Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
93/2006/NĐ-CP
Right document
Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008
83/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008
- Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức; quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. 2. Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu hàng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008 như sau: Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008: 1.260.310 triệu đồng (Một nghìn hai trăm sáu mươi tỷ ba trăm mười triệu đồng) Bao gồm: 1. Chi cân đối ngân sách: 520.920 triệu đồng. Trong đó: - Chi đầu tư phát triển: 134.860 triệu đồng. - Chi thường xuyên: 351.048 triệu đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008 như sau:
- Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008: 1.260.310 triệu đồng
- (Một nghìn hai trăm sáu mươi tỷ ba trăm mười triệu đồng)
- Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau:
- 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức; quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định.
- Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu hàng tháng vừa có thời gian hưởng lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định, vừa có thời gian hưởng lương không theo thang lương...
Left
Điều 2.
Điều 2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2006, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng trước ngày 01 tháng 10 năm 2006 quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 5 Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh như sau: 1. Đối với cán bộ, công chức, công nhân, viên chức nghỉ hưu:...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho các sở, ban ngành theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi, phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho các sở, ban ngành theo đúng quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi, phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh có liên quan xem xét, quyết định và báo c...
- Từ ngày 01 tháng 10 năm 2006, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng trước ngày 01 tháng 10 năm 2006 quy định tạ...
- 1. Đối với cán bộ, công chức, công nhân, viên chức nghỉ hưu:
- a) Tăng 10% trên mức lương hưu hiện hưởng đối với người có mức lương trước khi nghỉ hưu dưới 390 đồng/tháng theo Nghị định số 235/HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người hưởng lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định nghỉ hưu hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 trở đi được tính theo mức bình quân tiề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết về phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2008. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết về phân bổ chi ngân sách cấp tỉn...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua.
- Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người hưởng lương theo thang lương, bảng lương d...
- Trong đó, các tháng đóng bảo hiểm xã hội theo hệ số lương và phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên (nếu có) quy định tại Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9, Quyết định số 69-QĐ/TW, Nghị định số 25/CP và Ngh...
Left
Điều 4
Điều 4 . Đối với người nghỉ hưu thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thì chỉ điều chỉnh phần lương hưu hưởng theo tiền lương thuộc thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. Các mức điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 2, khoản 2 Điều 3 Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004, khoản 1 và kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu và mức điều chỉnh lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí, trợ cấp hàng tháng căn cứ vào tháng nghỉ chờ và thời gian đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí, trợ cấp hàng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng thì từ ngày 01 tháng 10 năm 2006, mức trợ cấp hàng tháng được tăng 10% trên mức trợ cấp hiện hưởng theo Nghị định số 119/2005/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: a) Đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995 do ngân sách nhà nước bảo đảm. b) Đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp đối với các đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.