Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập Right: Về việc ban hành quy định việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể, các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể, các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập chịu t...

Only in the right document

CHƯƠNG I: CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Tài sản được đầu tư, mua sắm từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc hình thành từ các nguồn khác mà theo quy định của pháp luật là tài sản nhà nước, được Nhà nước giao cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -...
Điều 2. Điều 2. Phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại quy định này gồm: 1. Thu hồi tài sản nhà nước trong các trường hợp: Đầu tư xây dựng mới, mua sắm, điều chuyển, thu hồi, bán, chuyển đổi sở hữu vượt tiêu chuẩn định mức, không đúng thẩm quyền do Nhà nước quy định; bán, chuyển nhượng, cho tặng không đúng thẩm quyền; tài sản được giao không sử...
Điều 3. Điều 3. Số tiền thu được từ việc thu hồi, bán, chuyển nhượng, thanh lý tài sản (nếu có) phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước sau khi đã trừ đi các khoản chi phí hợp lý có liên quan đến việc xử lý tài sản.
Điều 4. Điều 4. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản nhà nước phải thu hồi, điều chuyển, bán, chuyển nhượng, thanh lý có trách nhiệm báo cáo cơ quan tổ chức đăng ký tài sản điều chỉnh số liệu tài sản theo quy định (đối với những tài sản phải đăng ký), thực hiện hạch toán tăng, giảm tài sản theo chế độ kế toán hiện hành.
CHƯƠNG II: CHƯƠNG II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ NƯỚC.
Điều 5. Điều 5. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ đề nghị của Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý và chế độ quản lý tài sản nhà nước hiện hành trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định: 1. Thu hồi, bán, chuyển nhượng, thanh lý, điều chuyển tài sản là: - Đất khuôn viên trụ sở, cơ sở hoạt động sự nghiệp. -...
Điều 6. Điều 6. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ đề nghị của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý và chế độ quản lý tài sản nhà nước hiện hành quyết định thu hồi, bán, chuyển nhượng các tài sản khác không thuộc phạm vi quy định tại Khoản 1 Điều 5 có nguyên giá theo sổ sách kế toán dưới 500 triệu đồng /1 đơn vị t...