Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.
12/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đối với đất có mặt nước. Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
- Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
- Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một l...
- Left: Điều 3. Đơn giá thuê đối với đất có mặt nước. Right: Điều 3. Đơn vị thu phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Đi ều khoản chuyển tiếp. Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định. Trường hợp đơn giá thuê đất của thời gian ổn định cao hơn đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Toàn bộ số thu phí vệ sinh thu được là doanh thu của tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh do vậy đơn vị thu phí vệ sinh phải kê khai, nộp thuế theo quy định của Luật thuế, Luật quản lý thuế đối với số phí thu được theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- Toàn bộ số thu phí vệ sinh thu được là doanh thu của tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh do vậy đơn vị thu phí vệ sinh phải kê khai, nộp thuế theo quy định của Luật thuế, Luật quản lý thuế đối với số...
- Điều 4. Đi ều khoản chuyển tiếp.
- Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn đ...
- Trường hợp đơn giá thuê đất của thời gian ổn định cao hơn đơn giá quy định tại Quyết định này thì được điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hi ệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021. 2. Bãi bỏ Quyết định số 3667/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 và Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND Thành phố. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 3667/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 và Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND Thành phố.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Left: Điều 5. Hi ệu lực thi hành. Right: Điều 5. Chứng từ thu phí
Unmatched right-side sections