Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục, mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu và miễn, giảm phí, lệ phí 1. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với các khoản phí a) Danh mục, mức thu - Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (Đính kèm Phụ lục I). - Phí thuộc lĩnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục có liên quan đến phí, lệ phí trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng quy định về thu phí, lệ phí theo quy định tại Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định các khoản thu phí,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí 1. Danh mục: a) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân: - Lệ phí đăng ký cư trú; - Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; - Lệ phí hộ tịch; - Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. b) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục có liên quan đến phí, lệ phí trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng quy định về thu phí, lệ phí theo quy định tại Nghị quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí
  • a) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân:
  • - Lệ phí đăng ký cư trú;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục có liên quan đến phí, lệ phí trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng quy định về thu phí, lệ phí theo quy định tại Nghị quyết...
Target excerpt

Điều 3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí 1. Danh mục: a) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân: - Lệ phí đăng ký cư trú; - Lệ phí cấp chứng minh nhân dân; - Lệ phí hộ tịch; - Lệ phí cấ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết. Ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về miễn, giảm phí, lệ phí 1. Đối với phí: a) Phí thư viện: - Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp khó...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Về miễn, giảm phí, lệ phí
  • 1. Đối với phí:
  • a) Phí thư viện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 4. Về miễn, giảm phí, lệ phí 1. Đối với phí: a) Phí thư viện: - Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bản tỉnh Hậu Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm: Tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định củ...
Điều 2. Điều 2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu đối với các khoản phí 1. Danh mục a) Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố. b) Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch: - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhâ...
Điều 6. Điều 6. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ...