuất xứ; b) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp trùng số tham chiếu; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp trong những trường hợp sau:
  • a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp không phù hợp các quy định về xuất xứ;
  • b) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp trùng số tham chiếu;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp C/O, nhà xuất khẩu đủ điều kiện của nước thành viên trung gian có thể phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng với điều kiện:
  • c) Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng phải bao gồm các thông tin liên quan đến chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • d) Lô hàng tái xuất sử dụng chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng không trải qua công đoạn gia công nào tại nước thành viên trung gian, ngoại trừ đóng gói lại hoặc các hoạt động hậu cần nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng Right: Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp
  • Left: a) Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu còn hiệu lực được xuất trình. Right: d) Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giả mạo chứng từ trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa;
  • Left: b) Thời hạn hiệu lực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng không vượt quá thời hạn hiệu lực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu. Right: đ) Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông báo bằng văn bản đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hóa đơn bên thứ ba Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu không từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan trong trường hợp hóa đơn thương mại không được phát hành bởi nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất với điều kiện hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa tại Thông tư này.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Hướng dẫn thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp được đề nghị trợ giúp. 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 3. Tuân thủ quy trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • 1. Hướng dẫn thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp được đề nghị trợ giúp.
  • 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hóa đơn bên thứ ba
  • Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu không từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan trong trường hợp hóa đơn thương mại không được phát hành bởi nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất với điều kiện hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa 1. Để xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu, cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa theo các hình thức sau: a) Gửi văn bản yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp thêm thông tin. b) Gửi văn bản yêu cầu nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất cung cấp t...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 3. Chứng minh hàng hóa đề nghị cấp Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
  • 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
  • 3. Chứng minh hàng hóa đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • 1. Để xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu, cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa theo các hình thức sau:
  • a) Gửi văn bản yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp thêm thông tin.
  • b) Gửi văn bản yêu cầu nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất cung cấp thêm thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa Right: Điều 24. Trách nhiệm của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi thuế quan 1. Để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa còn hiệu lực cho cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu. 2. Hàng hóa có xuất xứ từ nước thành viên xuất khẩu có trị giá hải quan không quá 200 (hai trăm) đô-l...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa Thực hiện Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập, căn cứ quy định của nước nhập khẩu về tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Bộ Công Thương quy định tiêu chí lựa chọn thương nhân; quy trình, thủ tục tự chứng nhận xuất xứ; nghĩa vụ và trách nhiệm của thương nhân tự chứng nhận xuất xứ; cơ chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập, căn cứ quy định của nước nhập khẩu về tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Bộ Công Thương quy định tiêu chí lựa chọn thương nhân
  • quy trình, thủ tục tự chứng nhận xuất xứ
  • nghĩa vụ và trách nhiệm của thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
Removed / left-side focus
  • 1. Để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa còn hiệu lực cho cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu.
  • Hàng hóa có xuất xứ từ nước thành viên xuất khẩu có trị giá hải quan không quá 200 (hai trăm) đô-la Mỹ hoặc số tiền tương đương hoặc cao hơn tính theo đồng tiền tệ của nước thành viên nhập khẩu đượ...
  • Trường hợp hàng hóa vận chuyển qua một hay nhiều nước thành viên không phải là nước thành viên xuất khẩu và nước thành viên nhập khẩu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông tư này, cơ quan...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi thuế quan Right: Điều 25. Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Nộp bổ sung chứng từ để được hưởng ưu đãi thuế quan Trường hợp chưa kê khai để hưởng ưu đãi thuế quan tại thời điểm làm thủ tục hải quan nhập khẩu, để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu có trách nhiệm: 1. Khai rõ xuất xứ hàng hóa và khai chậm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên Tờ khai hải quan nhập khẩu tại...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu 1. Trong những trường hợp sau, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đối với hàng hoá nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan: a) Hàng hoá có xuất xứ từ nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ được Việt Nam cho hưởng các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Hàng hoá có xuất xứ từ nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ được Việt Nam cho hưởng các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan theo quy định của pháp luật Việt Nam và theo Điều ước quốc tế mà Việt...
  • b) Hàng hoá thuộc diện do Việt Nam hoặc các tổ chức quốc tế thông báo đang ở trong thời điểm có nguy cơ gây hại đến an toàn xã hội, sức khoẻ của cộng đồng hoặc vệ sinh môi trường cần được kiểm soát;
  • c) Hàng hoá thuộc diện Việt Nam thông báo đang ở trong thời điểm áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ giá, các biện pháp tự vệ, biện pháp hạn ngạch thuế quan, biện pháp hạn chế số lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nộp bổ sung chứng từ để được hưởng ưu đãi thuế quan
  • Trường hợp chưa kê khai để hưởng ưu đãi thuế quan tại thời điểm làm thủ tục hải quan nhập khẩu, để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khai rõ xuất xứ hàng hóa và khai chậm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên Tờ khai hải quan nhập khẩu tại thời điểm làm thủ tục hải quan. Right: 1. Trong những trường hợp sau, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đối với hàng hoá nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan:
  • Left: 2. Khai bổ sung và nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn quy định. Right: Điều 26. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan 1. Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan đối với một trong hai trường hợp sau: a) Hàng hóa không đáp ứng quy định tại Thông tư này. b) Nhà nhập khẩu, nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất hàng hóa không chứng minh được hàng hóa đáp ứng quy định tại Thông...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xác định trước xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Thương nhân có nhu cầu xác định trước xuất xứ cho hàng hóa nhập khẩu phải gửi văn bản, tài liệu liên quan đề nghị cơ quan hải quan xác nhận bằng văn bản về xuất xứ cho lô hàng sắp được nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Xác định trước xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  • Thương nhân có nhu cầu xác định trước xuất xứ cho hàng hóa nhập khẩu phải gửi văn bản, tài liệu liên quan đề nghị cơ quan hải quan xác nhận bằng văn bản về xuất xứ cho lô hàng sắp được nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan
  • 1. Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan đối với một trong hai trường hợp sau:
  • a) Hàng hóa không đáp ứng quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển Vào ngày Hiệp định RCEP có hiệu lực, hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển đến hoặc chưa được nhập khẩu vào nước thành viên nhập khẩu đáp ứng quy định tại Thông tư này được xem xét hưởng ưu đãi thuế quan. Nhà nhập khẩu khai và nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Bộ Công Thương hướng dẫn việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trước và sau khi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu của thương nhân trong các trường hợp sau: a) Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Bộ Công Thương hướng dẫn việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trước và sau khi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu của thương nhân tr...
  • a) Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Bộ Công Thương cấp hoặc do cơ quan, tổ chức được Bộ Công Thương ủy quyền cấp hoặc do thương nhân tự chứng nhận xuất xứ theo yêu cầu của cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển
  • Vào ngày Hiệp định RCEP có hiệu lực, hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển đến hoặc chưa được nhập khẩu vào nước thành viên nhập khẩu đáp ứng quy định tại Thông tư này được xem xét hưởng ưu đãi...
  • Nhà nhập khẩu khai và nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày Hiệp định RCEP có hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Xử lý khác biệt hoặc sai sót nhỏ Trường hợp không có nghi ngờ về xuất xứ hàng hóa, việc phát hiện những khác biệt nhỏ như lỗi in ấn giữa thông tin trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và thông tin trên các chứng từ nộp cho cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu để làm thủ tục nhập khẩu không làm mất hiệu lực của c...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Biện pháp chống gian lận xuất xứ 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng các biện pháp chống gian lận xuất xứ đối với các trường hợp sau: a) Tạm dừng cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 3 tháng kể từ lần đầu tiên thương nhân đăng tải các thông tin, dữ liệu không liên quan đến việc đề ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Biện pháp chống gian lận xuất xứ
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng các biện pháp chống gian lận xuất xứ đối với các trường hợp sau:
  • a) Tạm dừng cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 3 tháng kể từ lần đầu tiên thương nhân đăng tải các thông tin, dữ liệu không liên quan đến việc đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ h...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Xử lý khác biệt hoặc sai sót nhỏ
  • Trường hợp không có nghi ngờ về xuất xứ hàng hóa, việc phát hiện những khác biệt nhỏ như lỗi in ấn giữa thông tin trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và thông tin trên các chứng từ nộp cho cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Lưu trữ hồ sơ 1. Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất, cơ quan, tổ chức cấp C/O hoặc cơ quan có thẩm quyền lưu trữ ít nhất là 03 năm kể từ ngày phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc dài hơn theo quy định của mỗi nước thành viên đối với các tài liệu liên quan chứng minh hàng hóa có xuất xứ. 2. Nhà nhập khẩu lưu trữ ít nhất...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và các chứng từ liên quan tới việc cấp đó dưới dạng văn bản hoặc dạng điện tử trong thời hạn tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp. 2. Cơ quan hải quan lưu trữ hồ sơ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và các chứng từ liên quan tới việc cấp đó dưới dạng văn bản hoặc dạng điện tử trong...
  • 2. Cơ quan hải quan lưu trữ hồ sơ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu dưới dạng văn bản hoặc dạng điện tử trong thời hạn tối thiểu 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
  • Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và các chứng từ liên quan đến việc đề nghị cấp đó dưới dạng văn bản trong thời hạ...
Removed / left-side focus
  • Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất, cơ quan, tổ chức cấp C/O hoặc cơ quan có thẩm quyền lưu trữ ít nhất là 03 năm kể từ ngày phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc dài hơn theo quy định của m...
  • 2. Nhà nhập khẩu lưu trữ ít nhất là 03 năm kể từ ngày nhập khẩu hàng hoặc dài hơn theo quy định của mỗi nước thành viên đối với các tài liệu liên quan chứng minh hàng hóa có xuất xứ.
  • Hồ sơ lưu trữ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được lưu trữ bằng bất kỳ hình thức nào có thể cho phép truy xuất nhanh chóng, bao gồm cả ở dạng kỹ thuật số, điện tử, quang học, từ tính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung hướng dẫn, thống nhất cách hiểu liên quan đến quy tắc xuất xứ hàng hóa được các nước thành viên thống nhất luân phiên hoặc thống nhất tại báo cáo các phiên họp thực thi của Ủy ban Hỗn hợp và Tiểu ban Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp định RCEP là căn cứ để các cơ quan, tổ chức cấp...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 2. Tổ chức việc thực hiện cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu; trực tiếp cấp hoặc ủy quyền cho Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam và các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương
  • 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về xuất xứ hàng hóa.
  • 2. Tổ chức việc thực hiện cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Tổ chức thực hiện
  • Các nội dung hướng dẫn, thống nhất cách hiểu liên quan đến quy tắc xuất xứ hàng hóa được các nước thành viên thống nhất luân phiên hoặc thống nhất tại báo cáo các phiên họp thực thi của Ủy ban Hỗn...
  • 2. Các nội dung nêu tại khoản 1 Điều này được thông báo đến các cơ quan, tổ chức cấp C/O và cơ quan hải quan thông qua Bộ Công Thương và Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022. 2. Cơ quan, tổ chức cấp C/O xem xét cấp C/O mẫu RCEP cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực để được hưởng ưu đãi thuế quan theo quy định của Hiệp định RCEP và của nước thành viên nhập khẩu. 3. Cơ quan hải q...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về kiểm tra xuất xứ đối với hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu khi thực hiện thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật về hải quan. 2. Tổ chức thực hiện quy chế kiểm tra xuất xứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  • Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về kiểm tra xuất xứ đối với hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu khi thực hiện thủ tục hải...
  • 2. Tổ chức thực hiện quy chế kiểm tra xuất xứ đối với hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu khi thực hiện thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật về hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.
  • Cơ quan, tổ chức cấp C/O xem xét cấp C/O mẫu RCEP cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực để được hưởng ưu đãi thuế quan theo quy định của Hiệp định RCEP và của nước...
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT 01

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1: Động vật sống

Chương 1: Động vật sống WO 02

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ CC ngoại trừ từ Chương 01 03

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 03.01 Cá sống WO 03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 CC 03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04 CC 03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác CC hoặc RVC40 04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác CC hoặc RVC40 04.03 Butterm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác 05.01 0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc CC 05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn CC 05.04 0504.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT 06

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí CC hoặc RVC40 07

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được 07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.02 0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.04 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa 08.01 Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ - Dừa: 0801.11 - - Đã qua công đoạn làm khô CC 0801.12 - - Cùi dừa (cơm dừa) CC 0801.19 - - Loại khác CC - Quả hạch Brazil: 0801.21 - - Chưa bóc vỏ CC 0801.22 - - Đã bóc vỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị 09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê, chưa rang: 0901.11 - - Chưa khử chất ca-phê- in: CC 0901.12 - - Đã khử chất ca-phê-in: RVC40 - Cà phê, đã rang: 0901.21 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10: Ngũ cốc

Chương 10: Ngũ cốc WO 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì 11.01 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin CC 11.02 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin CC ngoại trừ từ Chương 10 11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên - Dạng tấm và bột thô: 1103.11 - - Của lúa mì: CC 1103.13 - - Của ngô CC ngoại trừ từ Chương 10 1103.19 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 12.01 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh WO 12.02 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh 1202.30 - Hạt giống WO - Loại khác: 1202.41 - - Lạc vỏ WO 1202.42 - - Lạc nhân, đã hoặc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác 13.01 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) CC 13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác CC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 15: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Chương 15: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật 15.01 Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 CC 15.02 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 CC 15.03 1503.00 S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác 16.01 1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó CC 16.02 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 17: Đường và các loại kẹo đường

Chương 17: Đường và các loại kẹo đường 17.01 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: 1701.12 - - Đường củ cải CC ngoại trừ từ phân nhóm 1212.91 1701.13 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này WO 1701.14 - - Các loại đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao 18.01 1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang CC 18.02 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác CC 18.03 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo CTH hoặc RVC40 18.04 1804.00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao CTH hoặc RVC40 18.05 1805.00 Bột ca cao, chưa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh 19.01 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây

Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây 20.01 Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic CC 20.02 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic CC 20.03 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác

Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác 21.01 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm

Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm 22.01 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết CC 22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến 23.01 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ CC 23.02 Cám, tấm và phế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến

Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá CC 24.02 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá CTH 24.03 Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V

PHẦN V KHOÁNG SẢN 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng 25.01 2501.00 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển CC 25.02 2502.00 Pirít sắt chưa nung CC 25.03 2503.00 Lưu huỳnh các loại,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 26: Quặng, xỉ và tro

Chương 26: Quặng, xỉ và tro CTH 27

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 27.01 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá CTH 27.02 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền CTH 27.03 2703.00 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN VI

PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN 28

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị 28.01 Flo, clo, brom và iot 2801.10 - Clo CTH hoặc RVC40 2801.20 - Iot CTSH hoặc RVC40 2801.30 - Flo; brom CTSH hoặc RVC40 28.02 2802.00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo CTH hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 29: Hoá chất hữu cơ

Chương 29: Hoá chất hữu cơ 29.01 Hydrocarbon mạch hở CTH, RVC40, hoặc CR 29.02 Hydrocacbon mạch vòng CTH, RVC40, hoặc CR 29.03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon - Dẫn xuất clo hoá no của hydrocarbon mạch hở: 2903.11 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): CTH hoặc RVC40 2903.12 - - Dichlorometan (metylen clorua) CT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 30: Dược phẩm

Chương 30: Dược phẩm 30.01 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 31: Phân bón

Chương 31: Phân bón 31.01 3101.00 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật CTH hoặc RVC40 31.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ CTH hoặc RVC40 31.03 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực 32.01 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác CTH hoặc RVC40 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh CTH hoặc RVC40 34

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim

Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim 35.01 Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein CTSH hoặc RVC40 35.02 Anbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), muối albumin và các chất dẫn xuất albumi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác CTH hoặc RVC40 37

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh CTH hoặc RVC40 38

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác

Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác 38.01 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác CTH hoặc RVC40 38.02 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật CTH hoặc RVC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN VII

PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU 39

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic 39.01 Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.02 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.03 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.04 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su 40.01 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải CC 40.02 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN VIII

PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) 41

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc

Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc 41.01 Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ CC hoặc RVC40 41.02 Da sống của cừu (tươi, hoặc muối, khô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) CC hoặc RVC40 43

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 43.01 Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, sử dụng được trong thuộc da lông), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 CC hoặc RVC40 43.02 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IX

PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY 44

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ 44.01 Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự CTH hoặc RVC40 44.02 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối CTH hoặc RV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie

Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie CTH hoặc RVC40 46

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây 46.01 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN X

PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA) GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG 47

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 47.01 4701.00 Bột giấy cơ học từ gỗ CTH hoặc RVC40 47.02 4702.00 Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan CTH hoặc RVC40 47.03 Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan CTH hoặc R...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa 48.01 4801.00 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ CC hoặc RVC40 48.02 Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ CTH hoặc RVC40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XI

PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT 50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 50: Tơ tằm

Chương 50: Tơ tằm 50.01 5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ CC 50.02 5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe) CC 50.03 5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) CC 50.04 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ CTH 50.05 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên 51.01 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC 51.02 Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC 51.03 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.64 rewritten

Chương 52: Bông

Chương 52: Bông 52.01 5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ CC 52.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) CC 52.03 5203.00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ CC 52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ CTH 52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ CTH...

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Chương 52: Bông
  • Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
  • Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
left-only unmatched

Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy 53.01 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC 53.02 Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 54: Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chương 54: Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo 54.01 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ CC 54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex CC 54.03 Sợi filament tái tạo (tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo

Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo 55.01 Tô (tow) filament tổng hợp CC 55.02 5502.00 Tô (tow) filament tái tạo CC 55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC 55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC 55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng 56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt CC 56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác CC 58

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu CC 59

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

Chương 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp CC 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc CC 61

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc CC 62

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc CC 63

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn 63.01 Chăn và chăn du lịch CC 63.02 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp CC 63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường CC 63.04 Các s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XII

PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI 64

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên 64.01 Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự CTH hoặc RVC40 64.02 Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng CTH hoặc RVC40 66

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên CTH hoặc RVC40 67

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người CTH hoặc RVC40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XIII

PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự CTH hoặc RVC40 69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 69: Đồ gốm, sứ

Chương 69: Đồ gốm, sứ CTH hoặc RVC40 70

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh 70.01 7001.00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối CTH hoặc RVC40 70.02 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt siêu nhỏ thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công CTH hoặc RVC40 70.03 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XIV

PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KM LOẠI 71

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại 71.01 Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XV

PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN 72

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 72: Sắt và thép

Chương 72: Sắt và thép 72.01 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác CTH hoặc RVC40 72.02 Hợp kim fero CTH hoặc RVC40 72.03 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép CTH hoặc RVC40 74

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng 74.01 7401.00 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) CTH hoặc RVC40 74.02 7402.00 Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện CTH hoặc RVC40 74.03 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công CTH hoặc RVC40 74.04 7404.00 Đồng phế liệu và mảnh vụn CTH 74.05 7405.00 Hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken

Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken 75.01 Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken CTH hoặc RVC40 75.02 Niken chưa gia công CTH hoặc RVC40 75.03 7503.00 Niken phế liệu và mảnh vụn CTH 75.04 7504.00 Bột và vảy niken CTH hoặc RVC40 75.05 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây CTH ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm 76.01 Nhôm chưa gia công CTH hoặc RVC40 76.02 7602.00 Nhôm phế liệu và mảnh vụn CTH 76.03 Bột và vảy nhôm CTH hoặc RVC40 76.04 Nhôm ở dạng thanh, que và hình CTH hoặc RVC40 76.05 Dây nhôm CTH ngoại trừ từ nhóm 76.04, hoặc RVC40 76.06 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm CTH hoặc RV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì

Chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì 78.01 Chì chưa gia công CTH hoặc RVC40 78.02 7802.00 Chì phế liệu và mảnh vụn CTH 78.04 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì CTH hoặc RVC40 78.06 7806.00 Các sản phẩm khác bằng chì CTH hoặc RVC40 79

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm 79.01 Kẽm chưa gia công CTH hoặc RVC40 79.02 7902.00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn CTH 79.03 Bột, bụi và vảy kẽm CTH hoặc RVC40 79.04 7904.00 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây CTH hoặc RVC40 79.05 7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng CTH hoặc RVC40 79.07 7907.00 Các sản phẩm khác bằng kẽm CTH h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc 80.01 Thiếc chưa gia công CTH hoặc RVC40 80.02 8002.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc CTH 80.03 8003.00 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây CTH hoặc RVC40 80.07 8007.00 Các sản phẩm khác bằng thiếc CTH hoặc RVC40 81

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng 81.01 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn 8101.10 - Bột CTSH hoặc RVC40 - Loại khác: 8101.94 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết CTSH hoặc RVC40 8101.96 - - Dây CTSH hoặc RVC40 8101.97 - - Phế l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản CC hoặc RVC40 83

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản 83.01 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản 8301.10 - Khóa móc CTSH hoặc RVC40 8301.20 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XVI

PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN 84

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng 84.01 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị 8401.10 - Lò phản ứng hạt nhân CTSH hoặc RVC40 8401.20 - Máy và thiết bị để tách chất đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên 85.01 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) CTH hoặc RVC40 85.02 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay CTH hoặc RVC40 85.03 8503.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XVII

PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP 86

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 86: Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại

Chương 86: Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại CTH hoặc RVC40 87

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 87: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 87: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng 87.01 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09) RVC40 87.02 Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. RVC40 87.03 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 88: Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng

Chương 88: Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng CTH hoặc RVC40 89

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi

Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi CTH hoặc RVC40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XVIII

PHẦN XVIII DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 90

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng 90.01 Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng

Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng 91.01 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý CTH hoặc RVC40 91.02 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XIX

PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 93

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XX

PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC 94

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép CTH hoặc RVC40 95

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40 96

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 96: Các mặt hàng khác

Chương 96: Các mặt hàng khác 96.01 Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) CTH hoặc RVC40 96.02 9602.00 Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN XXI

PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ 97

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ CTH hoặc RVC40 Phụ lục II DANH MỤC THÔNG TIN TỐI THIỂU CỦA CHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA (ban hành kèm theo Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định RCEP) 1. C/O gồm các thông tin tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 33. Điều 33. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan có liên quan Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công Thương và Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hoá theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có...
Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 3 Điều 3 4 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 3 năm 2018. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa và các Thông tư hướng dẫn Nghị định số 19/2006/NĐ-CP. 3. Từ ngày 08 tháng 3 năm 2018 cho đến h...
Điều 35. Điều 35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.