Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đăng ký kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khuyến công tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khuyến công tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Về đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động khuyến công tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động khuyến công tỉnh Lâm Đồng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Lu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp; 2. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký kinh doanh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của người thành lập doanh nghiệp 1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ. 2. Người thành lập doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện việc đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Khoa học và công nghệ, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Khuyến công; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./ TM .ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Khoa học và công nghệ, Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Giám đốc Trung tâm Khuyến công
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của người thành lập doanh nghiệp
  • 1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ.
  • 2. Người thành lập doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện việc đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp cho các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh. 2. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Điều 25 của Luật Doanh nghiệp, được ghi trên cơ sở những thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh do người thà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiêu thủ công nghiệp vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, khoáng sản: a) Công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm: Chế biến chè, cà phê, điều, rau, hoa, quả, thức ăn gia s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiêu thủ công nghiệp vào các ngành nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, khoáng sản:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp cho các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh.
  • Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Điều 25 của Luật Doanh nghiệp, được ghi trên cơ sở những thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh do người thành lập doanh nghiệp tự kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được ghi theo Hệ thống ngành kinh tế quốc dân, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh. 2. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư để phát triển công nghiệp nông thôn. 2. Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp địa phương nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, nâng cao năng lực cạnh tranh. 3. Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung hoạt động khuyến công
  • 1. Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư để phát triển công nghiệp nông thôn.
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp địa phương nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, nâng cao năng lực cạnh tranh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
  • 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được ghi theo Hệ thống ngành kinh tế quốc dân, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh.
  • Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  • VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), bao gồm: a) Ở cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng Đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn để thực hiện hoạt động khuyến công Kinh phí khuyến công được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách của tỉnh cấp hàng năm. 2. Nguồn kinh phí thu hồi từ các đề án khuyến công hỗ trợ có thu hồi. 3. Kinh phí khuyến công quốc gia hỗ trợ cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn để thực hiện hoạt động khuyến công
  • Kinh phí khuyến công được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách của tỉnh cấp hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  • 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), b...
  • a) Ở cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về đăng ký kinh doanh trong p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các mục đích được sử dụng kinh phí khuyến công 1. Chi cho hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại điều 5 của Quy chế này. 2. Các khoản chi khác phục vụ cho hoạt động khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các mục đích được sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Chi cho hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại điều 5 của Quy chế này.
  • 2. Các khoản chi khác phục vụ cho hoạt động khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
  • 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp.
  • 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về đăng ký kinh doanh trong phạm vi địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh. 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về hộ k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để hễ trợ kỉnh phí khuyến công 1. Thuộc các đối tượng được quy định tại điều 1 và ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công được quy định tại điều 4 của Quy chế này. 2. Có đề án khuyến công khả thi, phù hợp. Đối với các đề án hỗ trợ có thu hồi thì đơn vị phải có đủ các điều kiện về vốn đối ứng, nhân lực, kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để hễ trợ kỉnh phí khuyến công
  • 1. Thuộc các đối tượng được quy định tại điều 1 và ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công được quy định tại điều 4 của Quy chế này.
  • 2. Có đề án khuyến công khả thi, phù hợp. Đối với các đề án hỗ trợ có thu hồi thì đơn vị phải có đủ các điều kiện về vốn đối ứng, nhân lực, kỹ thuật, công nghệ và thiết bị để thực hiện đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
  • 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh.
  • 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về hộ kinh doanh hoạt động trên phạm vi địa bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh 1. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh, văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu, chế độ báo cáo phục vụ công tác đăng ký kinh doanh; b) Hư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hình thức hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hỗ trợ không hoàn lại một phần kinh phí đối với các đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp theo nội dung quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11, điều 5 của Quy chế này. 2. Hỗ trợ có thu hồi đối với các đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp theo nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hình thức hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Hỗ trợ không hoàn lại một phần kinh phí đối với các đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp theo nội dung quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11, điều 5 của Quy chế này.
  • 2. Hỗ trợ có thu hồi đối với các đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp theo nội dung quy định tại khoản 3 và khoản 4, điều 5 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh
  • 1. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh, văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu, chế độ báo cáo phục vụ công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TÊN DOANH NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM
  • CỦA CÁC CƠ QUAN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • TÊN DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tên doanh nghiệp 1. Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phát âm được và phải có hai thành tố sau đây: a) Thành tố thứ nhất: Loại hình doanh nghiệp, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, cụm từ trách nhiệm hữu hạn có thể viết tắt là TNHH; công ty cổ phần, từ cổ phần có thể viết tắ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ từ quỹ khuyến công Hồ sơ, đề án khuyến công đăng ký để được hỗ trợ từ quỹ khuyến công bao gồm: 1. Tờ trình xin hỗ trợ kinh phí khuyến công của chủ đề án. 2. Đề án chi tiết bao gồm dự toán kinh phí. 3. Các văn bản, giấy tờ pháp lý có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của chủ đề án và liên quan đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ từ quỹ khuyến công
  • Hồ sơ, đề án khuyến công đăng ký để được hỗ trợ từ quỹ khuyến công bao gồm:
  • 1. Tờ trình xin hỗ trợ kinh phí khuyến công của chủ đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tên doanh nghiệp
  • 1. Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phát âm được và phải có hai thành tố sau đây:
  • a) Thành tố thứ nhất: Loại hình doanh nghiệp, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, cụm từ trách nhiệm hữu hạn có thể viết tắt là TNHH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp 1. Không được đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quy định này không bao gồm doanh nghiệp đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Không được sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục đăng ký hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Chậm nhất đến ngày 30 tháng 10 hàng năm các đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này có nhu cầu được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công cho năm sau đăng ký đề án nội dung hoạt động khuyến công (theo quy định tại điều 5 của Quy chế này) tại Trung tâm Khuyến công tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thủ tục đăng ký hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • Chậm nhất đến ngày 30 tháng 10 hàng năm các đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này có nhu cầu được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công cho năm sau đăng ký đề án nội dung hoạt động khuyến công (...
  • 2. Trung tâm Khuyến công Lâm Đồng là đơn vị tiếp nhận hồ sơ, tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện công tác khuyến công và kế hoạch kinh phí hàng năm, Sở Công thương thẩm định trình UBND tỉnh phê d...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  • Không được đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Quy định này không bao gồm doanh nghiệp đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng là trường hợp tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của doanh nghiệp đã đăng ký. 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các doanh nghiệp khác: a) Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự giải ngân kinh phí khuyến công 1. Đối với đề án hỗ trợ không hoàn lại: a) Sau khi đề án được thẩm định và phê duyệt, Sở Công thương thông báo kết quả thẩm định, phê duyệt đến chủ đề án. b) Trung tâm Khuyến công thực hiện việc lập thủ tục để giải ngân kinh phí hỗ trợ, hướng dẫn triển khai và theo dõi tiến độ thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự giải ngân kinh phí khuyến công
  • 1. Đối với đề án hỗ trợ không hoàn lại:
  • a) Sau khi đề án được thẩm định và phê duyệt, Sở Công thương thông báo kết quả thẩm định, phê duyệt đến chủ đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  • 1. Tên trùng là trường hợp tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của doanh nghiệp đã đăng ký.
  • 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các doanh nghiệp khác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 12 Nghị định này không bị buộc phải đăng ký đổi tên. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thời gian thu hồi 1. Thời gian thu hồi kinh phí các đề án khuyến công hỗ trợ có thu hồi tuỳ theo từng đề án cụ thề do cơ quan phê duyệt đề án quyết định, nhưng tối đa không quá 5 năm. 2. Tiến độ thu hồi kinh phí hỗ trợ được thực hiện cụ thể theo hợp đồng sử dụng và hoàn trả kinh phí khuyến công. Thời điểm bắt đầu thu hồi của n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thời gian thu hồi
  • 1. Thời gian thu hồi kinh phí các đề án khuyến công hỗ trợ có thu hồi tuỳ theo từng đề án cụ thề do cơ quan phê duyệt đề án quyết định, nhưng tối đa không quá 5 năm.
  • 2. Tiến độ thu hồi kinh phí hỗ trợ được thực hiện cụ thể theo hợp đồng sử dụng và hoàn trả kinh phí khuyến công. Thời điểm bắt đầu thu hồi của năm đầu tiên là 12 tháng sau khi thực hiện xong việc g...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
  • Các doanh nghiệp đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 12 Nghị định này không bị buộc phải đăng ký đổi tên.
  • Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và tên gây nhầm lẫn tự thương lượng với nhau để đăng ký đổi tên doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  • CỦA DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH,
  • VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 18 Nghị định này. 3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán kinh phí khuyến công 1. Trong thời hạn không quá 7 ngày sau khi đề án hoàn thành hoặc chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, các chủ đề án phải thực hiện việc quyết toán các đề án do kinh phí khuyến công hỗ trợ với Trung tâm Khuyến công. 2. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Tờ trình xin phê duyệt quyết toán đề án khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết toán kinh phí khuyến công
  • 1. Trong thời hạn không quá 7 ngày sau khi đề án hoàn thành hoặc chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, các chủ đề án phải thực hiện việc quyết toán các đề án do kinh phí khuyến công hỗ trợ với T...
  • 2. Hồ sơ quyết toán bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
  • 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định.
  • 2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 18 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Dự thảo Điều lệ công ty. Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp da...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ đề án khuyến công 1. Chủ đề án khuyến công có trách nhiệm thực hiện theo đúng nội dung đề án khuyến công được phê duyệt, sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích và theo đúng quy định của chế độ quản lý tài chính hiện hành nhằm đạt được mục tiêu của đề án . 2. Đối với đề án hỗ trợ có thu hồi, ngoài việc thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ đề án khuyến công
  • Chủ đề án khuyến công có trách nhiệm thực hiện theo đúng nội dung đề án khuyến công được phê duyệt, sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích và theo đúng quy định của chế độ quản lý tài chính hiện hàn...
  • 2. Đối với đề án hỗ trợ có thu hồi, ngoài việc thực hiện quy định của mục 1 điều này chủ đề án còn phải có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  • 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định.
  • 2. Dự thảo Điều lệ công ty. Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật của công ty. 3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý việc không hoàn trả đối với đề án khuyến công hỗ trợ có thu hồi 1. Đến thời hạn hoàn trả kinh phí hỗ trợ, nếu chủ đề án chưa thể thực hiện việc hoàn trả số tiền phải trả vào Kho bạc nhà nước tỉnh thì chủ đề án phải làm đơn xin gia hạn, nêu rõ lý do; mỗi đề án chỉ được gia hạn một lần với thời hạn không quá 3 tháng và phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý việc không hoàn trả đối với đề án khuyến công hỗ trợ có thu hồi
  • 1. Đến thời hạn hoàn trả kinh phí hỗ trợ, nếu chủ đề án chưa thể thực hiện việc hoàn trả số tiền phải trả vào Kho bạc nhà nước tỉnh thì chủ đề án phải làm đơn xin gia hạn, nêu rõ lý do
  • mỗi đề án chỉ được gia hạn một lần với thời hạn không quá 3 tháng và phải chịu lãi suất trên số tiền khuyến công hỗ trợ theo lãi suất cho vay có kỳ hạn theo trần lãi suất công bố của Ngân hàng Nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định.
  • 2. Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật của công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập. 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có qu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công 1. Xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công hàng năm trên địa bàn tỉnh trình Sở Công thương tổ chức thẩm định. 2. Thông báo, các đối tượng được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công, hướng dẫn tổ chức thực hiện triển khai đề án khuyến công đã được duyệt. 3. Thường xuyên kiểm tra việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công
  • 1. Xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công hàng năm trên địa bàn tỉnh trình Sở Công thương tổ chức thẩm định.
  • 2. Thông báo, các đối tượng được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công, hướng dẫn tổ chức thực hiện triển khai đề án khuyến công đã được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập.
  • Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có quyết định c...
  • Trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước. 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây: a) Hộ chiếu Việt Nam; b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có gi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý nhà nước đối vói hoạt động khuyến công 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Sở Công thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý nhà nước đối vói hoạt động khuyến công
  • 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  • 2. Sở Công thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
  • 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước.
  • 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định này tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. 2. Thành viên sáng lập, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công 1. Ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp địa phương và các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến khích, ưu đãi phát triển công nghiệp địa phương phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch khuyến cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công
  • 1. Ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp địa phương và các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến khích, ưu đãi phát triển công nghiệp địa phương phù hợp với quy định của ph...
  • 2. Phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch khuyến công tại địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh
  • 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định này tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
  • Thành viên sáng lập, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. 2. Nếu sau 10 (mười) ngày làm việc mà không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc không nhận được th...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công thương a) Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh xem xét quyết định; b) Chủ trì, phối hợp với các Sở có liên quan tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt các chương trình, kế hoạch khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công
  • 1. Sở Công thương
  • a) Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh xem xét quyết định;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp.
  • Nếu sau 10 (mười) ngày làm việc mà không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc không nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh thì người thành lập doanh nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 24 của Luật Doanh nghiệp. 2. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc tên doanh nghiệp được đặt không đúng theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh phải thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, b...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng và tạo nguồn kinh phí khuyến công được xem xét khen thưởng theo quy định của Luật thi đua khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Khen thưởng
  • Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng và tạo nguồn kinh phí khuyến công được xem xét khen thưởng theo quy định của Luật thi đua khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 24 của Luật Doanh nghiệp.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc tên doanh nghiệp được đặt không đúng theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh phải thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung bằng văn bản cho người thành lập doan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh 1. Thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại cơ quan đăng ký kinh doanh có giá trị pháp lý như thông tin gốc. 2. Định kỳ vào tuần thứ hai hàng tháng, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi danh sách kèm thông tin chi tiết về các doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, tha...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan Nhà nước lợi dụng nhiệm vụ và quyền hạn được giao để gây khó khăn, phiền hà hoặc có các hành vi tiêu cực khác thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật; 2. Các tổ chức, cả nhân, đối tượng quy định tại điều 1 vi phạm Quy chế này hoặc có hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xử lý vi phạm
  • Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan Nhà nước lợi dụng nhiệm vụ và quyền hạn được giao để gây khó khăn, phiền hà hoặc có các hành vi tiêu cực khác thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý th...
  • Các tổ chức, cả nhân, đối tượng quy định tại điều 1 vi phạm Quy chế này hoặc có hành vi gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ kinh phí khuyến công thỉ tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
  • 1. Thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại cơ quan đăng ký kinh doanh có giá trị pháp lý như thông tin gốc.
  • Định kỳ vào tuần thứ hai hàng tháng, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi danh sách kèm thông tin chi tiết về các doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, giải thể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Lệ phí đăng ký kinh doanh Lệ phí đăng ký kinh doanh được xác định theo số lượng ngành, nghề đăng ký kinh doanh. Căn cứ để tính số lượng ngành, nghề đăng ký kinh doanh để thu lệ phí đăng ký kinh doanh là ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành Sở Công thương chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các ngành chức năng liên quan tổ chức triển khai Quy chế này đến các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và các tô chức, cá nhân có liên quan để thực hiện; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Công thương chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các ngành chức năng liên quan tổ chức triển khai Quy chế này đến các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp...
  • định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo UBND Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Lệ phí đăng ký kinh doanh được xác định theo số lượng ngành, nghề đăng ký kinh doanh.
  • Căn cứ để tính số lượng ngành, nghề đăng ký kinh doanh để thu lệ phí đăng ký kinh doanh là ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Lệ phí đăng ký kinh doanh Right: Điều 23. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định lập chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp phải gửi thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện tới Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp nông thôn: Là hoạt động sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của các hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã, doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ tại các huyện, thị xã, thị trấn và các xã của thành phố thuộc tỉnh. 2. Công nghiệp địa phương: L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Công nghiệp nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  • 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện:
  • Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định lập chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp phải gửi thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện tới Phòng Đăng ký kinh doanh cấp t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI TRUỜNG HỢP BỔ SUNG, THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  • ĐỐI VỚI TRUỜNG HỢP BỔ SUNG, THAY ĐỔI NỘI DUNG
  • ĐĂNG KÝ KINH DOANH
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh. Nội dung thông báo gồm: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã Bảo Lộc và các xã của thành phố Đà Lạt hoặc đầu tư sản xuất trong các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn hoặc đổi mới công nghệ, thiết bị, hoặc sản xuất các sản phẩm công nghiệp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã Bảo Lộc và các xã của thành phố Đà Lạt hoặc đầu tư sản xuất trong các ngành công nghiệp ưu tiê...
  • a) Doanh nghiệp vừa và nhỏ được thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
  • Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh.
  • Nội dung thông báo gồm:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp. 1. Khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định chuyển địa chỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển công nghiệp của tỉnh. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa-hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • 1. Động viên và huy động các nguồn lực tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển cô...
  • Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa, trước hết là công nghiệp hóa nông thôn, tạo việc làm, tăng thu nhập, thực hiện phân công lại lao động xã hội th...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.
  • Khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh tron...
  • Nội dung thông báo gồm:
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định đổi tên, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. Nội dung thông báo gồm: a) Tên hiện tại, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh Trường hợp công ty hợp danh tiếp nhận thành viên hợp danh, chấm dứt tư cách thành viên hợp danh theo các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 của Luật Doanh nghiệp thì trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi thành viên hợp danh, công ty hợp danh gửi thông báo đến Phòng Đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thì trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi, công ty gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định tăng, giảm vốn đầu tư đã đăng ký, chủ doanh nghiệp tư nhân phải thông báo về việc thay đổi vốn với Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh. Nội dung thông báo gồm: 1. Tên, địa chỉ trụ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ công ty 1. Trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định tăng, giảm vốn điều lệ hoặc thay đổi tỷ lệ vốn góp, công ty gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh. Nội dung thông báo gồm: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần 1. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 84 của Luật Doanh nghiệp: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi, công ty gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Trường hợp tiếp nhận thành viên mới, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi, công ty gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh. Nội dung thông báo gồm: a) Tên, địa chỉ trụ sở chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án Trường hợp có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án thì doanh nghiệp phải đăng ký thay đổi. Hồ sơ đăng ký thay đổi ngoài các giấy tờ quy định tại Chương này, phải có bản sao hợp lệ bản án, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quyền khiếu nại của doanh nghiệp Sau thời hạn quy định, kể từ ngày gửi thông báo bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh quy định tại Chương này đến Phòng Đăng ký kinh doanh mà doanh nghiệp không được đăng ký bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như quy định hoặc không nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh do một cá nhân là công dân Việt Nam hoặc một nhóm người hoặc một hộ gia đình làm chủ, chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm, sử dụng không quá mười lao động, không có con dấu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh. 2. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh 1. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ; các hộ gia đình có quyền thành lập hộ kinh doanh và có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Chương này. 2. Cá nhân, hộ gia đình quy định tại khoản 1 Điều này chỉ được đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh 1. Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình gửi Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh và kèm theo bản sao Giấy chứng minh nhân dân của cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình đến cơ quan Đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đặt địa điểm kinh doanh. 2. Nội dung Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thời điểm kinh doanh Hộ kinh doanh có quyền tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, trừ trường hợp kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh Đối với hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động thì phải chọn một địa điểm cố định để đăng ký kinh doanh. Địa điểm này có thể là nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, nơi đăng ký tạm trú hoặc địa điểm thường xuyên kinh doanh nhất, nơi đặt địa điểm thu mua giao dịch. Hộ kinh doanh buôn chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 1. Khi thay đổi nội dung kinh doanh đã đăng ký, hộ kinh doanh thông báo nội dung thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đã đăng ký kinh doanh. 2. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh từ 30 (ba mươi) ngày trở lên, hộ kinh doanh thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đặt tên hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh có tên gọi riêng. Tên hộ kinh doanh bao gồm hai thành tố sau đây: a) Thành tố thứ nhất: loại hình "Hộ kinh doanh"; b) Thành tố thứ hai: tên riêng của hộ kinh doanh . Tên riêng phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phát âm được. 2. Không được sử dụng từ ngữ, ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tạm ngừng kinh doanh Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh phải thông báo bằng văn bản cho Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế ít nhất 15 (mười lăm) ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh. Nội dung thông báo gồm: 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. a) Khi mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải khai báo với cơ quan công an nơi mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được quy định tại khoản 2 Điều 165 của Luật Doanh nghiệp. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp theo quyết định của Tòa án được thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh phát hiện nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh là giả mạo: Nếu Phòng Đăng ký kinh doanh phát hiện nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh thành lập mới doanh nghiệp là giả mạo thì ra thông báo về hành vi vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh Hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong các trường hợp sau: 1. Không tiến hành hoạt động kinh doanh trong thời hạn 6 (sáu) tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Ngừng hoạt động kinh doanh quá 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Xử lý vi phạm, khen thưởng 1. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký kinh doanh trái với Nghị định này; có hành vi gây khó khăn, phiền hà đối với tổ chức, cá nhân trong khi giải quyết việc đăng ký kinh doanh, trong kiểm tra các nội dung đăng ký kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 04 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Công an, chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.