Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực
05/2022/TT-BCT
Right document
Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
40/2025/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6...
- Thông tư về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (sau đây gọi là Hiệp định RCEP).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (sau đây gọi là Văn bản chấp thuận) theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (sau đây gọi là Văn bản chấp...
- Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (sau đây gọi là Hiệp định RCEP).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). 2. Thương nhân. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 3. Thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương).
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
- 2. Thương nhân.
- Left: 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu. Right: 3. Thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thuỷ sinh, từ các loại con giống như trứng, cá con, cá giống và ấu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận 1. Bảo đảm sự thống nhất, toàn diện trong công tác quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu. 2. Bảo đảm phù hợp với chủ trương theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương. 3. Phù hợp với quy định về cơ quan, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận
- 1. Bảo đảm sự thống nhất, toàn diện trong công tác quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu.
- 2. Bảo đảm phù hợp với chủ trương theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thuỷ sinh, từ các loại con giốn...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng. b) Phụ lục II: Danh mục thông tin tối thiểu của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa. c) Phụ lục III: Mẫu C/O mẫu RCEP xuất khẩu và mẫu Tờ khai bổ sung C/O. d) Phụ lục IV: Danh mục hàng hóa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, phạm vi cấp C/O và Văn bản chấp thuận 1. Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) cấp và tổ chức triển khai việc cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này và quy định pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung, phạm vi cấp C/O và Văn bản chấp thuận
- Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) cấp và tổ chức triển khai việc cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này...
- Tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ theo thẩm quyền cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương khi đáp ứng...
- Điều 4 . Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
- 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục:
- a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, THỰC HIỆN CẤP C/O VÀ CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC, THỰC HIỆN CẤP C/O
- VÀ CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN
- CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ khi: 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ từ một hay nhiều nước thành viên. 3. Hàng hóa được sản xuất tại một n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận 1. Bảo đảm đội ngũ nhân lực để thực hiện việc cấp và tổ chức triển khai việc cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận. 2. Được đào tạo, tập huấn kiến thức về xuất xứ hàng hóa đối với người có thẩm quyền ký C/O và Văn bản chấp thuận. 3. Có tài khoản thu phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 4. Bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận
- 1. Bảo đảm đội ngũ nhân lực để thực hiện việc cấp và tổ chức triển khai việc cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận.
- 2. Được đào tạo, tập huấn kiến thức về xuất xứ hàng hóa đối với người có thẩm quyền ký C/O và Văn bản chấp thuận.
- Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ
- Hàng hóa được coi là có xuất xứ khi:
- 1. Hàng hóa có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải bảo đảm việc tổ chức được giao nhiệm vụ theo thẩm quyền triển khai cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận. 2. Thông tin đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) văn bản triển khai việc cấp C/O và Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải bảo đảm việc tổ chức được giao nhiệm vụ theo thẩm quyền triển khai cấp các loại C/O và Văn bản chấp thuận.
- 2. Thông tin đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) văn bản triển khai việc cấp C/O và Văn bản chấp thuận (nếu có)
- Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
- Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên trong các trường hợp sau:
- 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại nước thành viên đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cộng gộp Hàng hóa và nguyên liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và được sử dụng làm nguyên liệu tại một nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa hoặc nguyên liệu khác được coi là có xuất xứ của nước thành viên nơi sản xuất hoặc chế biến ra hàng hóa hoặc nguyên liệu cuối cùng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ cấp C/O và Văn bản chấp thuận 1. Duy trì điều kiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Thực hiện quy trình, thủ tục cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định pháp luật về xuất xứ hàng hóa, bảo đảm nguyên tắc công khai, minh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ cấp C/O và Văn bản chấp thuận
- 1. Duy trì điều kiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- 2. Thực hiện quy trình, thủ tục cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định pháp luật về xuất xứ hàng hóa, bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch, cải cách hành chính và tạo thuận lợi
- Điều 7. Cộng gộp
- Hàng hóa và nguyên liệu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và được sử dụng làm nguyên liệu tại một nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa hoặc nguyên liệu khác được coi là có xuất xứ của n...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực 1. Hàm lượng giá trị khu vực (RVC) nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được tính dựa trên một trong các cách tính sau: a) Công thức tính gián tiếp: RVC = FOB - VNM x 100 FOB b) Công thức tính trực tiếp: RVC = VOM + Chi phí nhân công trực tiếp + Chi phí phân bổ trực tiếp + Lợi nhuận + Chi p...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ Công Thương 1. Cục Xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm: a) Tổng hợp tình hình thực hiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận. b) Xây dựng nội dung chương trình đào tạo, tập huấn về xuất xứ hàng hóa. c) Chủ trì, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền, đơn vị liên quan kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất cơ quan, tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ Công Thương
- 1. Cục Xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm:
- a) Tổng hợp tình hình thực hiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận.
- Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực
- 1. Hàm lượng giá trị khu vực (RVC) nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được tính dựa trên một trong các cách tính sau:
- a) Công thức tính gián tiếp:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nước xuất xứ 1. Nước xuất xứ là nước thành viên nơi hàng hóa đáp ứng quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Trường hợp hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này, nước xuất xứ của hàng hóa là nước thành viên xuất khẩu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Vă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung ho...
- Điều 9. Nước xuất xứ
- 1. Nước xuất xứ là nước thành viên nơi hàng hóa đáp ứng quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- Trường hợp hàng hóa được sản xuất tại một nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này, nước xuất xứ của hàng hóa là...
Left
Điều 10.
Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản 1. “Đơn giản” là hoạt động không cần kỹ năng đặc biệt, máy móc, thiết bị hoặc thiết bị được sản xuất hoặc lắp đặt đặc biệt để thực hiện hoạt động. 2. “Giết mổ” được hiểu chỉ là giết động vật. 3. Các công đoạn dưới đây được coi là công đoạn gia công, chế biến đơn giản: a) Các công đoạn bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. De Minimis 1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này vẫn được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng các quy định khác tại Thông tư này và thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đối với hàng hóa thuộc Chương 01 đến Chương 97 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói 1. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích vận chuyển, không xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa. 2. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa nhằm mục đích bán lẻ và được phân loại cùng với hàng hóa, không xét đến khi xác định xuất x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ 1. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm với hàng hóa được coi là một phần của hàng hóa và không tính đến khi xác định tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng để sản xuất hàng hóa có đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các nguyên liệu trung gian 1. Nguyên liệu trung gian được xem là nguyên liệu có xuất xứ mà không xét đến nơi sản xuất và trị giá của nó là chi phí được tính theo Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi trong hồ sơ của nhà sản xuất. 2. Nguyên liệu trung gian là hàng hóa được sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau Việc xác định hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau là có xuất xứ được thực hiện bằng cách chia tách vật lý từng hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau hoặc áp dụng Các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất Nguyên liệu không có xuất xứ trải qua quá trình sản xuất đáp ứng quy định tại Thông tư này được coi là nguyên liệu có xuất xứ khi sử dụng để sản xuất ra sản phẩm tiếp theo, bất kể nguyên liệu đó có được sản xuất bởi nhà sản xuất sản phẩm tiếp theo đó hay không.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa 1. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa áp dụng tại Thông tư này được coi là một sản phẩm cụ thể và được coi là đơn vị cơ bản khi phân loại theo Hệ thống hài hòa về mô tả và mã hóa hàng hóa. 2. Trường hợp lô hàng gồm nhiều sản phẩm tương tự được phân loại tại một dòng thuế, từng sản phẩm được xét riêng biệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vận chuyển trực tiếp 1. Hàng hóa được coi là giữ nguyên xuất xứ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này khi đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Hàng hóa được vận chuyển trực tiếp từ nước thành viên xuất khẩu đến nước thành viên nhập khẩu. b) Hàng hóa được vận chuyển qua một hay nhiều nước thành viên mà không phải là nước thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Hàng hóa có xuất xứ của Việt Nam xuất khẩu sang các nước thành viên được xem xét cho hưởng ưu đãi thuế quan trong khuôn khổ Hiệp định RCEP khi có C/O được cấp theo quy định Thông tư này. 2. Hàng hóa có xuất xứ của các nước thành viên nhập khẩu vào Việt Nam được xem xét ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện 1. Cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên xuất khẩu áp dụng cơ chế tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho nhà xuất khẩu đủ điều kiện theo quy định của nước thành viên xuất khẩu đó. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện đáp ứng các điều kiện sau: a) Đăng ký theo quy định của nước thành viên xuất khẩu. b) Có sự hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. C/O 1. C/O do cơ quan, tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu cấp dựa trên đơn đề nghị của nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. 2. Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất hoặc người đại diện của nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất nộp đơn đề nghị cấp C/O bằng văn bản hoặc bằng hình thức đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng 1. Cơ quan, tổ chức cấp C/O, nhà xuất khẩu đủ điều kiện của nước thành viên trung gian có thể phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng với điều kiện: a) Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hóa đơn bên thứ ba Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu không từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan trong trường hợp hóa đơn thương mại không được phát hành bởi nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất với điều kiện hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa 1. Để xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu, cơ quan có thẩm quyền của nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa theo các hình thức sau: a) Gửi văn bản yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp thêm thông tin. b) Gửi văn bản yêu cầu nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất cung cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi thuế quan 1. Để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa còn hiệu lực cho cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu. 2. Hàng hóa có xuất xứ từ nước thành viên xuất khẩu có trị giá hải quan không quá 200 (hai trăm) đô-l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nộp bổ sung chứng từ để được hưởng ưu đãi thuế quan Trường hợp chưa kê khai để hưởng ưu đãi thuế quan tại thời điểm làm thủ tục hải quan nhập khẩu, để được hưởng ưu đãi thuế quan, nhà nhập khẩu có trách nhiệm: 1. Khai rõ xuất xứ hàng hóa và khai chậm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên Tờ khai hải quan nhập khẩu tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan 1. Cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan đối với một trong hai trường hợp sau: a) Hàng hóa không đáp ứng quy định tại Thông tư này. b) Nhà nhập khẩu, nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất hàng hóa không chứng minh được hàng hóa đáp ứng quy định tại Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển Vào ngày Hiệp định RCEP có hiệu lực, hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển đến hoặc chưa được nhập khẩu vào nước thành viên nhập khẩu đáp ứng quy định tại Thông tư này được xem xét hưởng ưu đãi thuế quan. Nhà nhập khẩu khai và nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý khác biệt hoặc sai sót nhỏ Trường hợp không có nghi ngờ về xuất xứ hàng hóa, việc phát hiện những khác biệt nhỏ như lỗi in ấn giữa thông tin trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và thông tin trên các chứng từ nộp cho cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu để làm thủ tục nhập khẩu không làm mất hiệu lực của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lưu trữ hồ sơ 1. Nhà xuất khẩu, nhà sản xuất, cơ quan, tổ chức cấp C/O hoặc cơ quan có thẩm quyền lưu trữ ít nhất là 03 năm kể từ ngày phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc dài hơn theo quy định của mỗi nước thành viên đối với các tài liệu liên quan chứng minh hàng hóa có xuất xứ. 2. Nhà nhập khẩu lưu trữ ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung hướng dẫn, thống nhất cách hiểu liên quan đến quy tắc xuất xứ hàng hóa được các nước thành viên thống nhất luân phiên hoặc thống nhất tại báo cáo các phiên họp thực thi của Ủy ban Hỗn hợp và Tiểu ban Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp định RCEP là căn cứ để các cơ quan, tổ chức cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022. 2. Cơ quan, tổ chức cấp C/O xem xét cấp C/O mẫu RCEP cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực để được hưởng ưu đãi thuế quan theo quy định của Hiệp định RCEP và của nước thành viên nhập khẩu. 3. Cơ quan hải q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT 01
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1: Động vật sống
Chương 1: Động vật sống WO 02
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ CC ngoại trừ từ Chương 01 03
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 03.01 Cá sống WO 03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 CC 03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04 CC 03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác CC hoặc RVC40 04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác CC hoặc RVC40 04.03 Butterm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác 05.01 0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc CC 05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn CC 05.04 0504.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT 06
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí CC hoặc RVC40 07
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được 07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.02 0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.04 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh WO 07.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa 08.01 Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ - Dừa: 0801.11 - - Đã qua công đoạn làm khô CC 0801.12 - - Cùi dừa (cơm dừa) CC 0801.19 - - Loại khác CC - Quả hạch Brazil: 0801.21 - - Chưa bóc vỏ CC 0801.22 - - Đã bóc vỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị 09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê, chưa rang: 0901.11 - - Chưa khử chất ca-phê- in: CC 0901.12 - - Đã khử chất ca-phê-in: RVC40 - Cà phê, đã rang: 0901.21 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10: Ngũ cốc
Chương 10: Ngũ cốc WO 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì 11.01 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin CC 11.02 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin CC ngoại trừ từ Chương 10 11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên - Dạng tấm và bột thô: 1103.11 - - Của lúa mì: CC 1103.13 - - Của ngô CC ngoại trừ từ Chương 10 1103.19 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 12.01 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh WO 12.02 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh 1202.30 - Hạt giống WO - Loại khác: 1202.41 - - Lạc vỏ WO 1202.42 - - Lạc nhân, đã hoặc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác 13.01 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) CC 13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chương 15: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật 15.01 Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 CC 15.02 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 CC 15.03 1503.00 S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác 16.01 1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó CC 16.02 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 17: Đường và các loại kẹo đường
Chương 17: Đường và các loại kẹo đường 17.01 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: 1701.12 - - Đường củ cải CC ngoại trừ từ phân nhóm 1212.91 1701.13 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này WO 1701.14 - - Các loại đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao 18.01 1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang CC 18.02 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác CC 18.03 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo CTH hoặc RVC40 18.04 1804.00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao CTH hoặc RVC40 18.05 1805.00 Bột ca cao, chưa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh 19.01 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây
Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây 20.01 Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic CC 20.02 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic CC 20.03 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác
Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác 21.01 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm
Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm 22.01 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết CC 22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến 23.01 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ CC 23.02 Cám, tấm và phế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá CC 24.02 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá CTH 24.03 Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V
PHẦN V KHOÁNG SẢN 25
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng 25.01 2501.00 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển CC 25.02 2502.00 Pirít sắt chưa nung CC 25.03 2503.00 Lưu huỳnh các loại,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 26: Quặng, xỉ và tro
Chương 26: Quặng, xỉ và tro CTH 27
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 27.01 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá CTH 27.02 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền CTH 27.03 2703.00 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VI
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN 28
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị 28.01 Flo, clo, brom và iot 2801.10 - Clo CTH hoặc RVC40 2801.20 - Iot CTSH hoặc RVC40 2801.30 - Flo; brom CTSH hoặc RVC40 28.02 2802.00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo CTH hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 29: Hoá chất hữu cơ
Chương 29: Hoá chất hữu cơ 29.01 Hydrocarbon mạch hở CTH, RVC40, hoặc CR 29.02 Hydrocacbon mạch vòng CTH, RVC40, hoặc CR 29.03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon - Dẫn xuất clo hoá no của hydrocarbon mạch hở: 2903.11 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): CTH hoặc RVC40 2903.12 - - Dichlorometan (metylen clorua) CT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 30: Dược phẩm
Chương 30: Dược phẩm 30.01 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 31: Phân bón
Chương 31: Phân bón 31.01 3101.00 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật CTH hoặc RVC40 31.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ CTH hoặc RVC40 31.03 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực 32.01 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác CTH hoặc RVC40 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh CTH hoặc RVC40 34
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim
Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim 35.01 Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein CTSH hoặc RVC40 35.02 Anbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), muối albumin và các chất dẫn xuất albumi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác CTH hoặc RVC40 37
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh CTH hoặc RVC40 38
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác
Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác 38.01 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác CTH hoặc RVC40 38.02 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật CTH hoặc RVC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VII
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU 39
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic 39.01 Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.02 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.03 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC40 39.04 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh CTH hoặc RVC4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su 40.01 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải CC 40.02 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VIII
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) 41
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc 41.01 Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ CC hoặc RVC40 41.02 Da sống của cừu (tươi, hoặc muối, khô,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) CC hoặc RVC40 43
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 43.01 Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, sử dụng được trong thuộc da lông), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 CC hoặc RVC40 43.02 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IX
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY 44
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ 44.01 Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự CTH hoặc RVC40 44.02 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối CTH hoặc RV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie CTH hoặc RVC40 46
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây 46.01 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN X
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA) GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG 47
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 47.01 4701.00 Bột giấy cơ học từ gỗ CTH hoặc RVC40 47.02 4702.00 Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan CTH hoặc RVC40 47.03 Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan CTH hoặc R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa 48.01 4801.00 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ CC hoặc RVC40 48.02 Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ CTH hoặc RVC40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XI
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT 50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50: Tơ tằm
Chương 50: Tơ tằm 50.01 5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ CC 50.02 5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe) CC 50.03 5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) CC 50.04 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ CTH 50.05 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên 51.01 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC 51.02 Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ CC 51.03 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52: Bông
Chương 52: Bông 52.01 5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ CC 52.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) CC 52.03 5203.00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ CC 52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ CTH 52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ CTH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy 53.01 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) CC 53.02 Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54: Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 54: Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo 54.01 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ CC 54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex CC 54.03 Sợi filament tái tạo (tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo 55.01 Tô (tow) filament tổng hợp CC 55.02 5502.00 Tô (tow) filament tái tạo CC 55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC 55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi CC 55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng 56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt CC 56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác CC 58
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu CC 59
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp CC 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc CC 61
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc CC 62
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc CC 63
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn 63.01 Chăn và chăn du lịch CC 63.02 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp CC 63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường CC 63.04 Các s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XII
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI 64
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên 64.01 Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự CTH hoặc RVC40 64.02 Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng CTH hoặc RVC40 66
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên CTH hoặc RVC40 67
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người CTH hoặc RVC40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIII
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự CTH hoặc RVC40 69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 69: Đồ gốm, sứ
Chương 69: Đồ gốm, sứ CTH hoặc RVC40 70
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh 70.01 7001.00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối CTH hoặc RVC40 70.02 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt siêu nhỏ thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công CTH hoặc RVC40 70.03 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIV
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KM LOẠI 71
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại 71.01 Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XV
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN 72
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72: Sắt và thép
Chương 72: Sắt và thép 72.01 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác CTH hoặc RVC40 72.02 Hợp kim fero CTH hoặc RVC40 72.03 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép CTH hoặc RVC40 74
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng 74.01 7401.00 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) CTH hoặc RVC40 74.02 7402.00 Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện CTH hoặc RVC40 74.03 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công CTH hoặc RVC40 74.04 7404.00 Đồng phế liệu và mảnh vụn CTH 74.05 7405.00 Hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken 75.01 Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken CTH hoặc RVC40 75.02 Niken chưa gia công CTH hoặc RVC40 75.03 7503.00 Niken phế liệu và mảnh vụn CTH 75.04 7504.00 Bột và vảy niken CTH hoặc RVC40 75.05 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây CTH ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm 76.01 Nhôm chưa gia công CTH hoặc RVC40 76.02 7602.00 Nhôm phế liệu và mảnh vụn CTH 76.03 Bột và vảy nhôm CTH hoặc RVC40 76.04 Nhôm ở dạng thanh, que và hình CTH hoặc RVC40 76.05 Dây nhôm CTH ngoại trừ từ nhóm 76.04, hoặc RVC40 76.06 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm CTH hoặc RV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 78: Chì và các sản phẩm bằng chì 78.01 Chì chưa gia công CTH hoặc RVC40 78.02 7802.00 Chì phế liệu và mảnh vụn CTH 78.04 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì CTH hoặc RVC40 78.06 7806.00 Các sản phẩm khác bằng chì CTH hoặc RVC40 79
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm 79.01 Kẽm chưa gia công CTH hoặc RVC40 79.02 7902.00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn CTH 79.03 Bột, bụi và vảy kẽm CTH hoặc RVC40 79.04 7904.00 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây CTH hoặc RVC40 79.05 7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng CTH hoặc RVC40 79.07 7907.00 Các sản phẩm khác bằng kẽm CTH h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc 80.01 Thiếc chưa gia công CTH hoặc RVC40 80.02 8002.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc CTH 80.03 8003.00 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây CTH hoặc RVC40 80.07 8007.00 Các sản phẩm khác bằng thiếc CTH hoặc RVC40 81
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng 81.01 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn 8101.10 - Bột CTSH hoặc RVC40 - Loại khác: 8101.94 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết CTSH hoặc RVC40 8101.96 - - Dây CTSH hoặc RVC40 8101.97 - - Phế l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản CC hoặc RVC40 83
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản 83.01 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản 8301.10 - Khóa móc CTSH hoặc RVC40 8301.20 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVI
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN 84
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng 84.01 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị 8401.10 - Lò phản ứng hạt nhân CTSH hoặc RVC40 8401.20 - Máy và thiết bị để tách chất đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên 85.01 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) CTH hoặc RVC40 85.02 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay CTH hoặc RVC40 85.03 8503.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVII
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP 86
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 86: Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 86: Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại CTH hoặc RVC40 87
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 87: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng 87.01 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09) RVC40 87.02 Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. RVC40 87.03 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 88: Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 88: Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng CTH hoặc RVC40 89
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi CTH hoặc RVC40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVIII
PHẦN XVIII DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 90
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng 90.01 Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng
Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng 91.01 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý CTH hoặc RVC40 91.02 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIX
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 93
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XX
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC 94
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép CTH hoặc RVC40 95
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng CTH hoặc RVC40 96
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 96: Các mặt hàng khác
Chương 96: Các mặt hàng khác 96.01 Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) CTH hoặc RVC40 96.02 9602.00 Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XXI
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ 97
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ CTH hoặc RVC40 Phụ lục II DANH MỤC THÔNG TIN TỐI THIỂU CỦA CHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA (ban hành kèm theo Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định RCEP) 1. C/O gồm các thông tin tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.