Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 46
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
45 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 202...
Removed / left-side focus
  • Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp. 2. Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025, bao gồm: 1. Tiểu dự án 1 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn” trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia...
  • 2025, bao gồm:
  • 1. Tiểu dự án 1 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn” trong Dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp,
  • trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín
  • chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau 2 đây gọi chung là người học) cùng lớp thực hiện theo một kế hoạch đào tạo, thời khóa biểu chung,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người học; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; trung tâm dịch vụ việc làm, cơ sở giới thiệu việc làm; tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân tư vấn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài; các bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp, hợp tác xã và tổ chức, cá nhân có liên quan được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • cơ sở giáo dục nghề nghiệp
  • trung tâm dịch vụ việc làm, cơ sở giới thiệu việc làm
  • tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với
  • lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo 1. Chương trình đào tạo a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức, yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu trúc nội dung; phương pháp và hình thức đào tạo; cách thức đánh giá kết quả học tập. Chương trình đào tạo được xây dựng th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ Theo quy định tại điểm a mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng hỗ trợ
  • Theo quy định tại điểm a mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo
  • 1. Chương trình đào tạo
  • a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức,
left-only unmatched

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. b) Chương trình đào tạo phải được công khai đối với người học trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa học. Những thay đổi, điều chỉnh liên quan đến

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất lợi cho người học. 2. Thời gian đào tạo là thời gian để người học hoàn thành một chương trình đào tạo cụ thể và đủ điều kiện để nhận bằng tốt nghiệp tương ứng với

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo đó, cụ thể:

chương trình đào tạo đó, cụ thể: a) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên từ một đến hai năm học tùy theo ngành, nghề đào tạo; b) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ là thời gian tích lũy đủ số lượng mô-đun, tín chỉ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình;

chương trình; c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa...

Open section

Chương IV

Chương IV HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG 09 “TIẾP TỤC NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN, GẮN VỚI NHU CẦU CỦA THỊ TRƯỜNG” TRONG NỘI DUNG THÀNH PHẦN 03 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 263/QĐ-TTg NGÀY 22/02/2022 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG 09 “TIẾP TỤC NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN, GẮN VỚI NHU CẦU CỦA THỊ TRƯỜNG” TRONG NỘI DUNG THÀNH PHẦN 03 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA...
  • 2025 ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 263/QĐ-TTg NGÀY 22/02/2022 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Removed / left-side focus
  • chương trình;
  • c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai
  • đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp
similar-content Similarity 0.73 rewritten

chương trình.

chương trình. 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời gian học các môn học, mô-đun và thời gian thi tốt nghiệp hoặc bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp do hiệu trưởng quyết định, bảo đảm không vượt quá 1,5 lần thời gian đào tạo đối với chương trìn...

Open section

Chương III

Chương III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 3 “DỰ ÁN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI” TRONG DỰ ÁN 5 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 3 “DỰ ÁN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI” TRONG DỰ ÁN 5 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC G...
  • XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021
  • 2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1719/QĐ-TTg NGÀY 14/10/2021 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Removed / left-side focus
  • chương trình.
  • 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình
  • a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời
left-only unmatched

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên không tính vào thời gian đào tạo nghề theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh 4 vực giáo dục nghề nghiệp và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ về cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo theo tính chất nguồn vốn, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn các tỉnh có huyện nghèo. Trong đó ưu tiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ về cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo theo tính chất nguồn vốn, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn c...
  • xã hội của vùng, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm đào tạo
  • 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các
  • địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đào tạo 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học. 2. Trước khi bắt đầu khóa học, trường phải công bố công khai kế hoạch đào tạo đối với khóa học đó. Kế hoạch đào tạo cho từng khóa học, năm học phải thể hiện: Thời gian,...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia Xây dựng và cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  • Xây dựng và cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đào tạo
  • 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng
  • phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký nhập học 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Giấy tờ khi ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp Xây dựng, sửa đổi, bổ sung; thẩm định, ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp theo từng ngành, nghề và từng trình độ thực hiện theo quy định tại Thông tư s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp
  • Xây dựng, sửa đổi, bổ sung
  • thẩm định, ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp theo từng ngành, nghề và từng trình độ thực hiện theo quy định tại Thông tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký nhập học
  • 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại
  • khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một ngành, nghề đào tạo khác của trường. 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển ngành, nghề đào tạo khi: a) Người học có đơn đề nghị chuyển đổi ngành, nghề đào tạo; b) Ngành, nghề đào tạo dự kiến sẽ chuyển s...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo. 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo thực hiện theo Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo.
  • 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo
  • 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một
  • ngành, nghề đào tạo khác của trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình; b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực hiện từ một đến hai năm học, đã học xong học kỳ thứ hai đối với chương trình có thời gian thực hiện trên hai năm học. Kết quả h...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Xây dựng danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo. 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo thực hiện tại mục I, II Phụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Xây dựng danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
  • 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo.
  • 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấp độ đào tạo thực hiện tại mục I, II Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình
  • 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình
  • a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả học tập các môn học, mô-đun bảo lưu được tính khi xếp lo...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm theo ngành, nghề. 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm theo ngành, nghề thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm
  • 1. Xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm theo ngành, nghề.
  • 2. Nội dung xây dựng, thẩm định và ban hành tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm theo ngành, nghề thực hiện tại mục I, III Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập
  • 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người
  • học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập 1. Công nhận kết quả học tập a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo khác, trình độ đào tạo khác hoặc từ một trường khác trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp được xem xét công nhận trong chương trình đào tạo đang theo học không phân biệt hình thức đào tạo t...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Xây dựng giá tối đa dịch vụ giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước Thực hiện theo quy định của pháp luật về giá, Nghị định số 60/2021/NĐ- CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về phương pháp định giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Xây dựng giá tối đa dịch vụ giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước
  • Thực hiện theo quy định của pháp luật về giá, Nghị định số 60/2021/NĐ
  • CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, hướng dẫn của Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập
  • 1. Công nhận kết quả học tập
  • a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo
left-only unmatched

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn học, mô-đun trong trường hợp đã học nội dung đó trong chương trình khác nhưng chưa dự thi kết thúc môn học, mô-đun hoặc thời lượng và nội dung môn 7 học, môn đun trước đây chưa phù hợp với thời lượng và nội dung của môn học trong chương trình đào tạo hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chuyển trường 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của cơ quan ra quyết định. Việc ra quyết định chuyển trường phải có sự đông ý bằng văn bản của người học. 2. Người học chuyển trường theo nhu cầu cá nhân thì việc chuyển trườ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. P hát triển hệ thống đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 1. Nội dung hỗ trợ a) Biên soạn, chỉnh sửa, bổ sung và thẩm định ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia. b) Xây dựng, ban hành, cập nhật các chương trình, tài liệu đào tạo và tổ chức đào tạo nghiệp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. P hát triển hệ thống đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Biên soạn, chỉnh sửa, bổ sung và thẩm định ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chuyển trường
  • 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà
  • nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ a) Kiểm tra thường xuyên do giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô-đun thực hiện tại thời điểm bất kỳ trong quá trình học theo từng môn học, mô-đun bằng các hình thức: Kiểm tra vấn đáp trong giờ học; kiểm tra...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phát triển hệ thống bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ a) Xây dựng và áp dụng mô hình bảo đảm chất lượng trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp Khảo sát, đánh giá, báo cáo thực trạng bảo đảm chất lượng trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp; nghiên cứu, xây dựng, áp dụng thử nghiệm các mô hình; xây dựng chương trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phát triển hệ thống bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Xây dựng và áp dụng mô hình bảo đảm chất lượng trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc
  • môn học, mô-đun
  • 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp, thực hành, thực tập và đáp ứng được các yêu cầu khác quy định trong chương trình môn học, mô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý 1. Nội dung hỗ trợ a) Xây dựng, ban hành, chỉnh sửa và cập nhật các chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn để chuẩn hóa, nâng cao năng lực cho nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp; người dạy nghề về năng lực sư phạm, kỹ năng dạy học; năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Xây dựng, ban hành, chỉnh sửa và cập nhật các chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn để chuẩn hóa, nâng cao năng lực cho nhà giáo, cán bộ quản lý giáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
  • 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Học lại và thi lại 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong các trường hợp: a) Không đủ điều kiện dự thi; b) Đã hết số lần dự thi kết thúc môn học, mô-đun theo quy định nhưng điểm thi chưa thuộc loại đạt; c) Người học theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ đăng ký học lại, thi lại để cải...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phát triển chương trình, học liệu 1. Nội dung hỗ trợ a) Phát triển chương trình và học liệu đào tạo cho một số ngành, nghề trọng điểm hoặc ngành, nghề có nhu cầu lao động cao ở địa phương. Tổ chức rà soát, lựa chọn cơ sở giáo dục nghề nghiệp ở các khu vực khó khăn để hỗ trợ xây dựng chương trình, học liệu đào tạo trên cơ sở ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phát triển chương trình, học liệu
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Phát triển chương trình và học liệu đào tạo cho một số ngành, nghề trọng điểm hoặc ngành, nghề có nhu cầu lao động cao ở địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Học lại và thi lại
  • 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong
  • các trường hợp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Đề thi a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong

Open section

Điều 15.

Điều 15. Truyền thông về giáo dục nghề nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ a) Biên soạn, xây dựng và phát hành các ấn phẩm, tờ rơi; các sản phẩm số, học liệu số và các sản phẩm như sổ tay, sách, các thiết bị đồ dùng văn phòng, vật phẩm mang tính chất lưu niệm có gắn với truyền thông để tăng cường nội dung thông tin, tuyên truyền. b) Xây dựng, tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Truyền thông về giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Biên soạn, xây dựng và phát hành các ấn phẩm, tờ rơi
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong
left-only unmatched

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường;

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường; đối với hình thức thi trực tuyến hoặc bằng các phần mềm chuyên biệt, hiệu trưởng quy định cụ thể về cách thức xây dựng hoặc lựa chọn đề thi; b) Đề thi đối với người có giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật do hiệu trưởng quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy 1. Điểm môn học, mô-đun a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học, mô-đun có trọng số 0,6; b) Điểm trung bình điểm kiểm tra là trung bình cộng của các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kh ảo sát, thống kê, dự báo nhu c ầu học nghề 1. Nội dung hỗ trợ a) Điều tra, khảo sát, thống kê, dự báo nhu cầu đào tạo, ngành nghề đào tạo; đánh giá xác định kỹ năng thiếu hụt của người học; tư vấn hướng nghiệp, định hướng nghề nghiệp. b) Điều tra lần vết đối với người học sau đào tạo và khảo sát tình hình việc làm của người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kh ảo sát, thống kê, dự báo nhu c ầu học nghề
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Điều tra, khảo sát, thống kê, dự báo nhu cầu đào tạo, ngành nghề đào tạo; đánh giá xác định kỹ năng thiếu hụt của người học; tư vấn hướng nghiệp, định hướng nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ,
  • năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy
  • 1. Điểm môn học, mô-đun
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai. 13 2. Trong quá trình thi, nếu người học có hành vi gian lận hoặc sử dụng cụ hỗ trợ trái phép trong khi thi hoặc giúp đỡ, tiếp tay cho việc gian lận t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. T ư vấn hướng nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ a) Xây dựng, ban hành, cập nhật các chương trình đào tạo, bồi dưỡng tư vấn nghề nghiệp, hướng nghiệp. b) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ, nhà giáo làm công tác tư vấn hướng nghiệp; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ, nhà giáo về đào tạo kỹ năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. T ư vấn hướng nghiệp
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Xây dựng, ban hành, cập nhật các chương trình đào tạo, bồi dưỡng tư vấn nghề nghiệp, hướng nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi
  • 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối
  • với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phá...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm 1. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng khởi nghiệp nâng cao năng lực hỗ trợ khởi nghiệp cho cán bộ làm công tác hỗ trợ khởi nghiệp trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. b) Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức kỹ năng khởi nghiệp cho học sinh, sinh viên các cơ sở gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng khởi nghiệp nâng cao năng lực hỗ trợ khởi nghiệp cho cán bộ làm công tác hỗ trợ khởi nghiệp trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập
  • 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt
  • nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thực hiện bảo quản, lưu trữ, 14...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Phát triển mô hình gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ a) Nghiên cứu, phát triển thiết bị đào tạo tự làm phục vụ đào tạo. b) Tổ chức tham quan, hướng nghiệp gắn kết học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Cách thức thực hiện a) Đối với n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Phát triển mô hình gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Nghiên cứu, phát triển thiết bị đào tạo tự làm phục vụ đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo
  • 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy
  • định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức lớp học Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn học, mô-đun. Ngoài hai học kỳ chính, hiệu trưởng xem xét quyết định tổ chức thêm kỳ học phụ để người học có điều kiện được học lại, học bù. Mỗi học kỳ phụ có ít nh...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng 1. Thực hiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng cho người học nghề, lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động có thu nhập thấp. 2. Cách thức thực hiện a) Căn cứ nhu cầu đào tạo của người học, thị trường lao động và định hướng phát triển kinh tế - xã hội củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng
  • 1. Thực hiện đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng cho người học nghề, lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động có thu nhập thấp.
  • 2. Cách thức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức lớp học
  • Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học
  • kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xếp loại kết quả học tập 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập theo thang điểm 10 như sau: a) Loại xuất sắc: từ 9,0 đến 10; b) Loại giỏi: từ 8,0 đến 8,9; c) Loại khá: từ 7,0 đến 7,9; d) Loại trung bình: từ 5,0 đến 6,9; đ) Loại yếu: dưới 5,0. 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuố...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng 1. Đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng cho người học nghề, lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động có thu nhập thấp. 2. Cách thức thực hiện a) Căn cứ nhu cầu đào tạo của người học, thị trường lao động và định hướng phát triển kinh tế - x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 . Đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng
  • 1. Đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng cho người học nghề, lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động có thu nhập thấp.
  • 2. Cách thức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xếp loại kết quả học tập
  • 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập
  • theo thang điểm 10 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau thì buộc phải điều chỉnh tiến độ và phải hoàn thành các môn học, mô-đun chưa đạt mới được xem xét, cho phép học tiếp các môn học, mô-đun mới; thời gi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đối tượng hỗ trợ Theo quy định tại điểm c mục 5 Phần III Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đối tượng hỗ trợ
  • Theo quy định tại điểm c mục 5 Phần III Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
  • xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học
  • 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết
  • thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau thì buộc phải điều
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 hoặc đã hết số lần được thi tốt nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Thông tư này nhưng điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp chưa thuộc loại đạt; c) Bị kỷ luật ở mức buộc thôi học. 3. Người học không thuộc diện bị buộc thôi học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau được đề nghị trường cho thôi...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xây dựng các mô hình đào tạo nghề; hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng 1. Nội dung hỗ trợ a) Triển khai mô hình đào tạo nghề, tổ chức các lớp đào tạo trình độ sơ cấp và các chương trình đào tạo dưới 03 tháng cho người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Xây dựng các mô hình đào tạo nghề; hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Triển khai mô hình đào tạo nghề, tổ chức các lớp đào tạo trình độ sơ cấp và các chương trình đào tạo dưới 03 tháng cho người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là người dân tộc K...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 hoặc đã hết số lần được thi tốt nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của
  • Thông tư này nhưng điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp
  • chưa thuộc loại đạt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây dựng và công bố công khai trước kỳ thi tốt nghiệp ít nhất là 04 tuần. 2. Nội dung, thời gian và hình thức tổ chức thi tốt nghiệp a) Nội dung thi tốt nghiệp gôm: Môn thi Lý thuyết c...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Nội dung hỗ trợ a) Hỗ trợ người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo sinh sống ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi tham gia khóa đào tạo b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo sinh sống ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi tham gia khóa đào tạo bồi dưỡng kỹ n...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề,
  • khóa luận tốt nghiệp
  • 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây
Rewritten clauses
  • Left: thi Thực hành; Right: 2. Cách thức thực hiện
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp: a) Điểm tổng kết môn học, mô-đun trong chương trình từ đạt trở lên; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Còn số lần dự thi và trong quy thời gian đượ...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Chuẩn hóa kỹ năng lao động và gắn kết hiệu quả đào tạo và giải quyết việc làm 1. Biên soạn ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia làm công cụ tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông tư này. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Chuẩn hóa kỹ năng lao động và gắn kết hiệu quả đào tạo và giải quyết việc làm
  • Biên soạn ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia làm công cụ tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy...
  • 2. Hoạt động đánh giá, công nhận, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp
  • 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp:
  • a) Điểm tổng kết môn học, mô-đun trong chương trình từ đạt trở lên;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp theo đề nghị của khoa chuyên môn. 2. Khối lượng của chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp không quá 5 tín chỉ và được quy định trong ch...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm k iếm, kết nối việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số 1. Nội dung hỗ trợ a) Hỗ trợ các Trung tâm dịch vụ việc làm trong việc tư vấn, giới thiệu, tìm kiếm, kết nối việc làm cho người lao động, gồm: Tổ chức các giao dịch việc làm (sàn/phiên giao dịch, hội chợ/ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm k iếm, kết nối việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ các Trung tâm dịch vụ việc làm trong việc tư vấn, giới thiệu, tìm kiếm, kết nối việc làm cho người lao động, gồm: Tổ chức các giao dịch việc làm (sàn/phiên giao dịch, hội chợ/ngày hội việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp
  • 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề,
  • khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề,
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện tốt nghiệp 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Hoàn...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Phát triển, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề 1. Nội dung hỗ trợ a) Xây dựng, chỉnh sửa, cập nhật các chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn để chuẩn hóa, nâng cao năng lực cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, người dạy nghề về: Năng lực sư phạm, kỹ năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Phát triển, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Xây dựng, chỉnh sửa, cập nhật các chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn để chuẩn hóa, nâng cao năng lực cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, người dạy n...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Điều kiện tốt nghiệp
  • 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau:
  • a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo công thức: Đ TN = 3.Đ TB + 2.Đ TNTH + Đ TNLT 6 Trong đó: Đ TN : điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp Đ TB : điểm trung bình chung toàn khoá học Đ TNTH : điểm môn thi Thực hành Đ TNLT : điểm môn thi Lý thuyết chuyên môn 2....

Open section

Điều 28

Điều 28 . Phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28 . Phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp
  • 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo
  • 3.Đ TB + 2.Đ TNTH + Đ TNLT
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC TÍCH LŨY MÔ-ĐUN, TÍN CHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lớp học 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối thiểu cho mỗi lớp học lý thuyết, thực hành đảm bảo điều kiện tổ chức đào tạo phù hợp với tình hình thực tiễn nhưng bảo đảm lớp học tích hợp, thực hành không quá 18 n...

Open section

Điều 29

Điều 29 . Xây dựng các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp 1. Xây dựng, cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Xây dựng quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp (chuẩn đầu ra) thực hiện theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29 . Xây dựng các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Xây dựng, cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Xây dựng quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp (chuẩn đầu ra) thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Tổ chức lớp học
  • 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học
  • tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đăng ký khối lượng học tập 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau: a) Khối lượng học tập tối thiểu không nhỏ hơn 2/3 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch học tập; b) Khối lượng học tập tối đa không quá 3/2 khối...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho người học; mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo 1. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho người học; mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo
  • 1. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho học sinh, sinh viên
  • mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh có xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Đăng ký khối lượng học tập
  • 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo
  • của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều kiện cụ thể, hiệu trưởng quy định khối lượng học tập tối đa được rút bớt. Ngoài khối lượng học tập được rút bớt, môn học, mô-đun vẫn được giữ nguyê...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Số hóa các chương trình, giáo trình, học liệu 1. Nội dung hỗ trợ a) Lựa chọn nội dung, xác định mục tiêu, thông số kỹ thuật để số hóa, mô phỏng bài giảng. b) Xây dựng đề cương, nội dung, kịch bản bài giảng điện tử phù hợp với số hóa, mô phỏng và thực hiện bài giảng. c) Thẩm định, nghiệm thu bài giảng số hóa, mô phỏng và sản ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Số hóa các chương trình, giáo trình, học liệu
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Lựa chọn nội dung, xác định mục tiêu, thông số kỹ thuật để số hóa, mô phỏng bài giảng.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký
  • 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần
  • kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều kiện cụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quy đổi điểm môn học, mô-đun và điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy 1. Quy đổi điểm môn học, mô-đun thành điểm chữ a) Điểm môn học, mô-đun được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Thông tư này theo thang điểm 10 sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân được chuyển thành điểm chữ như sau: Lo...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học 1. Nội dung hỗ trợ a) Phát triển chương trình, nội dung đào tạo, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học các cấp trình độ giáo dục nghề nghiệp. b) Phát triển hạ tầng, nền tảng, thiết bị và học liệu số. c) Số hóa hoạt động của nhà trường, trong đó chú trọng đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Phát triển chương trình, nội dung đào tạo, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học các cấp trình độ giáo dục nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quy đổi điểm môn học, mô-đun và điểm trung bình chung
  • học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy
  • 1. Quy đổi điểm môn học, mô-đun thành điểm chữ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Xếp loại kết quả học tập 1. Xếp loại kết quả học tập của người học theo học kỳ căn cứ vào điểm trung bình chung tích lũy theo thang điểm 4 như sau: Xuất sắc: từ 3,50 đến 4,00 Giỏi: từ 3,00 đến 3,49 Khá: từ 2,50 đến 2,99 24 Trung bình: từ 2,00 đến 2,49 Yếu: dưới 2,00 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mứ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Truyền thông về giáo dục nghề nghiệp, việc làm, đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Nội dung hỗ trợ a) Xây dựng, phát hành và tổ chức tuyên truyền thông tin liên quan đến chính sách pháp luật, lao động, đào tạo nghề, việc làm trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm: Biên soạn, xây dựng và phát hành các ấn phẩm, tờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Truyền thông về giáo dục nghề nghiệp, việc làm, đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Xây dựng, phát hành và tổ chức tuyên truyền thông tin liên quan đến chính sách pháp luật, lao động, đào tạo nghề, việc làm trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Xếp loại kết quả học tập
  • 1. Xếp loại kết quả học tập của người học theo học kỳ căn cứ vào điểm
  • trung bình chung tích lũy theo thang điểm 4 như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Cảnh báo kết quả học tập, buộc thôi học, tự thôi học 1. Cảnh báo kết quả học tập được thực hiện theo từng học kỳ, giúp cho người học có kết quả học tập kém biết và có kế hoạch học tập thích hợp để cải thiện kết quả học tập. Việc cảnh báo kết quả học tập của người học được thực hiện khi: a) Tổng số môn học, mô-đun không đạt tro...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tuyên truyền, tư vấn hướng nghiệp, khởi nghiệp, học nghề, việc làm Thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Tuyên truyền, tư vấn hướng nghiệp, khởi nghiệp, học nghề, việc làm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Cảnh báo kết quả học tập, buộc thôi học, tự thôi học
  • 1. Cảnh báo kết quả học tập được thực hiện theo từng học kỳ, giúp cho
  • người học có kết quả học tập kém biết và có kế hoạch học tập thích hợp để cải
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Điều kiện tốt nghiệp 1. Kết thúc khóa học, hoặc khi người học tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ theo quy định trong chương trình, hiệu trưởng thành lập hội đông xét tốt nghiệp cho người học. 2. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ quy định của chương trình; b) Điểm trung...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Kiểm tra, giám sát đánh giá; xây dựng bộ chỉ số (KPI) 1. Nội dung a) Xây dựng Bộ chỉ số theo dõi thực hiện. b) Tổ chức kiểm tra, giám sát đánh giá Tiểu dự án. 2. Cách thức thực hiện a) Xây dựng Bộ chỉ số theo dõi thực hiện, khung kết quả của Tiểu dự án, gồm: hệ thống các mục tiêu, chỉ tiêu đánh giá kết quả thực hiện tiểu dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Kiểm tra, giám sát đánh giá; xây dựng bộ chỉ số (KPI)
  • a) Xây dựng Bộ chỉ số theo dõi thực hiện.
  • b) Tổ chức kiểm tra, giám sát đánh giá Tiểu dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Điều kiện tốt nghiệp
  • 1. Kết thúc khóa học, hoặc khi người học tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ
  • theo quy định trong chương trình, hiệu trưởng thành lập hội đông xét tốt nghiệp
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Xếp loại tốt nghiệp 1. Xếp loại tốt nghiệp được xác định căn cứ điểm trung bình chung tích lũy của toàn khoá theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư này. 2. Người học có điểm xếp loại tốt nghiệp đạt từ loại giỏi trở lên sẽ bị giảm đi một mức xếp loại tốt nghiệp nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có 01 môn học hoặc m...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Đối tượng và nội dung hỗ trợ 1. Đối tượng Người dân, cộng đồng dân cư, người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế - xã hội trên địa bàn nông thôn của cả nước. 2. Nội dung a) Tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm; điều tra, khảo sát, dự báo nhu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Đối tượng và nội dung hỗ trợ
  • Người dân, cộng đồng dân cư, người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế - xã hội trên địa bàn nông thôn của cả nước.
  • a) Tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm; điều tra, khảo sát, dự báo nhu cầu đào tạo, việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Xếp loại tốt nghiệp
  • 1. Xếp loại tốt nghiệp được xác định căn cứ điểm trung bình chung tích
  • lũy của toàn khoá theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư này.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của các trường 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm lựa chọn phương thức đào tạo theo niên chế hoặc theo tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ phù hợp với điều kiện cụ thể của trường nhưng phải đảm bảo chất lượng đào tạo đối với từng chương trình. 2. Thực hiện đào tạo liên thông cho người học các ngành, nghề, trình độ mà trường đ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm; điều tra, khảo sát, dự báo nhu cầu đào tạo, việc làm 1. Nội dung hỗ trợ a) Thông tin, tuyên truyền về đào tạo nghề, việc làm cho lao động nông thôn trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm: Biên soạn, xây dựng và phát hành, in ấn các tài liệu, các ấn phẩm, tờ rơi tuyên truyền; cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Tuyên truyền, tư vấn học nghề và việc làm; điều tra, khảo sát, dự báo nhu cầu đào tạo, việc làm
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • a) Thông tin, tuyên truyền về đào tạo nghề, việc làm cho lao động nông thôn trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm của các trường
  • 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm lựa chọn phương thức đào tạo theo niên
  • chế hoặc theo tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ phù hợp với điều kiện cụ thể của
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo 1. Các trường được tự chủ trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo của trường, cụ thể: a) Xây dựng hạ tầng, đầu tư công nghệ, trang thiết bị công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số trong đào tạo; b) Xây dựng các chương trình quản lý tổ chức đào t...

Open section

Điều 38

Điều 38 . Xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng Xây dựng, phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu, tài nguyên học liệu; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xây dựng, phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu, tài nguyên học liệu; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo
  • 1. Các trường được tự chủ trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong
  • tổ chức đào tạo của trường, cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: b) Xây dựng các chương trình quản lý tổ chức đào tạo bao gôm quản lý Right: Điều 38 . Xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng
left-only unmatched

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào trường đến khi tham gia thị trường lao động và các nội dung khác phục vụ cho hoạt động đào tạo của trường trên môi trường mạng máy tính; c) Xây dựng hệ thống đào tạo trực tuyến bao gôm việc học tập trực tuyến (e-learning), hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Chế độ báo cáo 1. Hiệu trưởng báo cáo bằng văn bản công tác đào tạo của trường theo năm thực hiện tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm về cơ quan trực tiếp quản lý trường; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương nơi đặt trụ sở của trường trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp theo. Báo cáo bao gôm các nội dung chính như: Số...

Open section

Điều 39

Điều 39 . Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39 . Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Chế độ báo cáo
  • 1. Hiệu trưởng báo cáo bằng văn bản công tác đào tạo của trường theo
  • năm thực hiện tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm về cơ quan trực tiếp quản lý
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022. Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun h...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định quy chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2022/NĐ- CP); lồng ghép nguồn vốn để thực hiện các nội dung, hoạt động có cùng mục tiêu giữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Nguyên tắc tổ chức thực hiện
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định quy chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi tắt là Nghị đị...
  • lồng ghép nguồn vốn để thực hiện các nội dung, hoạt động có cùng mục tiêu giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình, dự án khác trên cùng một địa bàn nhằm tránh đầu tư dàn trải, lãn...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022. Thông tư số
  • 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40

Điều 40 . Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức Chính trị - Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các trường trung cấp, trường cao đẳng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi n...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Ph át triển nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp, người dạy nghề 1. Nội dung hỗ trợ: Xây dựng chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao cho đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề về năng lực sư phạm, kỹ năng dạy học; năng lực phát triển chương trình, tài liệu đào tạo; phương p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Ph át triển nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp, người dạy nghề
  • 1. Nội dung hỗ trợ: Xây dựng chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao cho đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề về năng lực sư phạm, kỹ năng dạy học
  • năng lực phát triển chương trình, tài liệu đào tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 40 . Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân
  • các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức Chính trị - Xã hội, Sở Lao

Only in the right document

Điều 41. Điều 41. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo quy định. 2. Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, kinh phí được giao thực hiện theo quy định tại Thô...
Điều 42. Điều 42. Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho la o động nông thôn Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Thông tư này.
Điều 44. Điều 44. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện: Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện; kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện; sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện định kỳ, độ...
Điều 45. Điều 45. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 9 năm 2022. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn...