Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ

Open section

Tiêu đề

Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Removed / left-side focus
  • Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp. 2. Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín
  • chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.
  • 2. Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, Right: Thông tư này quy định về quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau 2 đây gọi chung là người học) cùng lớp thực hiện theo một kế hoạch đào tạo, thời khóa biểu chung,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng cho trường trung cấp, trường cao đẳng và các trường đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi chung là trường) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định. 2. Thông tư này không áp dụng đối với các trường tuyển sinh đào tạo nhóm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng cho trường trung cấp, trường cao đẳng và các trường đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi chung là trường) và các cơ quan, tổ chứ...
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với các trường tuyển sinh đào tạo nhóm ngành đào tạo giáo viên và không áp dụng với đối tượng tuyển sinh vào học chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, đi h...
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với
  • lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo 1. Chương trình đào tạo a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức, yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu trúc nội dung; phương pháp và hình thức đào tạo; cách thức đánh giá kết quả học tập. Chương trình đào tạo được xây dựng th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian, đối tượng và hình thức tuyển sinh 1. Thời gian tuyển sinh được thực hiện một hoặc nhiều lần trong năm. 2. Đối tượng tuyển sinh: a) Đối với trình độ trung cấp: Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở và tương đương trở lên. b) Đối với trình độ cao đẳng: - Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; - Người có bằng tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian, đối tượng và hình thức tuyển sinh
  • 1. Thời gian tuyển sinh được thực hiện một hoặc nhiều lần trong năm.
  • 2. Đối tượng tuyển sinh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo
  • a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức,
  • yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chương trình đào tạo Right: b) Đối với trình độ cao đẳng:
left-only unmatched

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. b) Chương trình đào tạo phải được công khai đối với người học trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa học. Những thay đổi, điều chỉnh liên quan đến

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất lợi cho người học. 2. Thời gian đào tạo là thời gian để người học hoàn thành một chương trình đào tạo cụ thể và đủ điều kiện để nhận bằng tốt nghiệp tương ứng với

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.69 rewritten

chương trình đào tạo đó, cụ thể:

chương trình đào tạo đó, cụ thể: a) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên từ một đến hai năm học tùy theo ngành, nghề đào tạo; b) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ là thời gian tích lũy đủ số lượng mô-đun, tín chỉ quy...

Open section

Chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

Chương trình đào tạo nghề nghiệp khác Trong đó: Nữ Dân tộc thiểu số/ít người Nữ Dân tộc thiểu số/ít người Nữ Dân tộc thiểu số/ít người Mã ngành, nghề Tên ngành, nghề (1)=(2)+(3) +(4) (2) (3) (4) (5)=(8)+(13) +(18) (6)=(11) +(16)+( 21) (7)=(12)+(1 7)+(22) (8)=(9)+(1 0) (9) (10) (11) (12) (13)=(14)+ (15) (14) (15) (16) (17) (18)=(19)+(20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dân tộc thiểu số/ít người
  • Mã ngành, nghề
  • Tên ngành, nghề
Removed / left-side focus
  • a) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có
  • bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên từ một đến hai năm học tùy theo ngành,
  • nghề đào tạo;
Rewritten clauses
  • Left: chương trình đào tạo đó, cụ thể: Right: Chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình;

chương trình; c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa...

Open section

Chương II

Chương II QUY CHẾ TUYỂN SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ TUYỂN SINH
Removed / left-side focus
  • chương trình;
  • c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai
  • đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp
similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình.

chương trình. 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời gian học các môn học, mô-đun và thời gian thi tốt nghiệp hoặc bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp do hiệu trưởng quyết định, bảo đảm không vượt quá 1,5 lần thời gian đào tạo đối với chương trìn...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • chương trình.
  • 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình
  • a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời
left-only unmatched

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên không tính vào thời gian đào tạo nghề theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh 4 vực giáo dục nghề nghiệp và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy chế tuyển sinh Các trường tự chủ xây dựng quy chế tuyển sinh. Nội dung quy chế tuyển sinh của trường đảm bảo có các nội dung chính sau: Ngành, nghề đào tạo; thời gian tuyển sinh; đối tượng tuyển sinh; hình thức tuyển sinh; chính sách ưu tiên tuyển sinh (theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này);...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quy chế tuyển sinh
  • Các trường tự chủ xây dựng quy chế tuyển sinh. Nội dung quy chế tuyển sinh của trường đảm bảo có các nội dung chính sau: Ngành, nghề đào tạo
  • thời gian tuyển sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm đào tạo
  • 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các
  • địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đào tạo 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học. 2. Trước khi bắt đầu khóa học, trường phải công bố công khai kế hoạch đào tạo đối với khóa học đó. Kế hoạch đào tạo cho từng khóa học, năm học phải thể hiện: Thời gian,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ và thủ tục đăng ký dự tuyển vào trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm: a) Phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này; b) Bản sao có chứng thực các loại giấy tờ cần thiết khác tùy theo yêu cầu và tiêu chí xét tuyển hoặc thi tuyển của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ và thủ tục đăng ký dự tuyển vào trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
  • 1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm:
  • a) Phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đào tạo
  • 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng
  • phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký nhập học 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Giấy tờ khi ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Triệu tập thí sinh trúng tuyển 1. Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trực tiếp xét duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển do Ban thư ký trình và ký giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển tới nhập học. Trong giấy triệu tập cần ghi rõ kết quả dự tuyển của thí sinh và những điều kiện cần thiết đối với thí sinh khi nhập học. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Triệu tập thí sinh trúng tuyển
  • Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trực tiếp xét duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển do Ban thư ký trình và ký giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển tới nhập học.
  • Trong giấy triệu tập cần ghi rõ kết quả dự tuyển của thí sinh và những điều kiện cần thiết đối với thí sinh khi nhập học.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký nhập học
  • 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại
  • khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm
Rewritten clauses
  • Left: hiệu trưởng quyết định. Right: d) Giấy triệu tập trúng tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một ngành, nghề đào tạo khác của trường. 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển ngành, nghề đào tạo khi: a) Người học có đơn đề nghị chuyển đổi ngành, nghề đào tạo; b) Ngành, nghề đào tạo dự kiến sẽ chuyển s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh 1. Thành phần Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh gồm: a) Trưởng ban do Ủy viên thường trực Hội đồng tuyển sinh kiêm nhiệm; b) Các ủy viên: Một số cán bộ phòng tuyển sinh hoặc phòng đào tạo hoặc phòng khảo thí, các khoa, phòng và cán bộ công nghệ thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh
  • 1. Thành phần Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh gồm:
  • a) Trưởng ban do Ủy viên thường trực Hội đồng tuyển sinh kiêm nhiệm;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo
  • 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một
  • ngành, nghề đào tạo khác của trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình; b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực hiện từ một đến hai năm học, đã học xong học kỳ thứ hai đối với chương trình có thời gian thực hiện trên hai năm học. Kết quả h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển Việc tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển phải đảm bảo các nội dung sau: 1. Yêu cầu về nội dung đề thi: a) Nội dung đề thi phù hợp với trình độ chung của thí sinh và đạt được yêu cầu phân loại trình độ học lực của thí si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển
  • Việc tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển phải đảm bảo các nội dung sau:
  • 1. Yêu cầu về nội dung đề thi:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình
  • 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình
  • a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả học tập các môn học, mô-đun bảo lưu được tính khi xếp lo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức phúc tra 1. Thời hạn phúc tra a) Hội đồng tuyển sinh trường nhận đơn đăng ký phúc tra về kết quả xét tuyển của thí sinh trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công bố kết quả xét tuyển và trúng tuyển. Hội đồng tuyển sinh trường phải trả lời thí sinh chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày nhận đơn; b) Thí sinh có đơn khiếu nại về đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức phúc tra
  • 1. Thời hạn phúc tra
  • a) Hội đồng tuyển sinh trường nhận đơn đăng ký phúc tra về kết quả xét tuyển của thí sinh trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công bố kết quả xét tuyển và trúng tuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập
  • 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người
  • học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập 1. Công nhận kết quả học tập a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo khác, trình độ đào tạo khác hoặc từ một trường khác trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp được xem xét công nhận trong chương trình đào tạo đang theo học không phân biệt hình thức đào tạo t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác định thí sinh trúng tuyển 1. Căn cứ số lượng chỉ tiêu được xác định theo quy định, sau khi trừ số thí sinh được tuyển thẳng, cử tuyển (nếu có); căn cứ thống kê kết quả tuyển sinh; căn cứ quy định khung điểm ưu tiên (nếu có), Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh dự kiến một số phương án tuyển chọn để trình Hiệu trưởng, Chủ tịch H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác định thí sinh trúng tuyển
  • 1. Căn cứ số lượng chỉ tiêu được xác định theo quy định, sau khi trừ số thí sinh được tuyển thẳng, cử tuyển (nếu có)
  • căn cứ thống kê kết quả tuyển sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập
  • 1. Công nhận kết quả học tập
  • a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo
left-only unmatched

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn học, mô-đun trong trường hợp đã học nội dung đó trong chương trình khác nhưng chưa dự thi kết thúc môn học, mô-đun hoặc thời lượng và nội dung môn 7 học, môn đun trước đây chưa phù hợp với thời lượng và nội dung của môn học trong chương trình đào tạo hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chuyển trường 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của cơ quan ra quyết định. Việc ra quyết định chuyển trường phải có sự đông ý bằng văn bản của người học. 2. Người học chuyển trường theo nhu cầu cá nhân thì việc chuyển trườ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra kết quả xét tuyển hoặc thi tuyển và hồ sơ của thí sinh trúng tuyển 1. Sau kỳ tuyển sinh, trường phải tiến hành kiểm tra kết quả xét tuyển, thi tuyển của tất cả số thí sinh đã trúng tuyển vào trường ở tất cả các khâu, đồng thời kiểm tra, đối chiếu với bản chính các loại giấy tờ của thí sinh. Nếu phát hiện thấy các trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra kết quả xét tuyển hoặc thi tuyển và hồ sơ của thí sinh trúng tuyển
  • Sau kỳ tuyển sinh, trường phải tiến hành kiểm tra kết quả xét tuyển, thi tuyển của tất cả số thí sinh đã trúng tuyển vào trường ở tất cả các khâu, đồng thời kiểm tra, đối chiếu với bản chính các lo...
  • Nếu phát hiện thấy các trường hợp vi phạm quy chế hoặc các trường hợp nghi vấn, cần lập biên bản kiến nghị Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh có biện pháp xác minh, xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chuyển trường
  • 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà
  • nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ a) Kiểm tra thường xuyên do giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô-đun thực hiện tại thời điểm bất kỳ trong quá trình học theo từng môn học, mô-đun bằng các hình thức: Kiểm tra vấn đáp trong giờ học; kiểm tra...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác tuyển sinh 1. Xử lý các dữ liệu đăng ký tuyển sinh trực tuyến trên trang thông tin tuyển sinh hoặc trên ứng dụng “Chọn nghề” của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Nhập dữ liệu từ hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh, nhập dữ liệu về kết quả sơ tuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác tuyển sinh
  • 1. Xử lý các dữ liệu đăng ký tuyển sinh trực tuyến trên trang thông tin tuyển sinh hoặc trên ứng dụng “Chọn nghề” của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Nhập dữ liệu từ hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh, nhập dữ liệu về kết quả sơ tuyển (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc
  • môn học, mô-đun
  • 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp, thực hành, thực tập và đáp ứng được các yêu cầu khác quy định trong chương trình môn học, mô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý thông tin phản ánh vi phạm quy chế tuyển sinh 1. Nơi tiếp nhận thông tin, bằng chứng về vi phạm quy chế tuyển sinh a) Hội đồng tuyển sinh của trường; b) Thanh tra chuyên ngành về giáo dục nghề nghiệp. 2. Các bằng chứng vi phạm quy chế tuyển sinh sau khi đã được xác minh về tính xác thực là cơ sở để xử lý đối tượng vi phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý thông tin phản ánh vi phạm quy chế tuyển sinh
  • 1. Nơi tiếp nhận thông tin, bằng chứng về vi phạm quy chế tuyển sinh
  • a) Hội đồng tuyển sinh của trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
  • 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Học lại và thi lại 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong các trường hợp: a) Không đủ điều kiện dự thi; b) Đã hết số lần dự thi kết thúc môn học, mô-đun theo quy định nhưng điểm thi chưa thuộc loại đạt; c) Người học theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ đăng ký học lại, thi lại để cải...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng 1. Người có nhiều đóng góp, tích cực hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tuyển sinh được giao, tùy theo thành tích cụ thể, được Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trường khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Quỹ khen thưởng trích trong lệ phí tuyển sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Khen thưởng
  • Người có nhiều đóng góp, tích cực hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tuyển sinh được giao, tùy theo thành tích cụ thể, được Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trường khen thưởng theo quy định của...
  • 2. Quỹ khen thưởng trích trong lệ phí tuyển sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Học lại và thi lại
  • 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong
  • các trường hợp:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Đề thi a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý cán bộ làm công tác tuyển sinh vi phạm Người tham gia công tác tuyển sinh có hành vi vi phạm quy chế (bị phát hiện trong khi làm nhiệm vụ hoặc sau kỳ thi tuyển sinh), nếu có đủ chứng cứ, tùy theo mức độ, sẽ bị cơ quan quản lý cán bộ áp dụng quy định tại Luật Viên chức và Luật Cán bộ, công chức; các văn bản quy định về xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý cán bộ làm công tác tuyển sinh vi phạm
  • Người tham gia công tác tuyển sinh có hành vi vi phạm quy chế (bị phát hiện trong khi làm nhiệm vụ hoặc sau kỳ thi tuyển sinh), nếu có đủ chứng cứ, tùy theo mức độ, sẽ bị cơ quan quản lý cán bộ áp...
  • các văn bản quy định về xử lý kỷ luật viên chức, công chức và các văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong
left-only unmatched

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường;

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường; đối với hình thức thi trực tuyến hoặc bằng các phần mềm chuyên biệt, hiệu trưởng quy định cụ thể về cách thức xây dựng hoặc lựa chọn đề thi; b) Đề thi đối với người có giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật do hiệu trưởng quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy 1. Điểm môn học, mô-đun a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học, mô-đun có trọng số 0,6; b) Điểm trung bình điểm kiểm tra là trung bình cộng của các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tuyển sinh 1. Hiệu trưởng trường ra quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh để điều hành các công việc liên quan đến công tác tuyển sinh. 2. Thành phần của Hội đồng tuyển sinh của trường gồm: a) Chủ tịch: Hiệu trưởng hoặc Phó hiệu trưởng; b) Phó chủ tịch: Phó hiệu trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tuyển sinh
  • 1. Hiệu trưởng trường ra quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh để điều hành các công việc liên quan đến công tác tuyển sinh.
  • 2. Thành phần của Hội đồng tuyển sinh của trường gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ,
  • năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy
  • 1. Điểm môn học, mô-đun
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai. 13 2. Trong quá trình thi, nếu người học có hành vi gian lận hoặc sử dụng cụ hỗ trợ trái phép trong khi thi hoặc giúp đỡ, tiếp tay cho việc gian lận t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền và trách nhiệm của Hiệu trưởng 1. Hiệu trưởng trường có quyền quyết định số lần tuyển sinh trong năm và hình thức tuyển sinh của trường. 2. Hiệu trưởng trường xây dựng quy chế tuyển sinh của trường và công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường và các phương tiện thông tin đại chúng khác. 3. Các hình thức x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền và trách nhiệm của Hiệu trưởng
  • 1. Hiệu trưởng trường có quyền quyết định số lần tuyển sinh trong năm và hình thức tuyển sinh của trường.
  • 2. Hiệu trưởng trường xây dựng quy chế tuyển sinh của trường và công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường và các phương tiện thông tin đại chúng khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi
  • 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối
  • với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của thí sinh trong kỳ tuyển sinh 1. Khai chính xác thông tin, nộp đủ hồ sơ và lệ phí tuyển sinh về trường đăng ký dự tuyển trong thời gian quy định của trường, đồng thời có mặt đúng thời gian quy định tại trường đăng ký dự tuyển khi có yêu cầu. 2. Đối với thí sinh dự tuyển theo hình thức thi tuyển năng khiếu, ngoài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của thí sinh trong kỳ tuyển sinh
  • 1. Khai chính xác thông tin, nộp đủ hồ sơ và lệ phí tuyển sinh về trường đăng ký dự tuyển trong thời gian quy định của trường, đồng thời có mặt đúng thời gian quy định tại trường đăng ký dự tuyển k...
  • Đối với thí sinh dự tuyển theo hình thức thi tuyển năng khiếu, ngoài việc thực hiện các nội dung về trách nhiệm của thí sinh trong kỳ tuyển sinh được quy định tại Thông tư này còn phải thực hiện cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập
  • 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt
  • nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thực hiện bảo quản, lưu trữ, 14...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế Đối với những thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế đều phải lập biên bản và tuỳ mức độ nặng nhẹ bị xử lý kỷ luật theo các quy định tại quy chế này, đồng thời tùy theo mức độ vi phạm, có thể bị xử lý bằng các hình thức khác theo quy định hiện hành của pháp luật. Tùy theo mức độ vi phạm, Hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế
  • Đối với những thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế đều phải lập biên bản và tuỳ mức độ nặng nhẹ bị xử lý kỷ luật theo các quy định tại quy chế này, đồng thời tùy theo mức độ vi phạm, có thể bị xử lý b...
  • Tùy theo mức độ vi phạm, Hiệu trưởng quyết định xử lý kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, tước quyền vào học theo quy định tại quy chế tuyển sinh của trường và không trái với các quy định hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo
  • 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy
  • định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ

Open section

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức lớp học Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn học, mô-đun. Ngoài hai học kỳ chính, hiệu trưởng xem xét quyết định tổ chức thêm kỳ học phụ để người học có điều kiện được học lại, học bù. Mỗi học kỳ phụ có ít nh...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo 1. Các trường thực hiện báo cáo kết quả tuyển sinh trên phần mềm Quản lý số liệu tuyển sinh, tốt nghiệp có địa chỉ tại: http://qltuyensinh.gdnn.gov.vn, đồng thời gửi báo cáo đến cơ quan chủ quản, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo mẫu kèm theo Phụ lục 03 tại Thông tư này chậm nhất vào ngày 25 hàng tháng. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chế độ báo cáo
  • 1. Các trường thực hiện báo cáo kết quả tuyển sinh trên phần mềm Quản lý số liệu tuyển sinh, tốt nghiệp có địa chỉ tại: http://qltuyensinh.gdnn.gov.vn, đồng thời gửi báo cáo đến cơ quan chủ quản, S...
  • Thương binh và Xã hội theo mẫu kèm theo Phụ lục 03 tại Thông tư này chậm nhất vào ngày 25 hàng tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức lớp học
  • Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học
  • kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xếp loại kết quả học tập 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập theo thang điểm 10 như sau: a) Loại xuất sắc: từ 9,0 đến 10; b) Loại giỏi: từ 8,0 đến 8,9; c) Loại khá: từ 7,0 đến 7,9; d) Loại trung bình: từ 5,0 đến 6,9; đ) Loại yếu: dưới 5,0. 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuố...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chế độ lưu trữ Các tài liệu liên quan đến kỳ tuyển sinh; kết quả, hồ sơ tuyển sinh các trường phải bảo quản, lưu trữ, hủy tài liệu hết giá trị theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Chế độ lưu trữ
  • Các tài liệu liên quan đến kỳ tuyển sinh; kết quả, hồ sơ tuyển sinh các trường phải bảo quản, lưu trữ, hủy tài liệu hết giá trị theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xếp loại kết quả học tập
  • 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập
  • theo thang điểm 10 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau thì buộc phải điều chỉnh tiến độ và phải hoàn thành các môn học, mô-đun chưa đạt mới được xem xét, cho phép học tiếp các môn học, mô-đun mới; thời gi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh 1. Tỷ lệ học sinh, sinh viên/giáo viên, giảng viên tối đa của từng ngành, nghề đào tạo được tính theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 5 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh
  • 1. Tỷ lệ học sinh, sinh viên/giáo viên, giảng viên tối đa của từng ngành, nghề đào tạo được tính theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 5 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 củ...
  • Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học
  • 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết
  • thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau thì buộc phải điều
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 hoặc đã hết số lần được thi tốt nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Thông tư này nhưng điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp chưa thuộc loại đạt; c) Bị kỷ luật ở mức buộc thôi học. 3. Người học không thuộc diện bị buộc thôi học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau được đề nghị trường cho thôi...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh Hiệu trưởng các trường tự xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm theo các tiêu chí quy định tại Điều 22 của Thông tư này, không trái với quy định hiện hành và quy chế tuyển sinh của trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh
  • Hiệu trưởng các trường tự xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm theo các tiêu chí quy định tại Điều 22 của Thông tư này, không trái với quy định hiện hành và quy chế tuyển sinh của trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 hoặc đã hết số lần được thi tốt nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của
  • Thông tư này nhưng điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp
  • chưa thuộc loại đạt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây dựng và công bố công khai trước kỳ thi tốt nghiệp ít nhất là 04 tuần. 2. Nội dung, thời gian và hình thức tổ chức thi tốt nghiệp a) Nội dung thi tốt nghiệp gôm: Môn thi Lý thuyết c...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh Các trường đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm của đơn vị mình với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và cơ quan chủ quản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này). Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp báo cáo gửi về Tổng cục Giáo dục nghề nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh
  • Các trường đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm của đơn vị mình với Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và cơ quan chủ quản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này). Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề,
  • khóa luận tốt nghiệp
  • 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp: a) Điểm tổng kết môn học, mô-đun trong chương trình từ đạt trở lên; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Còn số lần dự thi và trong quy thời gian đượ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn cụ thể về công tác tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thống nhất quản lý, chỉ đạo và hỗ trợ các địa phương, các trường trong công tác tuyển sinh. 2. Thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác tuyển sinh, xác định chỉ tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Hướng dẫn cụ thể về công tác tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thống nhất quản lý, chỉ đạo và hỗ trợ các địa phương, các trường trong công tác tuyển sinh.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác tuyển sinh, xác định chỉ tiêu tuyển sinh và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh của các trường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp
  • 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp:
  • a) Điểm tổng kết môn học, mô-đun trong chương trình từ đạt trở lên;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp theo đề nghị của khoa chuyên môn. 2. Khối lượng của chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp không quá 5 tín chỉ và được quy định trong ch...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện Thông tư này thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện những điểm m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện Thông tư này thuộc thẩm quyền quản lý.
  • 2. Phối hợp với Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp
  • 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề,
  • khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề,
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện tốt nghiệp 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Hoàn...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện phân luồng, tuyển sinh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Chỉ đạo Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Điều kiện tốt nghiệp
  • 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau:
  • a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo công thức: Đ TN = 3.Đ TB + 2.Đ TNTH + Đ TNLT 6 Trong đó: Đ TN : điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp Đ TB : điểm trung bình chung toàn khoá học Đ TNTH : điểm môn thi Thực hành Đ TNLT : điểm môn thi Lý thuyết chuyên môn 2....

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn công tác tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp tại các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; thông báo quy trình, thủ tục tiếp nhận, đăng ký tuyển sinh vào giáo dục nghề ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Hướng dẫn công tác tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp tại các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
  • giáo dục thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp
  • 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo
  • 3.Đ TB + 2.Đ TNTH + Đ TNLT
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC TÍCH LŨY MÔ-ĐUN, TÍN CHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lớp học 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối thiểu cho mỗi lớp học lý thuyết, thực hành đảm bảo điều kiện tổ chức đào tạo phù hợp với tình hình thực tiễn nhưng bảo đảm lớp học tích hợp, thực hành không quá 18 n...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của trường 1. Xây dựng quy chế tuyển sinh theo quy định tại Thông tư này; chủ động phối hợp với các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các cơ quan, đơn vị có liên quan phát hành Phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp đến các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của trường
  • 1. Xây dựng quy chế tuyển sinh theo quy định tại Thông tư này
  • chủ động phối hợp với các Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Tổ chức lớp học
  • 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học
  • tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đăng ký khối lượng học tập 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau: a) Khối lượng học tập tối thiểu không nhỏ hơn 2/3 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch học tập; b) Khối lượng học tập tối đa không quá 3/2 khối...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2021 và thay thế các Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 07/2019/TT- BLĐTBXH ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2021 và thay thế các Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển si...
  • BLĐTBXH ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Đăng ký khối lượng học tập
  • 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo
  • của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều kiện cụ thể, hiệu trưởng quy định khối lượng học tập tối đa được rút bớt. Ngoài khối lượng học tập được rút bớt, môn học, mô-đun vẫn được giữ nguyê...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội và Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các trường trung cấp, cao đẳng, các trường đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị
  • xã hội và Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký
  • 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần
  • kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều kiện cụ
Rewritten clauses
  • Left: đề nghị gửi nhà trường và được nhà trường chấp thuận. Right: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy đổi điểm môn học, mô-đun và điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy 1. Quy đổi điểm môn học, mô-đun thành điểm chữ a) Điểm môn học, mô-đun được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Thông tư này theo thang điểm 10 sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân được chuyển thành điểm chữ như sau: Lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xếp loại kết quả học tập 1. Xếp loại kết quả học tập của người học theo học kỳ căn cứ vào điểm trung bình chung tích lũy theo thang điểm 4 như sau: Xuất sắc: từ 3,50 đến 4,00 Giỏi: từ 3,00 đến 3,49 Khá: từ 2,50 đến 2,99 24 Trung bình: từ 2,00 đến 2,49 Yếu: dưới 2,00 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cảnh báo kết quả học tập, buộc thôi học, tự thôi học 1. Cảnh báo kết quả học tập được thực hiện theo từng học kỳ, giúp cho người học có kết quả học tập kém biết và có kế hoạch học tập thích hợp để cải thiện kết quả học tập. Việc cảnh báo kết quả học tập của người học được thực hiện khi: a) Tổng số môn học, mô-đun không đạt tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều kiện tốt nghiệp 1. Kết thúc khóa học, hoặc khi người học tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ theo quy định trong chương trình, hiệu trưởng thành lập hội đông xét tốt nghiệp cho người học. 2. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ quy định của chương trình; b) Điểm trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xếp loại tốt nghiệp 1. Xếp loại tốt nghiệp được xác định căn cứ điểm trung bình chung tích lũy của toàn khoá theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư này. 2. Người học có điểm xếp loại tốt nghiệp đạt từ loại giỏi trở lên sẽ bị giảm đi một mức xếp loại tốt nghiệp nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có 01 môn học hoặc m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của các trường 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm lựa chọn phương thức đào tạo theo niên chế hoặc theo tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ phù hợp với điều kiện cụ thể của trường nhưng phải đảm bảo chất lượng đào tạo đối với từng chương trình. 2. Thực hiện đào tạo liên thông cho người học các ngành, nghề, trình độ mà trường đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo 1. Các trường được tự chủ trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo của trường, cụ thể: a) Xây dựng hạ tầng, đầu tư công nghệ, trang thiết bị công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số trong đào tạo; b) Xây dựng các chương trình quản lý tổ chức đào t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào trường đến khi tham gia thị trường lao động và các nội dung khác phục vụ cho hoạt động đào tạo của trường trên môi trường mạng máy tính; c) Xây dựng hệ thống đào tạo trực tuyến bao gôm việc học tập trực tuyến (e-learning), hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chế độ báo cáo 1. Hiệu trưởng báo cáo bằng văn bản công tác đào tạo của trường theo năm thực hiện tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm về cơ quan trực tiếp quản lý trường; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương nơi đặt trụ sở của trường trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp theo. Báo cáo bao gôm các nội dung chính như: Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022. Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức Chính trị - Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các trường trung cấp, trường cao đẳng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.