Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ công tác xử lý người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chính sách hỗ trợ công tác xử lý người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng áp dụng chính sách hỗ trợ công tác xử lý người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố 1. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện công tác xử lý, tiếp nhận người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Người dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 3. Người lang thang, xin ăn; người kết h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên ở cộng đồng; chính sách trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập và tại Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên ở cộng đồng; chính sách trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập và tại Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng áp dụng chính sách hỗ trợ công tác xử lý người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện công tác xử lý, tiếp nhận người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • 2. Người dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ lực lượng phối hợp đưa người lang thang, xin ăn, người bị bệnh tâm thần lang thang vào cơ sở trợ giúp xã hội và Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng để chăm sóc, nuôi dưỡng, chữa bệnh với mức 100.000 đồng/người/01 trường hợp nhưng không quá 02 người/01 trường hợp. 2. Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian đi đường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thường trú trên địa bàn thành phố được trợ cấp hàng tháng ở cộng đồng a) Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. b) Trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cha hoặc mẹ và người còn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thường trú trên địa bàn thành phố được trợ cấp hàng tháng ở cộng đồng
  • a) Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chính sách hỗ trợ
  • Hỗ trợ lực lượng phối hợp đưa người lang thang, xin ăn, người bị bệnh tâm thần lang thang vào cơ sở trợ giúp xã hội và Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng để chăm sóc, nuôi dưỡng, chữa bệnh với mức 100.000...
  • 2. Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian đi đường về lại nơi cư trú cho đối tượng lang thang, xin ăn với mức 70.000 đồng/người/ngày nhưng không quá 02 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện do ngân sách thành phố bảo đảm theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ giúp xã hội 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này a) Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy định nhân với hệ số tương ứng theo các nhóm đối tượng (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm). b) Mức hỗ trợ mai táng phí bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này
  • a) Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy định nhân với hệ số tương ứng theo các nhóm đối tượng (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện do ngân sách thành phố bảo đảm theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện Nghị quyết này từ nguồn ngân sách thành phố và từ các nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện Nghị quyết này từ nguồn ngân sách thành phố và từ các nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
  • a) Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4, thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2021./. Right: b) Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 quy định mức chuẩn...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; các nội dung quy định về thủ tục hành chính có liên quan thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. b) Chịu trách nhiệm về rà soát đối tượng, đảm bảo công khai, công bằng, minh bạch, đúng quy định. c) Trong quá trình thực h...