Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
12/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí hộ tịch
149/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ tịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí hộ tịch
- Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng khung giá các loại rừng cho các huyện, thị xã, thành phố có rừng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch: 1- Sở Tư pháp. 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
- 1- Sở Tư pháp.
- 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá các loại rừng 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; kh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
- Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
- Điều 3. Khung giá các loại rừng
- 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT...
- khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để điều chỉnh khung giá Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương.
- Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 4. Điều kiện để điều chỉnh khung giá
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phú Hội DANH MỤC THU LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 149/QĐ.UB ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2022.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 7; - Chính phủ, Website Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.