Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020
204/2006/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
46/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Ban hành Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đọan 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 nhằm cụ thể hoá việc thực hiện Công ước chống sa mạc hoá của Liên hợp quốc và cụ thể hoá Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình nghị sự 21 của Việt Nam).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đọan 2006
- 2010 và định hướng đến năm 2020 nhằm cụ thể hoá việc thực hiện Công ước chống sa mạc hoá của Liên hợp quốc và cụ thể hoá Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình nghị sự 2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Ban Điều phối quốc gia thực hiện Công ước chống sa mạc hóa của Liên hợp quốc được thành lập theo Quyết định số 68/2003/QĐ-TTg ngày 28 tháng 04 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT, Ngân hàng Chính sách xã hội;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- Ban Điều phối quốc gia thực hiện Công ước chống sa mạc hóa của Liên hợp quốc được thành lập theo Quyết định số 68/2003/QĐ-TTg ngày 28 tháng 04 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm thực h...
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan chủ trì Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hóa giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020, có trách nhiệm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách
- Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections